Chia cho số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: lê văn dậu
Ngày gửi: 15h:55' 16-12-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: lê văn dậu
Ngày gửi: 15h:55' 16-12-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 3 HƯƠNG VINH
LỚP 4/1
GV: ĐOÀN THỊ PHƯƠNG THẢO
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Tính :
4500 : 500
4500
500
9
0
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
* 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
3
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
3
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
* Hạ 2, được 42;
2
42 chia cho 21 được 2, viết 2
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
0
Vậy 672 : 21 =
32
Ví dụ 2:
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
779
18
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
4
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
2
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7.
7
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
5
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
viết 5.
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5
5
Vậy 779 : 18 =
43 ( dư 5 )
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
9
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh phép chia 672:21 và phép chia 779:18 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống nhau:
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số
Khác nhau:
Phép chia 672:21 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 779:18 là phép chia có dư, số dư bằng 5
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
Chú ý:
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
288
24
1
740
45
1
29
0
6
20
0
2
740 : 45 =16 (dư 20)
4
2
4
8
8
4
5
4
0
27
740 : 45
288 : 24 =12
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
469 : 67 = 7
397 : 56 = 7(dư 5)
67
9
469
0
397
56
7
39
5
7
46
397 : 56
2
Bài 2:Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
ghế?
Bài 2:
Tóm tắt:
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: … bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714 b) 846 : x = 18
x = 714 : 34 x = 846 : 18
x = 21 x = 47
Chia cho số có hai chữ số
(tiếp theo)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) 8192 : 64 = ?
* 81 chia 64 du?c 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
* Hạ 9, du?c 179 .
2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
* Hạ 2, du?c 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51,viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
8192 : 64 = 128
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
179 chia 64 du?c 2 viết 2
512 chia 64 du?c 8 viết 8
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
1154 : 62 = 18(dưu 38)
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
*115 chia 62 du?c 1 viết 1;
1 nhân 2 bằng 2 viết 2;
1 nhân 6 bằng 6 viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 viết 53.
* Hạ 4, du?c 534;
8 nhân 2 bằng 16,viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49,viết 49;
534 trừ 496 bằng 38 viết 38.
534 chia 64 du?c 8 viết 8;
a) 8192 : 64 = ?
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
A/ 4674 : 82 ;
2488 : 35 ;
4674
410
82
2488
35
7
5
57
4
7
574
0
1
245
3
8
35
3
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì = 1 gói
3500 cái bút chì = ? gói
Bài giải
Ta có:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Đáp số: 291 tá bút chì, còn thừa 8 bút chì.
Vậy đóng gọi được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
1. Đặt tính rồi tính:
5781 : 47
9146 : 72
Bài 3.Tìm x:
75 x x = 1800
x =
x =
b) 1855 : x = 35
x =
x =
LỚP 4/1
GV: ĐOÀN THỊ PHƯƠNG THẢO
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 1)
Toán
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
Tính :
4500 : 500
4500
500
9
0
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
* 67 chia cho 21 được 3, viết 3;
3
3 nhân 1 bằng 3, viết 3
3
3 nhân 2 bằng 6, viết 6
6
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
* Hạ 2, được 42;
2
42 chia cho 21 được 2, viết 2
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0
0
Vậy 672 : 21 =
32
Ví dụ 2:
779 : 18 = ?
Hãy đặt tính và thực hiện phép tính trên.
779
18
*77chia cho 18 được 4, viết 4;
4
4 nhân 8 bằng 32, viết 2, nhớ 3
2
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7,
viết 7.
7
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
5
* Hạ 9, được 59
59 chia cho 18 được 3, viết 3
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5,
viết 5.
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5
5
Vậy 779 : 18 =
43 ( dư 5 )
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
9
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh phép chia 672:21 và phép chia 779:18 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống nhau:
Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số
Khác nhau:
Phép chia 672:21 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 779:18 là phép chia có dư, số dư bằng 5
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
Chú ý:
Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a) 288 : 24
288
24
1
740
45
1
29
0
6
20
0
2
740 : 45 =16 (dư 20)
4
2
4
8
8
4
5
4
0
27
740 : 45
288 : 24 =12
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b) 469 : 67
469 : 67 = 7
397 : 56 = 7(dư 5)
67
9
469
0
397
56
7
39
5
7
46
397 : 56
2
Bài 2:Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
ghế?
Bài 2:
Tóm tắt:
15 phòng học: 240 bộ bàn ghế.
Mỗi phòng: … bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3: Tìm x.
a) X x 34 = 714 b) 846 : x = 18
x = 714 : 34 x = 846 : 18
x = 21 x = 47
Chia cho số có hai chữ số
(tiếp theo)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) 8192 : 64 = ?
* 81 chia 64 du?c 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
* Hạ 9, du?c 179 .
2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
* Hạ 2, du?c 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51,viết 51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
8192 : 64 = 128
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
179 chia 64 du?c 2 viết 2
512 chia 64 du?c 8 viết 8
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
1154 : 62 = 18(dưu 38)
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
*115 chia 62 du?c 1 viết 1;
1 nhân 2 bằng 2 viết 2;
1 nhân 6 bằng 6 viết 6;
115 trừ 62 bằng 53 viết 53.
* Hạ 4, du?c 534;
8 nhân 2 bằng 16,viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49,viết 49;
534 trừ 496 bằng 38 viết 38.
534 chia 64 du?c 8 viết 8;
a) 8192 : 64 = ?
8
1
9
2
6
4
8
1
1
1
4
4
6
6
1
7
4
6
9
2
8
1
7
9
1
2
2
8
1
2
5
1
2
5
1
2
8
8
5
1
2
5
1
2
0
b) 1154 : 62 = ?
1
1
5
4
6
2
1
1
1
1
2
6
5
6
2
6
2
5
3
4
5
3
4
8
8
6
4
9
6
4
9
3
8
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
A/ 4674 : 82 ;
2488 : 35 ;
4674
410
82
2488
35
7
5
57
4
7
574
0
1
245
3
8
35
3
Bài 2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì = 1 gói
3500 cái bút chì = ? gói
Bài giải
Ta có:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Đáp số: 291 tá bút chì, còn thừa 8 bút chì.
Vậy đóng gọi được nhiều nhất 291 tá bút chì và còn thừa 8 bút chì
Bài 3.Tìm x:
a) 75 x x = 1800
b) 1855 : x = 35
1. Đặt tính rồi tính:
5781 : 47
9146 : 72
Bài 3.Tìm x:
75 x x = 1800
x =
x =
b) 1855 : x = 35
x =
x =
 








Các ý kiến mới nhất