Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Thương
Ngày gửi: 22h:29' 06-05-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Thương
Ngày gửi: 22h:29' 06-05-2011
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tính và so sánh kết quả:
3
2
1
25 : 4 và (25 x5 ) : (4x 5)
4,2 : 7 và (4,2 x10 ) : (7 x 10)
37,8 : 9 và ( 37,8 x100) : (9 x 100 )
Kết quả :
6,25
6,25
0,6
0,6
4,2
4,2
25 : 4 (25 x 5) : (4 x 5)
4,2 : 7 (4,2 x 10) : (7 x 10)
37,8 : 9 (37,8 x 100) : (9 x 100)
=
=
=
và
và
và
1
3
2
5
5
10
10
100
100
100
Kết luận
Khi nhân số bị chia và số chia với
cùngmột số khác không thì thương
không thay đổi
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 57m2, chiều dài 9,5m. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?
Ta phải thực hiện phép chia:
57 : 9,5 =
= 570 : 95
57 : 9,5 = ? (m)
(57 x 10)
(9,5 x 10)
:
Ví dụ 1
Thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:
57 9,5
0
6
0
Vậy 57 : 9,5 = 6 (m)
* Phần thập phân của số 9,5 (số chia) có một chữ số.
*Viết thêm một chữ số 0 vào bên
phải 57( số bị chia) được 570 ;
* Thực hiện phép chia 570 : 95
bỏ dấu phảy ở số 9,5 được 95 .
Ta đặt tính và tính như sau:
00
0
0
5
6
2
1
1
99
8,25
Ví dụ 2 99 : 8,25
* Phần thập phân của số 8,25 có hai chữ số
* Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải 99 được 9900 ;
bỏ dấu phảy ở 8,25 được 825
*Thực hiện phép chia 9900 : 825
Muốn chia một số tự nhiên cho một số thập phân ta làm như sau.
- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết thêm vào bên phải số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.
- Bỏ dấu phảy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia các số tự nhiên.
Quy tắc
9 : 4,5 702 : 7,2
2 : 12,5
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Kết quả
90 4,5
0 2
7020 7,2 20,0 12,5
540 97,5 7 5 0 0,16
360 0 0
00
Bài 2: Tính nhẩm.
320
32
320
168
1680
934
93400
32
3,2
168
16,8
934
9,34
a,
b,
c,
Bài 3
- Một thanh sắt dài 0,8 m cân nặng 16kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng bao nhiêu ki- lô gam?
Bài 3:
Bài giải
1m thanh sắt đó nặng là:
16 : 0,8 = 20 (kg)
Thanh sắt cùng loại dài 0,18mcân nặng là:
20 x 0,18 = 3,6 (kg)
Đáp số: 3,6kg
Tìm xem : Phép tính nào thực hiện đúng
33300 1,11
0 00 300
333 1,11 00 3
3330 1,11
000 30
33300 1,11
0 00 300
B
C
A
D
xin chân thành cảm ơn các thầy cô !**
Chúc các con học giỏi !
3
2
1
25 : 4 và (25 x5 ) : (4x 5)
4,2 : 7 và (4,2 x10 ) : (7 x 10)
37,8 : 9 và ( 37,8 x100) : (9 x 100 )
Kết quả :
6,25
6,25
0,6
0,6
4,2
4,2
25 : 4 (25 x 5) : (4 x 5)
4,2 : 7 (4,2 x 10) : (7 x 10)
37,8 : 9 (37,8 x 100) : (9 x 100)
=
=
=
và
và
và
1
3
2
5
5
10
10
100
100
100
Kết luận
Khi nhân số bị chia và số chia với
cùngmột số khác không thì thương
không thay đổi
Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 57m2, chiều dài 9,5m. Hỏi chiều rộng của mảnh vườn là bao nhiêu mét?
Ta phải thực hiện phép chia:
57 : 9,5 =
= 570 : 95
57 : 9,5 = ? (m)
(57 x 10)
(9,5 x 10)
:
Ví dụ 1
Thông thường ta đặt tính rồi làm như sau:
57 9,5
0
6
0
Vậy 57 : 9,5 = 6 (m)
* Phần thập phân của số 9,5 (số chia) có một chữ số.
*Viết thêm một chữ số 0 vào bên
phải 57( số bị chia) được 570 ;
* Thực hiện phép chia 570 : 95
bỏ dấu phảy ở số 9,5 được 95 .
Ta đặt tính và tính như sau:
00
0
0
5
6
2
1
1
99
8,25
Ví dụ 2 99 : 8,25
* Phần thập phân của số 8,25 có hai chữ số
* Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải 99 được 9900 ;
bỏ dấu phảy ở 8,25 được 825
*Thực hiện phép chia 9900 : 825
Muốn chia một số tự nhiên cho một số thập phân ta làm như sau.
- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết thêm vào bên phải số bị chia bấy nhiêu chữ số 0.
- Bỏ dấu phảy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia các số tự nhiên.
Quy tắc
9 : 4,5 702 : 7,2
2 : 12,5
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
Kết quả
90 4,5
0 2
7020 7,2 20,0 12,5
540 97,5 7 5 0 0,16
360 0 0
00
Bài 2: Tính nhẩm.
320
32
320
168
1680
934
93400
32
3,2
168
16,8
934
9,34
a,
b,
c,
Bài 3
- Một thanh sắt dài 0,8 m cân nặng 16kg. Hỏi một thanh sắt cùng loại dài 0,18 m cân nặng bao nhiêu ki- lô gam?
Bài 3:
Bài giải
1m thanh sắt đó nặng là:
16 : 0,8 = 20 (kg)
Thanh sắt cùng loại dài 0,18mcân nặng là:
20 x 0,18 = 3,6 (kg)
Đáp số: 3,6kg
Tìm xem : Phép tính nào thực hiện đúng
33300 1,11
0 00 300
333 1,11 00 3
3330 1,11
000 30
33300 1,11
0 00 300
B
C
A
D
xin chân thành cảm ơn các thầy cô !**
Chúc các con học giỏi !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất