Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 09h:17' 27-01-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 09h:17' 27-01-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 27 tháng 01 năm 2022
Toán Tiết: 64
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
Sgk/87 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1 / VBT 91.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính :
3144 : 524
3144 524
000
6
KHÁM PHÁ
Thứ năm ngày 27 tháng 01 năm 2022
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
Ví dụ 1: 41535 : 195 = ?
41535 195
1
0
2
5
3
0
0
0
0
5
5
2
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 415 chia 195 được 2, viết 2;
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 9 bằng 18; thêm 1 bằng 19; 21 trừ 19 bằng 2, viết 2 nhớ 2;
2 nhân 1 bằng 2; thêm 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0 ;
* Hạ 3 đưu?c 253;
1 nhân 5 bằng 5; 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1;
1 nhân 9 bằng 9; thêm 1 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1 nhân 1 bằng 1; thêm 1 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
* Hạ 5 du?c 585;
3 nhân 5 bằng15; 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
3 nhân 9 bằng 27; thêm 1 bằng 28; 28 trừ 28 bằng 0 viết 0 nhớ 2;
3 nhân 1 bằng 3; thêm 2 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0 .
5
415
3
2
3
,
,
,
5
8
415
253 chia 195 đưu?c 1, viết 1;
2
3
3
5
5
585 chia 195 đưu?cc 3, viết 3;
5
8
5
5
41535 : 195 = 213
Ví dụ 2: 80120 : 245 = ?
0
0
5
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 801 : 245 đưu?c 3, viết 3;
3 nhân 5 bằng 15; 21 trừ 15 bằng 6, viết 6 nhớ 2;
3 nhân 4 bằng 12; thêm 2 bằng 14; 20 trừ 14 bằng 6, viết 6 nhớ 2;
3 nhân 2 bằng 6; thêm 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0 ;
* Hạ 2 đưu?c 662;
2 nhân 5 bằng 10; 12 trừ 10 bằng 2, viết 2 nhớ 1;
2 nhân 4 bằng 8; thêm 1 bằng 9; 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1;
2 nhân 2 bằng 4; thêm 1 bằng 5; 6 trừ 5 bằng 1, viết 1.
* Hạ 0 đưu?c 1720;
7 nhân 5 bằng 35; 40 trừ 35 bằng 5, viết 5 nhớ 4;
7 nhân 4 bằng 28; thêm 4 bằng 32; 32 trừ 32 bằng 0, viết 0 nhớ 3;
7 nhân 2 bằng 14; thêm 3 bằng 17; 17 trừ 17 bằng 0, viết 0 .
,
,
,
662 chia 245 đưu?c 2, viết 2;
2
3
6
1720 chia 245 đưu?c 7, viết 7;
2
7
80120
245
80120 : 245 = 327 (duư 5)
6
7
1
2
0
0
a) 41535 : 195 = ? b) 80120 : 245 = ?
41535 195 0253 213
0585
000
80120 245 0662 327
1720
005
41535 : 195 = 213
80120 : 245 = 327 ( dư 5)
Muốn chia cho số có 3 chữ số ta thực hiện như sau:
Đặt tính
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
Thử lại:
+ Trong phép chia hết: Tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
+ Trong phép chia có dư: Tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia rồi cộng với số dư.
LUYỆN TẬP
(VBT/91)
33592 247
51865 253
1/ Đặt tính rồi tính:
33592 : 247 51865 : 253 80080 : 157
1
8
8
0
9
3
8
4
1
2
6
0
0
0
2
2
1
0
6
5
5
0
0
0
0
80080 157
5
5
1
0
8
1
1
0
0
0
0
10
Trò chơi "Ai tinh m?t"
1
86265 405
1113
0526
1215
00
1
457
,
,
,
2
86265 405
0526 212
1215
405
,
,
,
2
405
3
86265 405
0526 213
1215
000
,
,
,
000
Dặn dò
09:18
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐÃ KẾT THÚC
Thân chào
Hẹn gặp các em trong tiết học sau!
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
Toán Tiết: 64
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
Sgk/87 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1 / VBT 91.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính :
3144 : 524
3144 524
000
6
KHÁM PHÁ
Thứ năm ngày 27 tháng 01 năm 2022
Toán
Chia cho số có ba chữ số (tiếp theo)
Ví dụ 1: 41535 : 195 = ?
41535 195
1
0
2
5
3
0
0
0
0
5
5
2
8
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 415 chia 195 được 2, viết 2;
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 9 bằng 18; thêm 1 bằng 19; 21 trừ 19 bằng 2, viết 2 nhớ 2;
2 nhân 1 bằng 2; thêm 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0 ;
* Hạ 3 đưu?c 253;
1 nhân 5 bằng 5; 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1;
1 nhân 9 bằng 9; thêm 1 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1 nhân 1 bằng 1; thêm 1 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.
* Hạ 5 du?c 585;
3 nhân 5 bằng15; 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
3 nhân 9 bằng 27; thêm 1 bằng 28; 28 trừ 28 bằng 0 viết 0 nhớ 2;
3 nhân 1 bằng 3; thêm 2 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0 .
5
415
3
2
3
,
,
,
5
8
415
253 chia 195 đưu?c 1, viết 1;
2
3
3
5
5
585 chia 195 đưu?cc 3, viết 3;
5
8
5
5
41535 : 195 = 213
Ví dụ 2: 80120 : 245 = ?
0
0
5
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
* 801 : 245 đưu?c 3, viết 3;
3 nhân 5 bằng 15; 21 trừ 15 bằng 6, viết 6 nhớ 2;
3 nhân 4 bằng 12; thêm 2 bằng 14; 20 trừ 14 bằng 6, viết 6 nhớ 2;
3 nhân 2 bằng 6; thêm 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0 ;
* Hạ 2 đưu?c 662;
2 nhân 5 bằng 10; 12 trừ 10 bằng 2, viết 2 nhớ 1;
2 nhân 4 bằng 8; thêm 1 bằng 9; 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1;
2 nhân 2 bằng 4; thêm 1 bằng 5; 6 trừ 5 bằng 1, viết 1.
* Hạ 0 đưu?c 1720;
7 nhân 5 bằng 35; 40 trừ 35 bằng 5, viết 5 nhớ 4;
7 nhân 4 bằng 28; thêm 4 bằng 32; 32 trừ 32 bằng 0, viết 0 nhớ 3;
7 nhân 2 bằng 14; thêm 3 bằng 17; 17 trừ 17 bằng 0, viết 0 .
,
,
,
662 chia 245 đưu?c 2, viết 2;
2
3
6
1720 chia 245 đưu?c 7, viết 7;
2
7
80120
245
80120 : 245 = 327 (duư 5)
6
7
1
2
0
0
a) 41535 : 195 = ? b) 80120 : 245 = ?
41535 195 0253 213
0585
000
80120 245 0662 327
1720
005
41535 : 195 = 213
80120 : 245 = 327 ( dư 5)
Muốn chia cho số có 3 chữ số ta thực hiện như sau:
Đặt tính
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
Thử lại:
+ Trong phép chia hết: Tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.
+ Trong phép chia có dư: Tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia rồi cộng với số dư.
LUYỆN TẬP
(VBT/91)
33592 247
51865 253
1/ Đặt tính rồi tính:
33592 : 247 51865 : 253 80080 : 157
1
8
8
0
9
3
8
4
1
2
6
0
0
0
2
2
1
0
6
5
5
0
0
0
0
80080 157
5
5
1
0
8
1
1
0
0
0
0
10
Trò chơi "Ai tinh m?t"
1
86265 405
1113
0526
1215
00
1
457
,
,
,
2
86265 405
0526 212
1215
405
,
,
,
2
405
3
86265 405
0526 213
1215
000
,
,
,
000
Dặn dò
09:18
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐÃ KẾT THÚC
Thân chào
Hẹn gặp các em trong tiết học sau!
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất