Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:31' 02-12-2018
Dung lượng: 376.0 KB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:31' 02-12-2018
Dung lượng: 376.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Toán
819 : 64 = ?
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a)Ví dụ 1:
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
8192
64
4
6
9
2
8
12
51
2
8
2
0
1
-81 chia 64 được 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
-Hạ 9, được 179 ;
2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
-Hạ 2, được 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 3 bằng 51,viết 51 ;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
51
8192 : 64 = 128
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
17
51
0
179 chia 64 được 2, viết 2
512 chia 64 được 8, viết 8
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
1
2
53
6
38
1154
62
6
4
8
49
1154 : 62 = 18 (dư 38)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
-115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
- Hạ 4, được 534;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1 ;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49,viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
115
62
38
534 chia 62 được 8 viết 8
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
128
0
38
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
a) 4674 : 82 2488 : 35
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
b) 5781 : 47 9146 : 72
Toán
9146
5781
47
2488
35
4674
82
72
57
410
574
574
0
38
245
47
71
123
35
3
108
94
141
141
0
127
72
194
144
506
504
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
4647 : 82 = 57
2488 : 35 = 71( dư 3)
5781 : 47 = 123
9146 : 72 = 127(dư2)
b)
a)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
Bài 3:
Tìm x
75 x x = 1 800
x = 1 800 : 75
x = 24
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
Bài 3:
Tìm x
Toán
819 : 64 = ?
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a)Ví dụ 1:
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
8192
64
4
6
9
2
8
12
51
2
8
2
0
1
-81 chia 64 được 1, viết 1 ;
1 nhân 4 bằng 4, viết 4 ;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;
81 trừ 64 bằng 17, viết 17.
-Hạ 9, được 179 ;
2 nhân 4 bằng 8, viết 8 ;
2 nhân 6 bằng 12, viết 12 ;
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
-Hạ 2, được 512;
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3 ;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 3 bằng 51,viết 51 ;
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
51
8192 : 64 = 128
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
17
51
0
179 chia 64 được 2, viết 2
512 chia 64 được 8, viết 8
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
1
2
53
6
38
1154
62
6
4
8
49
1154 : 62 = 18 (dư 38)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
-115 chia 62 được 1, viết 1;
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
- Hạ 4, được 534;
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1 ;
8 nhân 6 bằng 48,thêm 1 bằng 49,viết 49;
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
115
62
38
534 chia 62 được 8 viết 8
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
128
0
38
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
a) 4674 : 82 2488 : 35
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
b) 5781 : 47 9146 : 72
Toán
9146
5781
47
2488
35
4674
82
72
57
410
574
574
0
38
245
47
71
123
35
3
108
94
141
141
0
127
72
194
144
506
504
2
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
4647 : 82 = 57
2488 : 35 = 71( dư 3)
5781 : 47 = 123
9146 : 72 = 127(dư2)
b)
a)
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
Bài 3:
Tìm x
75 x x = 1 800
x = 1 800 : 75
x = 24
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo )
a) Ví dụ 1: 8192 : 64 = ?
b) Ví dụ 2: 1154 : 62 = ?
c) Luyện tập
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
Bài 3:
Tìm x
Toán
 








Các ý kiến mới nhất