Chia cho số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đăng khoa
Ngày gửi: 10h:01' 01-02-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đăng khoa
Ngày gửi: 10h:01' 01-02-2024
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 02 tháng
02 năm 2024
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
Tiết 1
YÊU CẦU
–
HS thực hiện được phép chia cho
số có không quá hai chữ số.
–
Vận dụng vào tính giá trị của biểu
thức, tìm thành phần trong phép tính.
–
HS có cơ hội để phát triển các năng
lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp
toán học, mô hình hoá toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất
nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
ĐỘNG
“Ai nhanh
Tìm thương và số dư của
hơn?”.
các phép chia sau
56 : 12 và 84 : 12
( Ước lượng thương)
GV chia lớp thành hai đội → Đội nào có đáp án
trước và đúng thì thắng.
56 : 12 = 4 (dư 8)
84 : 12 = 7
BÀI
HỌC
564 : 12 = ?47
564 12
08 4 47
00
56 chia 12 được 4, viết 4;
4 nhân 2 bằng 8; 16 trừ 8 bằng 8, viết 8 nhớ 1;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, 5 trừ 5 bằng 0,
viết 0.
Hạ 4, được 84; 84 chia 12 được 7, viết 7;
7 nhân 2 bằng 14; 14 trừ 14 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
7 nhân 1 bằng 7, thêm 1 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0,
viết 0.
564 12
Các bạn hãy nhắc lại cách
chia của bài toán này nhé!
Đặt tính – Chia (bắt chữ số, ước
lượng thương, thử) – Nhân – Trừ
(từng chữ số) – Hạ
564 : 12 = ?47
Thử lại kết quả bằng cách nào nhỉ?
47 x 12 = 564
14 721 : 57 = ? 258 (dư 15)
THỰC
BÀI
HÀNH
HỌC
1
Đặt tính rồi tính.
a) 64 : 32
98 : 15
b) 84 : 35
99 : 21
c) 70 : 14
78 : 13
64 : 32
98 : 15
64 32
00 2
98 15
08 6
84 : 35
99 : 21
84 35
14 2
99 21
15 4
70 : 14
78 : 13
70 14
00 5
78 13
00 6
2
Tính.
a) 192 : 16
997 : 71
b) 536 : 46
512 : 64
2
Tính.
a) 192 : 16 = 24
997 : 71 = 14 ( dư 3)
b) 536 : 46 = 11 ( dư 30)
512 : 64 = 8
CỦNG
CỐ
CHIA ĐỘI THỰC HIỆN 2 PHÉP TÍNH SAU
2 126 : 12
154 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
02 năm 2024
TOÁ
N
Bài 52
Chia cho số có hai chữ
số
Tiết 1
YÊU CẦU
–
HS thực hiện được phép chia cho
số có không quá hai chữ số.
–
Vận dụng vào tính giá trị của biểu
thức, tìm thành phần trong phép tính.
–
HS có cơ hội để phát triển các năng
lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp
toán học, mô hình hoá toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất
nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ.
KHỞI
ĐỘNG
“Ai nhanh
Tìm thương và số dư của
hơn?”.
các phép chia sau
56 : 12 và 84 : 12
( Ước lượng thương)
GV chia lớp thành hai đội → Đội nào có đáp án
trước và đúng thì thắng.
56 : 12 = 4 (dư 8)
84 : 12 = 7
BÀI
HỌC
564 : 12 = ?47
564 12
08 4 47
00
56 chia 12 được 4, viết 4;
4 nhân 2 bằng 8; 16 trừ 8 bằng 8, viết 8 nhớ 1;
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, 5 trừ 5 bằng 0,
viết 0.
Hạ 4, được 84; 84 chia 12 được 7, viết 7;
7 nhân 2 bằng 14; 14 trừ 14 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
7 nhân 1 bằng 7, thêm 1 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0,
viết 0.
564 12
Các bạn hãy nhắc lại cách
chia của bài toán này nhé!
Đặt tính – Chia (bắt chữ số, ước
lượng thương, thử) – Nhân – Trừ
(từng chữ số) – Hạ
564 : 12 = ?47
Thử lại kết quả bằng cách nào nhỉ?
47 x 12 = 564
14 721 : 57 = ? 258 (dư 15)
THỰC
BÀI
HÀNH
HỌC
1
Đặt tính rồi tính.
a) 64 : 32
98 : 15
b) 84 : 35
99 : 21
c) 70 : 14
78 : 13
64 : 32
98 : 15
64 32
00 2
98 15
08 6
84 : 35
99 : 21
84 35
14 2
99 21
15 4
70 : 14
78 : 13
70 14
00 5
78 13
00 6
2
Tính.
a) 192 : 16
997 : 71
b) 536 : 46
512 : 64
2
Tính.
a) 192 : 16 = 24
997 : 71 = 14 ( dư 3)
b) 536 : 46 = 11 ( dư 30)
512 : 64 = 8
CỦNG
CỐ
CHIA ĐỘI THỰC HIỆN 2 PHÉP TÍNH SAU
2 126 : 12
154 : 18
TẠM BIỆT
VÀ HẸN
GẶP LẠI
LẠI
GẶP
 








Các ý kiến mới nhất