Bài 17. Vật liệu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Mai
Ngày gửi: 07h:27' 02-11-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Nguyển Thị Mai
Ngày gửi: 07h:27' 02-11-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
1. Khái niệm
► Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
٭ Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt,áp lực
bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
٭ Thành phần của chất dẻo:
√ Thành phần cơ bản: Polime
√ Thành phần phụ: Chất dẻo hóa, chất độn, chất màu,
chất ổn định,…
I.CHẤT DẺO
2. Một số Polime dùng làm chất dẻo.
a) Polietilen (PE):
Tính chất:
→ Là chất dẻo mềm
→ Nóng chảy ở nhiệt độ lớn hơn 110oC
→ Có tính trơ tương đối của ankan mạch dài
Monome: CH2=CH2
Ứng dụng:
Làm đệm
Làm
màng
mỏng
Làm túi đựng
b) Poli(vinyl clorua), (PVC)
Tính chất:
→ Là chất vô định hình
→ Cách điện tốt
→ Bền với axit
Ứng dụng:
Làm ống dẫn nước
Làm vải che mưa
Làm da giả
c) Poli(metyl metacrylat):
Đặc tính:
Là chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng
Trong suốt cho ánh sáng truyền qua tốt (trên 90%)
Không bị vỡ vụng khi va chạm và bền với nhiệt
Dễ pha màu dễ tạo dáng ở nhiệt độ cao
Ứng dụng: Chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
d) Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
► Nhựa novolac (mạch không phân nhánh):
Để thu được PPF ta đun nóng hỗn hợp fomanđêhit và phenol
Lấy dư phenol với xúc tác axit
Tính chất: là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ.
Ứng dụng: được dùng để sản xuất sơn,…
► Nhựa rezol (mạch không phân nhánh):
Lấy dư fomanđehit với xúc tác bazơ:
Chú ý: có một số nhóm −CH2OH còn tự do ở vị trí số 4 hoặc 2 của nhân phenol.
Tính chất:
Là chất rắn
Dễ nóng chảy
Tan trong nhiều dung môi hữu cơ.
Ứng dụng: sản xuất sơn, keo và nhựa rezit,…
Nhựa rezol
► Nhựa rezit (bakelit): đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150oC thu được nhựa rezit có cấu trúc mạng lưới không gian.
Tính chất:
Không nóng chảy
Không tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Cách chế tạo đồ vật:
Trộn với phụ gia ngay trong khuôn, đun nóng đến 150oC sau đó để nguội sẽ thu được đồ vật với hình dạng định sẵn.
Hình ảnh
Đồ vật bằng nhựa rezit
3. Khái niệm về vật liệu compozit:
a) Khái niệm:
Vật liệu compozit là vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
b)Thành phần: gồm chất nền và chất độn, ngoài ra còn các chất phụ gia khác.
Chất nền: là polime có thể là nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn.
Chất đôn: có thể là chất sợi (bông, đay, sợi poliamit,…)
hoặc chất bột (CaCO3),silicat)
c) Tính chất:
Compozit vừa có tính chất của polime,vừa có tính chất của chất độn.Khi hai chất này tương hợp tốt với nhaulàm tăng tính rắn,bền, chịu nhiệt của vật liệu
Vật liệu Compozit
Vật liệu Compozit
Bài tập áp dụng:
1. Câu hỏi số 1
2. Câu hỏi số 2
3. Câu hỏi số 3
Câu hỏi 1: Chất dẻo là gì:
A.Là những thứ có tính dẻo
B.Là những vật liệu Polime có tính dẻo
C.Là những vật liệu có tính dẻo
D.Là những vật liệu dễ bị đốt
Câu hỏi 2: PVC là chất như thế nào?
A. Vô định hình
B. Có hình ống nước
C. Có hình sợi dài
D. Có hình dạng xác định
Câu hỏi 3: Để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas ta dùng:
A. Polietilen
B.Poli(phenol-fomanđehit)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. PPF
1.Nguyễn Thị Phương
2.Trương Ngọc Hải Nam
3.Lê Thuần Nguyên
4.Nguyễn Thị Mai
5.Nguyễn Thị Thùy
6.Nguyễn Huỳnh Như
7.Nguyễn Thị Thuyết Mai
8.Vương Thị Thanh Nhã
9.Lê Thị Dịu
Nhựa Bakelit
► Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
٭ Tính dẻo là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt,áp lực
bên ngoài và vẫn giữ nguyên được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.
٭ Thành phần của chất dẻo:
√ Thành phần cơ bản: Polime
√ Thành phần phụ: Chất dẻo hóa, chất độn, chất màu,
chất ổn định,…
I.CHẤT DẺO
2. Một số Polime dùng làm chất dẻo.
a) Polietilen (PE):
Tính chất:
→ Là chất dẻo mềm
→ Nóng chảy ở nhiệt độ lớn hơn 110oC
→ Có tính trơ tương đối của ankan mạch dài
Monome: CH2=CH2
Ứng dụng:
Làm đệm
Làm
màng
mỏng
Làm túi đựng
b) Poli(vinyl clorua), (PVC)
Tính chất:
→ Là chất vô định hình
→ Cách điện tốt
→ Bền với axit
Ứng dụng:
Làm ống dẫn nước
Làm vải che mưa
Làm da giả
c) Poli(metyl metacrylat):
Đặc tính:
Là chất nhiệt dẻo, rất bền, cứng
Trong suốt cho ánh sáng truyền qua tốt (trên 90%)
Không bị vỡ vụng khi va chạm và bền với nhiệt
Dễ pha màu dễ tạo dáng ở nhiệt độ cao
Ứng dụng: Chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
d) Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
► Nhựa novolac (mạch không phân nhánh):
Để thu được PPF ta đun nóng hỗn hợp fomanđêhit và phenol
Lấy dư phenol với xúc tác axit
Tính chất: là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong một số dung môi hữu cơ.
Ứng dụng: được dùng để sản xuất sơn,…
► Nhựa rezol (mạch không phân nhánh):
Lấy dư fomanđehit với xúc tác bazơ:
Chú ý: có một số nhóm −CH2OH còn tự do ở vị trí số 4 hoặc 2 của nhân phenol.
Tính chất:
Là chất rắn
Dễ nóng chảy
Tan trong nhiều dung môi hữu cơ.
Ứng dụng: sản xuất sơn, keo và nhựa rezit,…
Nhựa rezol
► Nhựa rezit (bakelit): đun nóng nhựa rezol ở nhiệt độ 150oC thu được nhựa rezit có cấu trúc mạng lưới không gian.
Tính chất:
Không nóng chảy
Không tan trong nhiều dung môi hữu cơ
Cách chế tạo đồ vật:
Trộn với phụ gia ngay trong khuôn, đun nóng đến 150oC sau đó để nguội sẽ thu được đồ vật với hình dạng định sẵn.
Hình ảnh
Đồ vật bằng nhựa rezit
3. Khái niệm về vật liệu compozit:
a) Khái niệm:
Vật liệu compozit là vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
b)Thành phần: gồm chất nền và chất độn, ngoài ra còn các chất phụ gia khác.
Chất nền: là polime có thể là nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn.
Chất đôn: có thể là chất sợi (bông, đay, sợi poliamit,…)
hoặc chất bột (CaCO3),silicat)
c) Tính chất:
Compozit vừa có tính chất của polime,vừa có tính chất của chất độn.Khi hai chất này tương hợp tốt với nhaulàm tăng tính rắn,bền, chịu nhiệt của vật liệu
Vật liệu Compozit
Vật liệu Compozit
Bài tập áp dụng:
1. Câu hỏi số 1
2. Câu hỏi số 2
3. Câu hỏi số 3
Câu hỏi 1: Chất dẻo là gì:
A.Là những thứ có tính dẻo
B.Là những vật liệu Polime có tính dẻo
C.Là những vật liệu có tính dẻo
D.Là những vật liệu dễ bị đốt
Câu hỏi 2: PVC là chất như thế nào?
A. Vô định hình
B. Có hình ống nước
C. Có hình sợi dài
D. Có hình dạng xác định
Câu hỏi 3: Để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas ta dùng:
A. Polietilen
B.Poli(phenol-fomanđehit)
C. Poli(metyl metacrylat)
D. PPF
1.Nguyễn Thị Phương
2.Trương Ngọc Hải Nam
3.Lê Thuần Nguyên
4.Nguyễn Thị Mai
5.Nguyễn Thị Thùy
6.Nguyễn Huỳnh Như
7.Nguyễn Thị Thuyết Mai
8.Vương Thị Thanh Nhã
9.Lê Thị Dịu
Nhựa Bakelit
 








Các ý kiến mới nhất