Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Celebrations

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Đỗ Tất Thắng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:00' 26-09-2010
Dung lượng: 15.7 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Welcome to all the teachers attending our lesson today !
9
Phạm Hồng Minh
Unit 8.Celebrations - Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
Easter
Christmas
Mid – Fall Festival
Lunar New Year
birthday
wedding
1
2
4
5
6
3
Unit 8.Celebrations - Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
Getting stared
B. Listen and read.
I.Vocabulary
1. (to) decorate:
Trang trí
3.(to)occur :
xảy ra
4. slavery(n) :
sự nô lệ
5. sticky rice cake :
bánh tét(bánh chưng)
6. parade(n) :
cuộc diễu hành
7. (to)Live apart
2. Passover (n) :
lễ quá hải
Sống xa nhau
Unit 8.Celebrations - Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
Getting stared
B. Listen and read.
I.Vocabulary
matching
1. (to) decorate:
3.(to)occur :
4. slavery(n) :
Sự nô lệ
5. sticky rice cake :
bánh tét(bánh chưng)
6. parade(n) :
cuộc diễu hành
7. (to)Live apart
2. Passover (n) :
lễ quá hải
Trang trí
Xảy ra
Sống xa nhau
Unit 8.Celebrations- Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
A.Getting started.
B.Listen and Read.
I. Vocabulary.
II. Listen.
1. (to) decorate:
3.(to)occur :
4. Slavery (n) :
5. sticky rice cake :
6. Parade (n) :
7. (to)Live apart
2. Passover (n) :
Unit 8.Celebrations- Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
*, Lễ Quá Hải (Passover): Người Do Thái ,có một lễ hội vào mùa xuân để cầu nguyện
cho đất màu mỡ ,cây cối, chim thú phát triển tốt và để tưởng nhớ tới Moses - một
vị thần đã giải thoát họ khỏi ách nô lệ tại Ai cập. Vào ngày lễ này họ thường an
món bánh không men, để tưởng nhớ đến nh?ng sự đau khổ của tổ tiên,đôi khi họ goị lễ
"Passover" là lễ Bánh không men.

*, Lễ Phục Sinh (Easter):là một ngày lễ quan trọng của người theo Kito giáo , ngày
này thường diễn ra vào một ngày chủ nhật của tháng 3 ho?c 4 mỗi nam để tưởng niệm
sự kiện Phục sinh của chúa Giêsu từ cõi chết sau khi bị đóng đinh trên thập tự giá.
Vào ngày này trẻ con thường nhận được rất nhiều kẹo sôcôla hoac trứng đường- một
loại kẹo hỡnh quả trứng. Ngoài đường phố thi có rất nhiều cuộc diễu hành.
Unit 8.Celebrations- Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
A.Getting started.
B.Listen and Read.
I. Vocabulary.
II. Listen.
III. Read.
late January
or early
February
cleaning &
decorating
homes,...
Sticky
rice cakes
Viet Nam
late March
or early
April
special
meal called
the Seder

Israel
late March
or early
April
parades
Chocolate
or sugar
eggs
In many
countries
1. (to) decorate:
3.(to)occur :
4. slavery(n) :
5. sticky rice cake :
6. parade(n) :
7. (to)Live apart
2. passover (n) :
which
Tet is a festival
Family members
. The festival
occurs in late January or early February.
live apart
. They
try to be together at Tet .
who
Period 49
Unit 8.Celebrations- Lesson1:Getting started
Listen & read
II. Listen.
III. Read.
IV. Structure

which, who: l đại từ quan hệ dựng d? thay th? cho danh t? hay m?t d?i t?
Which: ch? s? v?t,s? vi?c
Who: chỉ người
Unit 8.Celebrations- Lesson1:Getting started
Listen & read
Period 49
A.Getting started.
B.Listen and Read.
I. Vocabulary.
II. Listen.
III. Read.
IV. Structure
1. Easter / in April
2. Mid – Fall Festival / in mid August
3. Christmas / on 25th December


model:
Tet is a festival which occurs in late
January or early February.
1. (to) decorate:
3.(to)occur :
4. slavery(n) :
5. sticky rice cake :
6. parade(n) :
7. (to)Live apart
2. passover (n) :
Read the passage again
-prepare well for new lesson
-do exercise II:1,2 (59,60)
Homework
 
Gửi ý kiến