Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 17h:34' 13-12-2022
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Kim Oanh
Ngày gửi: 17h:34' 13-12-2022
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý Thầy cô về dự giờ
Lớp 4A3
GV: Huỳnh Thị Kim Oanh
Toán
4
KHỞI
ĐỘNG
Chọn đáp án đúng:
5400 : 600 =
A. 900
B. 90
C. 9
Chọn đáp án đúng:
96000 : 3000 =
A. 32
B. 320
3200
C.
Chọn
đápmột
án đúng:
Khi
chia
số cho
một 24tích
hai
thừa
: (3 2)
=
số, ta
A. có
24 :thể
3 : 2chia số
đó cho
một
thừa
số,
B. 24 : 3 2
rồi lấy kết quả tìm
C. 24 3 : 2
được chia tiếp cho
thừa số kia.
Dựa vào
chất
672 : tính
21 = 672
: ( 3chia
x 7 ) một
672 : 3thực
: 7 hiện
số cho một= tích,
= 224 : 7
phép=tính
32 sau:
672 : 21
Thứ Ba ngày 15 tháng 12 năm 2022
Toán
Chủ đề: Chia cho số có hai chữ số
(Tiết 1)
Mục tiêu:
-Biết cách chia số có 3 chữ số cho
số có 2 chữ số
-Biết đặt tính và thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có hai
chữ số (chia hết, chia có dư)
KHÁM PHÁ
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết
3 nhân 2 bằng 6, viết
3;
6; trừ 63 bằng 4, viết
67
. 4.
Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết
2;2 nhân 1 bằng 2, viết
2;2 nhân 2 bằng 4, viết
4;42 trừ 42 bằng 0, viết
0;
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
779 : 18 = 43 (dư 5)
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 18
72 4 3
59
54
5
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
b) 779 : 18 = ?
779 18
72 43
59
54
5
Ước lượng
thương
VD : 75 : 23 = 3
89 : 22 = 4
68 : 21 = 3
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng
69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là
Để ước lượng thương
3. của các phép
chia trên được nhanh, chúng ta lấy
hàng chục của số bị chia chia cho
hàng chục của số chia.
Ước lượng
thương
77 : 18 4 Nguyên
Nhẩm
Để
tránh
7:1
phải
= 7,
thử
18 xnhiều,
7 = 126,
ta 126
làm
tắc
làm
tròn
=
>
77;các
Ta làm tròn
tròn
đến số.
số tròn chục gần
Ta thử
77
làmvới
tròn
cáclàthương
80 ; 186,làm
5, 4tròn là
nhất
z
Tiến
20.
hành
nhân
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròntrừ
lênnhẩm
80;
Tìm
Nhẩm
ra8 :
18 2xtròn
=
4 4.
= 72;
77 thương
– 72 = 5.
41,
43,
44
ta
làm
xuống
72 : 18 =3
79 : 28
=2
Vậy
Ta
tìm
4
là
thương
thương
là thích
4,
hợp.
40
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
c) 8192 : 64 = ?
64
8192
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
, viết
1;nhân 4 bằng 4, viết
81:chia
64 =64
? được
• 81
1 1
4; 6;
1 nhân 6 bằng 6, viết
viết 17.
81 trừ 64 bằng, 17
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
•Hạ 9, được 179
2 nhân
8, viết
179
: 644=bằng
?
8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2 , được 512;
512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
32, viết 2 nhớ 3;
512
: 644=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết
51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
d) 1154 : 62 = ?
1154
62
53 4
49 6
38
62
18
18 (dư 38)
1154 : 62=……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115:
115 chia
62 =62
? được 1, viết
1;
1 2;
nhân 6 bằng 6, viết 6;
1 nhân 2 bằng 2, viết
115 trừ 62 bằng 53, viết
53.
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
•Hạ 4 , được 534
534 : 62 = ?
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết
38.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a)288 : 24
740 : 45
b) 496 : 67
397 : 56
288 24
24 12
48
48
0
740 45
45 16
290
270
20
469 67
469 7
0
397 56
392 7
5
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82
2488 : 35
d) 5781 : 47
9146 : 72
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
9009 33
66
27
240
231
99
99
0
9276 39
78
237
147
117
306
273
33
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
Tóm tắt
ghế?
15 phòng : 240 bộ bàn
ghế.
1 phòng
:
...
bộ
bàn
Bài giải
ghế?
Mỗi
phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng
tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa
... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
là 291 tá và còn thừa 8 cái bút
chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714
18
x
= 714 :
34
x
= 21
c) 75 x x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
b) 846 : x =
x = 846 : 18
x = 47
d) 1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC
CON HỌC TỐT
Lớp 4A3
GV: Huỳnh Thị Kim Oanh
Toán
4
KHỞI
ĐỘNG
Chọn đáp án đúng:
5400 : 600 =
A. 900
B. 90
C. 9
Chọn đáp án đúng:
96000 : 3000 =
A. 32
B. 320
3200
C.
Chọn
đápmột
án đúng:
Khi
chia
số cho
một 24tích
hai
thừa
: (3 2)
=
số, ta
A. có
24 :thể
3 : 2chia số
đó cho
một
thừa
số,
B. 24 : 3 2
rồi lấy kết quả tìm
C. 24 3 : 2
được chia tiếp cho
thừa số kia.
Dựa vào
chất
672 : tính
21 = 672
: ( 3chia
x 7 ) một
672 : 3thực
: 7 hiện
số cho một= tích,
= 224 : 7
phép=tính
32 sau:
672 : 21
Thứ Ba ngày 15 tháng 12 năm 2022
Toán
Chủ đề: Chia cho số có hai chữ số
(Tiết 1)
Mục tiêu:
-Biết cách chia số có 3 chữ số cho
số có 2 chữ số
-Biết đặt tính và thực hiện phép
chia số có ba chữ số cho số có hai
chữ số (chia hết, chia có dư)
KHÁM PHÁ
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
672 : 21 = 32
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 67 chia 21 được 3, viết 3;
3 nhân 1 bằng 3, viết
3 nhân 2 bằng 6, viết
3;
6; trừ 63 bằng 4, viết
67
. 4.
Hạ 2, được 42, 42 chia 21 được 2, viết
2;2 nhân 1 bằng 2, viết
2;2 nhân 2 bằng 4, viết
4;42 trừ 42 bằng 0, viết
0;
b) 779 : 18 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
. 77 chia 18 được 4, viết 4;
4 nhân 8 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 3 bằng 7 viết 7;
77 trừ 72 bằng 5, viết 5.
. Hạ 9, được 59; 59 chia 18 được 3, viết 3;
3 nhân 8 bằng 24, viết 4, nhớ 2;
779 : 18 = 43 (dư 5)
3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5 viết 5;
59 trừ 54 bằng 5, viết 5.
779 18
72 4 3
59
54
5
a) 672 : 21 = ?
672 21
6 3 32
42
42
0
b) 779 : 18 = ?
779 18
72 43
59
54
5
Ước lượng
thương
VD : 75 : 23 = 3
89 : 22 = 4
68 : 21 = 3
Nhẩm 7 chia 2 được 3,
vậy 75 chia 23 được 3,
23 nhân nhân 3 bằng
69,
75 trừ 69 bằng 6;
vậy thương cần tìm là
Để ước lượng thương
3. của các phép
chia trên được nhanh, chúng ta lấy
hàng chục của số bị chia chia cho
hàng chục của số chia.
Ước lượng
thương
77 : 18 4 Nguyên
Nhẩm
Để
tránh
7:1
phải
= 7,
thử
18 xnhiều,
7 = 126,
ta 126
làm
tắc
làm
tròn
=
>
77;các
Ta làm tròn
tròn
đến số.
số tròn chục gần
Ta thử
77
làmvới
tròn
cáclàthương
80 ; 186,làm
5, 4tròn là
nhất
z
Tiến
20.
hành
nhân
Ví dụ: 75, 76, 77 ta làm tròntrừ
lênnhẩm
80;
Tìm
Nhẩm
ra8 :
18 2xtròn
=
4 4.
= 72;
77 thương
– 72 = 5.
41,
43,
44
ta
làm
xuống
72 : 18 =3
79 : 28
=2
Vậy
Ta
tìm
4
là
thương
thương
là thích
4,
hợp.
40
Ta có 18 x 4 = 72; 77 – 72 = 5
Vậy thương cần tìm là 4.
c) 8192 : 64 = ?
64
8192
64
12 8
17 9
12 8
51 2
51 2
0
128
8192 : 64 =……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
, viết
1;nhân 4 bằng 4, viết
81:chia
64 =64
? được
• 81
1 1
4; 6;
1 nhân 6 bằng 6, viết
viết 17.
81 trừ 64 bằng, 17
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
•Hạ 9, được 179
2 nhân
8, viết
179
: 644=bằng
?
8;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
•Hạ 2 , được 512;
512 chia 64 được 8, viết 8;
8 nhân
32, viết 2 nhớ 3;
512
: 644=bằng
?
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết
51;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
d) 1154 : 62 = ?
1154
62
53 4
49 6
38
62
18
18 (dư 38)
1154 : 62=……
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
•115:
115 chia
62 =62
? được 1, viết
1;
1 2;
nhân 6 bằng 6, viết 6;
1 nhân 2 bằng 2, viết
115 trừ 62 bằng 53, viết
53.
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
•Hạ 4 , được 534
534 : 62 = ?
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết
38.
TRẢI
NGHIỆM
Bài 1: Đặt tính rồi tính
a)288 : 24
740 : 45
b) 496 : 67
397 : 56
288 24
24 12
48
48
0
740 45
45 16
290
270
20
469 67
469 7
0
397 56
392 7
5
Bài 1: Đặt tính rồi tính
c) 4674 : 82
2488 : 35
d) 5781 : 47
9146 : 72
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245
71
38
35
3
9009 33
66
27
240
231
99
99
0
9276 39
78
237
147
117
306
273
33
Bài 2. Người ta xếp đều 240 bộ bàn
ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi
phòng xếp được bao nhiêu bộ bàn
Tóm tắt
ghế?
15 phòng : 240 bộ bàn
ghế.
1 phòng
:
...
bộ
bàn
Bài giải
ghế?
Mỗi
phòng xếp được là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế.
Bài 3. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng
tá (mỗi tá có 12 cái). Hỏi đóng được nhiều nhất
bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái bút chì: 1 tá
3500 cái bút chì : ... tá; thừa
... cái?
Bài giải
Thực hiện phép tính:
3500 : 12 = 291 (dư 8)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất
là 291 tá và còn thừa 8 cái bút
chì.
Đáp số: 291 tá; thừa 8 cái.
Bài 4. Tìm x:
a) x x 34 = 714
18
x
= 714 :
34
x
= 21
c) 75 x x = 1800
x = 1800 : 75
x = 24
b) 846 : x =
x = 846 : 18
x = 47
d) 1855 : x = 35
x = 1855 : 35
x = 53
DẶN DÒ
CHÚC CÁC
CON HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất