Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tiểu học Trung Châu A
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:37' 07-03-2022
Dung lượng: 76.2 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn: Tiểu học Trung Châu A
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 14h:37' 07-03-2022
Dung lượng: 76.2 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG CHÂU A
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
VỀ DỰ GIỜ TOÁN 4
Khởi động
Khởi động
1. Kết quả phép chia: 5400 : 600 là:
A. 900
B. 90
C. 9
C. 9
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
Khởi động
2. Biểu thức bằng với biểu thức
24 : (3 x 2) là:
A. 24 : 3 : 2
B. 24 : 3 x 2
C. 24 x 3 : 2
A. 24 : 3 : 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
Khởi động
3. Kết quả phép chia: 672 : 2 là:
A. 363
B. 336
C. 633
B. 336
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
672 : 2
1
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tr. 81)
Khám phá
a) 672 : 21 = ?
Thảo luận nhóm 4
a) 672 : 21 = ?
672 : 21 = 672 : (3 x 7)
= 672 : 3 : 7
= 224 : 7
= 32
672 : 21 = 672 : (7 x 3)
= 672 : 7 : 3
= 96 : 3
= 32
a) 672 : 21 = ?
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
21
67
6
2
4
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
VD: 89 : 22
75 : 23
8
2
7
2
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
b) 779 : 18 = ?
Đặt tính và tính
b) 779 : 18 = ?
779
18
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
4
2
7
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7, viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
5
9
. Hạ 9, được 59;
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4 nhớ 2;
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5;
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
5
779 : 18 = 43 (dư 5)
18
77
7
8
5
Ước lượng thương: Làm tròn đến số tròn chục gần nhất.
80
20
59 chia 18 được 3, viết 3;
Ước lượng thương: Làm tròn đến số tròn chục gần nhất
- Các số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm tròn lên.
- Các số có chữ số hàng đơn vị bé hơn 5 thì làm tròn xuống.
VD: 79 : 28
63 : 18
9
80
8
30
3
60
8
20
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh 2 phép chia 672 : 21 và phép chia 779 : 18 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống:
- Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số.
- Đều thực hiện theo 2 bước: Đặt tính và tính.
Khác
5
18
Lưu ý: Trong phép chia thì mỗi lượt chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Khi chia cho số có 2 chữ số ta thực hiện như thế nào?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Chia từ trái sang phải
CHIA CHO SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ:
Thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 288 : 24 740 : 45
b) 469 : 67 397 : 56
Làm nháp
a) 288 : 24 740 : 45
288
24
1
24
48
740
45
1
45
29
0
6
270
20
48
0
2
= 12
=16 (dư 20)
b) 469 : 67
7
469 67
469
0
7
397 56
392
5
397 : 56
= 7
= 7 (dư 5)
a) 288 : 24 740 : 45
288
24
1
24
48
740
45
1
45
29
0
6
270
20
48
0
2
= 12
=16 (dư 20)
b) 469 : 67
7
469 67
469
0
7
397 56
392
5
397 : 56
= 7
= 7 (dư 5)
Bài 2: Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15
phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt
15 phòng: 240 bộ bàn ghế
1 phòng : …. bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế
Vận dụng
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
814 : 26 = ?
31
31 (dư 8)
31 (dư 18)
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
- Thực hiện lại cách chia.
Chuẩn bị bài sau:
Chia cho số có 2 chữ số (tiếp)
KÍNH CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, HẠNH PHÚC!
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
VỀ DỰ GIỜ TOÁN 4
Khởi động
Khởi động
1. Kết quả phép chia: 5400 : 600 là:
A. 900
B. 90
C. 9
C. 9
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
Khởi động
2. Biểu thức bằng với biểu thức
24 : (3 x 2) là:
A. 24 : 3 : 2
B. 24 : 3 x 2
C. 24 x 3 : 2
A. 24 : 3 : 2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
Khởi động
3. Kết quả phép chia: 672 : 2 là:
A. 363
B. 336
C. 633
B. 336
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Khởi động
672 : 2
1
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2021
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tr. 81)
Khám phá
a) 672 : 21 = ?
Thảo luận nhóm 4
a) 672 : 21 = ?
672 : 21 = 672 : (3 x 7)
= 672 : 3 : 7
= 224 : 7
= 32
672 : 21 = 672 : (7 x 3)
= 672 : 7 : 3
= 96 : 3
= 32
a) 672 : 21 = ?
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
21
67
6
2
4
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
VD: 89 : 22
75 : 23
8
2
7
2
a) 672 : 21 = ?
672
21
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
3
3
6
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết 3;
3 nhân 2 bằng 6, viết 6;
67 trừ 63 bằng 4, viết 4.
4
2
. Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết 2;
2
2 nhân 1 bằng 2, viết 2;
2
2 nhân 2 bằng 4, viết 4;
4
42 trừ 42 bằng 0, viết 0;
0
672 : 21 = 32
Ước lượng thương: Lấy hàng chục chia cho hàng chục.
b) 779 : 18 = ?
Đặt tính và tính
b) 779 : 18 = ?
779
18
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
4
2
7
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7, viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
5
9
. Hạ 9, được 59;
3
3 nhân 8 bằng 24, viết 4 nhớ 2;
4
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5;
5
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
5
779 : 18 = 43 (dư 5)
18
77
7
8
5
Ước lượng thương: Làm tròn đến số tròn chục gần nhất.
80
20
59 chia 18 được 3, viết 3;
Ước lượng thương: Làm tròn đến số tròn chục gần nhất
- Các số có chữ số hàng đơn vị lớn hơn hoặc bằng 5 thì làm tròn lên.
- Các số có chữ số hàng đơn vị bé hơn 5 thì làm tròn xuống.
VD: 79 : 28
63 : 18
9
80
8
30
3
60
8
20
672 21
63 32
42
42
0
779 18
72 43
59
54
5
So sánh 2 phép chia 672 : 21 và phép chia 779 : 18 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống:
- Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có hai chữ số.
- Đều thực hiện theo 2 bước: Đặt tính và tính.
Khác
5
18
Lưu ý: Trong phép chia thì mỗi lượt chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia.
Khi chia cho số có 2 chữ số ta thực hiện như thế nào?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Chia từ trái sang phải
CHIA CHO SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ:
Thực hành
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 288 : 24 740 : 45
b) 469 : 67 397 : 56
Làm nháp
a) 288 : 24 740 : 45
288
24
1
24
48
740
45
1
45
29
0
6
270
20
48
0
2
= 12
=16 (dư 20)
b) 469 : 67
7
469 67
469
0
7
397 56
392
5
397 : 56
= 7
= 7 (dư 5)
a) 288 : 24 740 : 45
288
24
1
24
48
740
45
1
45
29
0
6
270
20
48
0
2
= 12
=16 (dư 20)
b) 469 : 67
7
469 67
469
0
7
397 56
392
5
397 : 56
= 7
= 7 (dư 5)
Bài 2: Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15
phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn ghế?
Tóm tắt
15 phòng: 240 bộ bàn ghế
1 phòng : …. bộ bàn ghế?
Bài giải
Mỗi phòng xếp được số bộ bàn ghế là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế
Vận dụng
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
814 : 26 = ?
31
31 (dư 8)
31 (dư 18)
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Vui đón
Giáng sinh
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
- Thực hiện lại cách chia.
Chuẩn bị bài sau:
Chia cho số có 2 chữ số (tiếp)
KÍNH CHÚC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, HẠNH PHÚC!
 







Các ý kiến mới nhất