Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trà Huy
Ngày gửi: 09h:08' 20-12-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Trà Huy
Ngày gửi: 09h:08' 20-12-2020
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Toán
KiÓm tra:
1. Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD. H·y chØ ra ra c¸c cÆp c¹nh vu«ng gãc vu«ng gãc víi nhau.
A
B
C
D
C¸c cÆp c¹nh vu«ng gãc víi nhau lµ: C¹nh AB vu«ng gãc c¹nh BC, c¹nh BC vu«ng gãc víi c¹nh CD, c¹nh CD vu«ng gãc víi c¹nh AD, c¹nh AD vu«ng gãc víi c¹nh AB.
2. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành mấy góc vuông?
1
2
3
4
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ thamlớp
Lớp 4E
MÔN: TOÁN
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Giáo viên thực hiện: Tr?n Th? Tr Huy
Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2020
To¸n
397 : 36 = ..
288 : 24 = ..
D?t tớnh r?i tớnh:
Kiểm tra bài cũ
24
288
36
397
12
11
24
48
48
0
36
37
36
1
11(du 1)
12
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
5 1
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
5 1
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I. Lý thuyết
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18(dư 38)
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I. Lý thuyết
Môn: TOÁN
1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 b) 5781 :47
2488 : 35 9146 : 72
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
1. Đặt tính rồi tính:
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245 71
38
35
3
5781 47
47 123
108
94
141
141
0
9146 72
72 127
194
144
506
504
2
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
a. 4674 : 82
2488 : 35
b. 5781 : 47
9146 : 72
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá
3500 cái: ? Tá
thừa: ? bút chì
Bài giải
Số tá bút chì đóng gói được nhiều nhất là:
3500: 12 = 291 (tá)
thừa 8 bút chì
Đáp số: 291 tá
thừa 8 bút chì
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
3. Tìm x
75 x X = 1800
75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
1855 : X = 35
X = 1855 : 35
X = 53
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
b) 1855 : X = 35
X là thừa số chưa biết
Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
X là số chia
Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
Củng cố
Hãy chọn đáp án đúng:
1. 3285 : 73 = ?
A. 45
B. 46
C. 47
2. 3196 : 68 = ?
A. 37
B. 47
C. 57
Dặn dò
Chúc thầy cô sức khỏe,
Các em chăm ngon, học giỏi
1
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018
Toán
KiÓm tra:
1. Cho h×nh ch÷ nhËt ABCD. H·y chØ ra ra c¸c cÆp c¹nh vu«ng gãc vu«ng gãc víi nhau.
A
B
C
D
C¸c cÆp c¹nh vu«ng gãc víi nhau lµ: C¹nh AB vu«ng gãc c¹nh BC, c¹nh BC vu«ng gãc víi c¹nh CD, c¹nh CD vu«ng gãc víi c¹nh AD, c¹nh AD vu«ng gãc víi c¹nh AB.
2. Hai đường thẳng vuông góc với nhau tạo thành mấy góc vuông?
1
2
3
4
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ thamlớp
Lớp 4E
MÔN: TOÁN
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
Giáo viên thực hiện: Tr?n Th? Tr Huy
Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2020
To¸n
397 : 36 = ..
288 : 24 = ..
D?t tớnh r?i tớnh:
Kiểm tra bài cũ
24
288
36
397
12
11
24
48
48
0
36
37
36
1
11(du 1)
12
a) 8192 : 64 = ?
8192
64
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
81 chia 64 được 1
81: 64 = ?
, viết 1;
1
1 nhân 4 bằng 4, viết 4;
4
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
81 trừ 64 bằng 17
, viết 17.
17
Hạ 9
9
, được 179
179 : 64 = ?
; 179 chia 64 được 2, viết 2.
2
2 nhân 4 bằng 8, viết 8;
8
2 nhân 6 bằng 12, viết 12;
12
179 trừ 128 bằng 51, viết 51.
5 1
Hạ 2
2
, được 512;
512 : 64 = ?
512 chia 64 được 8, viết 8;
8
8 nhân 4 bằng 32, viết 2 nhớ 3;
2
8 nhân 6 bằng 48, thêm 3 bằng 51, viết 51;
5 1
512 trừ 512 bằng 0, viết 0.
0
8192 : 64 =……
128
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I. Lý thuyết
b) 1154 : 62 = ?
Chia theo thứ tự từ trái sang phải:
1154 62
115: 62 = ?
115 chia 62 được 1, viết 1;
1
1 nhân 2 bằng 2, viết 2;
2
1 nhân 6 bằng 6, viết 6;
6
115 trừ 62 bằng 53, viết 53.
53
Hạ 4
4
, được 534
534 : 62 = ?
; 534 chia 62 được 8, viết 8;
8
8 nhân 2 bằng 16, viết 6 nhớ 1;
6
8 nhân 6 bằng 48, thêm 1 bằng 49 viết 49;
49
534 trừ 496 bằng 38, viết 38.
38
1154 : 62=……
18(dư 38)
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
I. Lý thuyết
Môn: TOÁN
1. Đặt tính rồi tính:
4674 : 82 b) 5781 :47
2488 : 35 9146 : 72
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
1. Đặt tính rồi tính:
4674 82
410 57
574
574
0
2488 35
245 71
38
35
3
5781 47
47 123
108
94
141
141
0
9146 72
72 127
194
144
506
504
2
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
a. 4674 : 82
2488 : 35
b. 5781 : 47
9146 : 72
2. Người ta đóng gói 3500 bút chì theo từng tá (mỗi tá gồm 12 cái). Hỏi đóng gói được nhiều nhất bao nhiêu tá bút chì và còn thừa mấy bút chì?
Tóm tắt
12 cái: 1 tá
3500 cái: ? Tá
thừa: ? bút chì
Bài giải
Số tá bút chì đóng gói được nhiều nhất là:
3500: 12 = 291 (tá)
thừa 8 bút chì
Đáp số: 291 tá
thừa 8 bút chì
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
Môn: TOÁN
3. Tìm x
75 x X = 1800
75 x X = 1800
X = 1800 : 75
X = 24
1855 : X = 35
X = 1855 : 35
X = 53
Môn: TOÁN
Bài: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
II. Luyện tập – Thực hành
b) 1855 : X = 35
X là thừa số chưa biết
Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
X là số chia
Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương
Củng cố
Hãy chọn đáp án đúng:
1. 3285 : 73 = ?
A. 45
B. 46
C. 47
2. 3196 : 68 = ?
A. 37
B. 47
C. 57
Dặn dò
Chúc thầy cô sức khỏe,
Các em chăm ngon, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất