Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Cấu tạo trong của thằn lằn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Lập
Ngày gửi: 23h:32' 10-03-2014
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
Phòng GD&ĐT Kiến Xương
Trường THCS Trà Giang
Môn: Sinh học 7
Năm học: 2012-2013
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Quang Lập
Đặc điểm đời sống của thằn lằn:
+ Môi trường sống hoàn toàn ở cạn;
+ Sống ở nơi khô ráo, thích phơi nắng;
+ Kiếm ăn về ban ngày, ăn côn trùng, sâu bọ;
+ Có tập tính trú đông; bò sát thân và đuôi vào đất;
+ Là động vật biến nhiệt;
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đời sống của thằn lằn có đặc điểm gì?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập trắc nghiệm :
Hãy ghép mỗi ý ( A, B, C,D,E,G) ở cột phải tương ứng với các câu ( 1,2,3,4) ở cột trái để có kết quả đúng.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập trắc nghiệm :
Hãy ghép mỗi ý ( A, B, C,D,E,G) ở cột phải tương ứng với các câu ( 1,2,3,4) ở cột trái để có kết quả đúng.
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
I. BỘ XƯƠNG:
Xương đầu
Cột sống
Xương sườn
Đai chi trước
Xương chi sau
Xương chi trước
Đai chi sau
8 đốt sống cổ
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
I. BỘ XƯƠNG:
1
2
3
4
5
6
7
8
1
2
3
4
5
6
7
8
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Thực quản
Dạ dày
Tinh hoàn
Ruột già
Lỗ huyệt
Gan
Mật
Tụy
Tim
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Khí quản
Phổi
Thận
Bóng đái
Ống dẫn tinh
Cơ quan giao phối
Ruột non
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Thực quản
Dạ dày
Tinh hoàn
Ruột già
Lỗ huyệt
Gan
Mật
Tụy
Tim
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Khí quản
Phổi
Thận
Bóng đái
Ống dẫn tinh
Cơ quan giao phối
Ruột non
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Tim thằn lằn
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Tim thằn lằn
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
Tim ếch
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Thực quản
Dạ dày
Tinh hoàn
Ruột già
Lỗ huyệt
Gan
Mật
Tụy
Tim
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Khí quản
Phổi
Thận
Bóng đái
Ống dẫn tinh
Cơ quan giao phối
Ruột non
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
Phổi ếch cắt dọc
Phổi thằn lằn cắt dọc
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
Thực quản
Dạ dày
Tinh hoàn
Ruột già
Lỗ huyệt
Gan
Mật
Tụy
Tim
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Khí quản
Phổi
Thận
Bóng đái
Ống dẫn tinh
Cơ quan giao phối
Ruột non
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
1. Thùy khứu giác
2. Não trước
3. Thùy thị giác
4. Tiểu não
5. Hành tủy
6. Tủy sống
Hình 39.4. Sơ đồ cấu tạo bộ não thằn lằn
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
1. Thùy khứu giác
2. Não trước
3. Thùy thị giác
4. Tiểu não
5. Hành tủy
6. Tủy sống
Hình 39.4. Sơ đồ cấu tạo bộ não thằn lằn
Hình 36.5. Sơ đồ cấu tạo bộ não ếch
1. Não trước
2. Thùy thị giác
3. Tiểu não
4. Hành tủy
5. Tủy sống
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
2. Các giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong ống tai ngoài;
+ Mắt cử động linh hoạt; xuất hiện mi thứ 3;
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
2. Các giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong ống tai ngoài;
+ Mắt cử động linh hoạt; xuất hiện mi thứ 3;
1. Chọn các câu sau để hoàn thành nội dung bảng thể hiện được ý nghĩa thích nghi:
“ Bảo vệ nội quan và tham gia vào hô hấp; Tăng diện
tich trao đổi khí; Hoạt động và cử động linh hoạt; Máu
đi nuôi cơ thể ít bị pha trộn; Giữ nước cho cơ thể”;
CỦNG CỐ
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
2. Các giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong ống tai ngoài;
+ Mắt cử động linh hoạt; xuất hiện mi thứ 3;
“ Bảo vệ nội quan và tham gia vào hô hấp; Tăng diện
tich trao đổi khí; Hoạt động và cử động linh hoạt; Máu
đi nuôi cơ thể ít bị pha trộn; Giữ nước cho cơ thể”;
CỦNG CỐ
1. Chọn các câu sau để hoàn thành nội dung bảng thể hiện được ý nghĩa thích nghi:
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
2. Các giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong ống tai ngoài;
+ Mắt cử động linh hoạt; xuất hiện mi thứ 3;
2. Hệ tuần hoàn của động vật nào dưới đây là tiến hóa hơn?
CỦNG CỐ
BÀI 39: C?U T?O TRONG C?A TH?N L?N
- Bộ xương gồm:
+ Xương đầu
+ Cột sống có các xương sườn; có 8 đốt sống cổ;
+ Xương chi: xương đai, các xương chi;.
1. Tiêu hóa:
+ Ống tiêu hóa phân hóa rõ;
+ Ruột già có khả năng hấp thụ lại nước-> phân đặc;
2. Tuần hoàn:

I. BỘ XƯƠNG:
II. CÁC CƠ QUAN DINH DƯỠNG:
2. Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn ( 2 tâm nhĩ – 1 tâm thất, xuất hiện vách ngăn hụt);
+ Có 2 vòng tuần hoàn;
+ Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha hơn;
3. Hô hấp:
+Phổi là cơ quan hô hấp chính;
+Phổi có nhiều vách ngăn, nhiều mao mạch;
+Sự thông khí nhờ xuất hiện của các cơ liên sườn;
4. Bài tiết:
+ Thận sau có khả năng hấp thụ lại nước -> nước tiểu đặc, chống mất nước;
1. Hệ thần kinh:
+ Bộ não gồm 5 phần;

III. THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN:
+ Não trước và tiểu não phát triển liên quan đến đời sống và hoạt động phức tạp;
2. Các giác quan:
+ Tai có màng nhĩ nằm sâu trong ống tai ngoài;
+ Mắt cử động linh hoạt; xuất hiện mi thứ 3;
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

+ Học bài và trả lời câu hỏi SGK;
+ Sưu tầm tranh ảnh và thông tin về các loài bò sát;
+ Kẻ phiếu học tập vào vở:
Đặc điểm cấu tạo
Tên bộ
Mai và yếm
Hàm và răng
Vỏ trứng
Có vảy
Cá sấu
Rùa
CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO MẠNH KHỎE
CÁC EM HỌC SINH HỌC TẬP TÔT.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓