Bài 41. Cấu tạo và chức năng của da

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 08h:52' 27-04-2020
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 225
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 08h:52' 27-04-2020
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CC EM H?C SINH
THAM D? BI H?C HễM NAY
CHƯƠNG VIII: DA
BÀI 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
NỘI DUNG
I. CẤU TẠO CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát hình 41/T132 sgk.
Da có cấu tạo như thế nào ?
I. CẤU TẠO CỦA DA
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
Quan sát hình, chỉ ra các thành phần cấu tạo của các lớp da ?
Tầng sừng
Tầng tế bào sống
Các thụ quan
Tuyến nhờn
Cơ co chân lông
Lông và bao lông
Tuyến mồ hôi
Dây thần kinh
Mạch máu
Lớp mỡ
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp biểu bì ?
1. Tầng sừng gồm các tế bào đã chết hóa sừng, xếp sít nhau, dễ bong ra.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp biểu bì ?
1. Tầng sừng gồm các tế bào đã chết hóa sừng, xếp sít nhau, dễ bong ra.
2. Tầng tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới, thay thế các tế bào ở lớp sừng đã bong ra.
Tóc và lông mày, móng có tác dụng gì ?
Tạo lớp đệm không khí.
Chống tia tử ngoại.
Điều hòa nhiệt độ.
Ngăn không cho mồ hôi và nước chảy xuống mắt, cản bụi.
Bảo vệ các đầu ngón tay, ngón chân vì ở đó chứa rất nhiều dây thần kinh.
Các hạt sắc tố tạo nên màu da
Các hạt sắc tố ( melanin ) tạo nên màu da.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
Cấu tạo từ các mô liên kết bện chặt trong đó có các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông, bao lông, cơ co chân lông và các mạch máu.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì
1. Vì sao da chúng ta mềm mại và không thấm nước ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
2. Vì sao ta phân biệt được nóng lạnh, độ cứng, độ mềm của vật khi ta tiếp xúc ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
3. Da có phản ứng như thế nào khi trời quá nóng hay quá lạnh ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp mỡ dưới da
Gồm các tế bào mỡ.
Lớp mỡ có vai trò đệm, dự trữ và cách nhiệt.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Da cấu tạo gồm 3 lớp:
- Lớp biểu bì gồm tầng sừng và tầng tế bào sống.
- Lớp bì gồm sợi mô liên kết và các cơ quan ( các thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi, lông, bao lông, mạch máu... ).
- Lớp mỡ dưới da gồm các tế bào mỡ.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
Da có những chức năng gì ?
- Bảo vệ cơ thể
- Điều hòa thân nhiệt
- Cảm giác
- Bài tiết
- Da là sản phẩm tạo vẻ đẹp cho con người
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
1. Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
2. Bộ phận nào giúp da tiếp nhận kích thích ?
Các cơ quan thụ cảm dưới da ( nằm ở lớp bì ).
3. Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết ?
Tuyến mồ hôi dưới da .
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
4. Da điều hòa thân nhiệt bằng cách nào ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
5. Da tạo vẻ đẹp cho con người như thế nào ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
- Bảo vệ cơ thể
- Điều hòa thân nhiệt
- Cảm giác
- Bài tiết
- Da là sản phẩm tạo vẻ đẹp cho con người
I. CẤU TẠO CỦA DA
Câu 1: Cơ quan thụ cảm nằm ở lớp nào của da ?
a. Lớp biểu bì
b. Lớp bì
c. Lớp mỡ dưới da
d. Dây thần kinh
e. Trong các mạch máu
CỦNG CỐ
X
Câu 2: Lớp mỡ dưới da làm nhiệm vụ gì ?
a. Chống sự xâm nhập của vi khuẩn.
b. Làm cho da không bị khô.
c. Dự trữ năng lượng và cách nhiệt.
d. Làm cho da mịn màng và không thấm nước.
e. Là nơi có các cơ quan thụ cảm.
CỦNG CỐ
X
Câu 3: Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng nhất
Chức năng của da là ?
Bảo vệ cơ thể, không bị ngấm nước và ngăn không cho vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.
Phân chia tế bào mới, trong tế bào có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu sắc của da.
Thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt, tích trữ mỡ và cách nhiệt.
Cả a, b,c đúng.
Cả a và c đúng
CỦNG CỐ
X
Câu 4: Có thể nhận biết được độ nóng lạnh, cứng, mềm của vật là do ?
a. Da được cấu tạo từ các mô liên kết.
b. Lớp bì có nhiều thụ quan và các dây thần kinh.
c. Tầng tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
d. Da có nhiều tuyến nhờn và mạch máu.
CỦNG CỐ
X
Câu 5: Da không thấm nước là do ?
a. Da được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt với nhau
b. Lớp tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
c. Trên da có nhiều tuyến nhờn tiết chất nhờn lên bề mặt da.
d. Đáp án a và b
e. Đáp án a và c
CỦNG CỐ
X
Câu 6: Màu da phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a. Các hạt sắc tố ( melanin ) có trong tế bào sống.
b. Các hạt sắc tố ( melanin ) có trong tế bào tầng sừng.
c. Số mạch máu dưới da.
d. Cả a và c.
CỦNG CỐ
X
Dặn dò
Tr? l?i cõu h?i sgk
D?c tru?c bi 42
Bài giảng kết thúc
Chúc các em học tốt!
CC EM H?C SINH
THAM D? BI H?C HễM NAY
CHƯƠNG VIII: DA
BÀI 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
NỘI DUNG
I. CẤU TẠO CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát hình 41/T132 sgk.
Da có cấu tạo như thế nào ?
I. CẤU TẠO CỦA DA
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
Quan sát hình, chỉ ra các thành phần cấu tạo của các lớp da ?
Tầng sừng
Tầng tế bào sống
Các thụ quan
Tuyến nhờn
Cơ co chân lông
Lông và bao lông
Tuyến mồ hôi
Dây thần kinh
Mạch máu
Lớp mỡ
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp biểu bì ?
1. Tầng sừng gồm các tế bào đã chết hóa sừng, xếp sít nhau, dễ bong ra.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp biểu bì ?
1. Tầng sừng gồm các tế bào đã chết hóa sừng, xếp sít nhau, dễ bong ra.
2. Tầng tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới, thay thế các tế bào ở lớp sừng đã bong ra.
Tóc và lông mày, móng có tác dụng gì ?
Tạo lớp đệm không khí.
Chống tia tử ngoại.
Điều hòa nhiệt độ.
Ngăn không cho mồ hôi và nước chảy xuống mắt, cản bụi.
Bảo vệ các đầu ngón tay, ngón chân vì ở đó chứa rất nhiều dây thần kinh.
Các hạt sắc tố tạo nên màu da
Các hạt sắc tố ( melanin ) tạo nên màu da.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
Cấu tạo từ các mô liên kết bện chặt trong đó có các thụ quan, tuyến mồ hôi, tuyến nhờn, lông, bao lông, cơ co chân lông và các mạch máu.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì
1. Vì sao da chúng ta mềm mại và không thấm nước ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
2. Vì sao ta phân biệt được nóng lạnh, độ cứng, độ mềm của vật khi ta tiếp xúc ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp bì ?
3. Da có phản ứng như thế nào khi trời quá nóng hay quá lạnh ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Quan sát lớp mỡ dưới da
Gồm các tế bào mỡ.
Lớp mỡ có vai trò đệm, dự trữ và cách nhiệt.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
I. CẤU TẠO CỦA DA
Da cấu tạo gồm 3 lớp:
- Lớp biểu bì gồm tầng sừng và tầng tế bào sống.
- Lớp bì gồm sợi mô liên kết và các cơ quan ( các thụ quan, tuyến nhờn, tuyến mồ hôi, lông, bao lông, mạch máu... ).
- Lớp mỡ dưới da gồm các tế bào mỡ.
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
Da có những chức năng gì ?
- Bảo vệ cơ thể
- Điều hòa thân nhiệt
- Cảm giác
- Bài tiết
- Da là sản phẩm tạo vẻ đẹp cho con người
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
1. Đặc điểm nào của da giúp da thực hiện chức năng bảo vệ ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
2. Bộ phận nào giúp da tiếp nhận kích thích ?
Các cơ quan thụ cảm dưới da ( nằm ở lớp bì ).
3. Bộ phận nào thực hiện chức năng bài tiết ?
Tuyến mồ hôi dưới da .
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
4. Da điều hòa thân nhiệt bằng cách nào ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
5. Da tạo vẻ đẹp cho con người như thế nào ?
Bài 41: CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA
II. CHỨC NĂNG CỦA DA
- Bảo vệ cơ thể
- Điều hòa thân nhiệt
- Cảm giác
- Bài tiết
- Da là sản phẩm tạo vẻ đẹp cho con người
I. CẤU TẠO CỦA DA
Câu 1: Cơ quan thụ cảm nằm ở lớp nào của da ?
a. Lớp biểu bì
b. Lớp bì
c. Lớp mỡ dưới da
d. Dây thần kinh
e. Trong các mạch máu
CỦNG CỐ
X
Câu 2: Lớp mỡ dưới da làm nhiệm vụ gì ?
a. Chống sự xâm nhập của vi khuẩn.
b. Làm cho da không bị khô.
c. Dự trữ năng lượng và cách nhiệt.
d. Làm cho da mịn màng và không thấm nước.
e. Là nơi có các cơ quan thụ cảm.
CỦNG CỐ
X
Câu 3: Hãy đánh dấu X vào đáp án đúng nhất
Chức năng của da là ?
Bảo vệ cơ thể, không bị ngấm nước và ngăn không cho vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể.
Phân chia tế bào mới, trong tế bào có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu sắc của da.
Thực hiện chức năng cảm giác, bài tiết, điều hòa thân nhiệt, tích trữ mỡ và cách nhiệt.
Cả a, b,c đúng.
Cả a và c đúng
CỦNG CỐ
X
Câu 4: Có thể nhận biết được độ nóng lạnh, cứng, mềm của vật là do ?
a. Da được cấu tạo từ các mô liên kết.
b. Lớp bì có nhiều thụ quan và các dây thần kinh.
c. Tầng tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
d. Da có nhiều tuyến nhờn và mạch máu.
CỦNG CỐ
X
Câu 5: Da không thấm nước là do ?
a. Da được cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt với nhau
b. Lớp tế bào sống có khả năng phân chia tạo tế bào mới.
c. Trên da có nhiều tuyến nhờn tiết chất nhờn lên bề mặt da.
d. Đáp án a và b
e. Đáp án a và c
CỦNG CỐ
X
Câu 6: Màu da phụ thuộc vào yếu tố nào ?
a. Các hạt sắc tố ( melanin ) có trong tế bào sống.
b. Các hạt sắc tố ( melanin ) có trong tế bào tầng sừng.
c. Số mạch máu dưới da.
d. Cả a và c.
CỦNG CỐ
X
Dặn dò
Tr? l?i cõu h?i sgk
D?c tru?c bi 42
Bài giảng kết thúc
Chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất