Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:50' 14-12-2021
Dung lượng: 398.8 KB
Số lượt tải: 308
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:50' 14-12-2021
Dung lượng: 398.8 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích:
0 người
Năm học: 2021 - 2022
MÔN TOÁN
Chào mừng các em
đến với tiết học
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính
a) 9144 : 72
9144
72
1
2
7
9
1
4
2
4
1 4
0
5
4
7
0
4
5 0
b, 4674 : 82
4674
82
5
0
41
7
5
4
7
4
5 7
0
- Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
. Bước 1: Đặt tính.
. Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
Ghi nhớ
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150;
3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 nhân 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215;
5 nhân 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 nhân 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
101:43 =?
150 : 43 =?
150 chia 43 được 3 , viết 3;
215 : 43 = ?
215 chia 43, được 5, viết 5
0
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
10105
43
15
21
0
2
3
5
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 101 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 10:4= 2 ( dư 2)
* 150 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 15:4= 3 ( dư 3 )
* 215 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 21:4 = 5 ( dư 1 )
0
5
b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184;
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
263 : 35 = ?
184 : 35 = ?
184 chia 35 được 5, viết 5
95 : 35 =?
95 chia 35 được 2, viết 2
b) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
26345
35
184
095
7
5
2
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 263 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 26:3= 7 ( dư 2)
* 184 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 18:3= 6
* 95 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 9:3= 3
Hoặc làm tròn rồi lấy 10 : 4 = 2 (dư 2)
25
Hoặc làm tròn rồi lấy 30: 4 = 7(dư 2)
Hoặc làm tròn rồi lấy 20 : 4 = 5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
4
1
1
7
2
5
0
6
1
0
0
6
8
2
2
5
2
4
8
8
4
4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
33
1
5
3
2
5
0
1
3
6
0
0
4
0
0
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Bài giải
Ta có: 1 giờ 15 phút = 75 phút
38km 400m = 38400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được:
38400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512m
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38 km 400 m
1 phút : … m?
TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò:
-Hoàn thành bài tập vào vở
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập - trang 84
MÔN TOÁN
Chào mừng các em
đến với tiết học
CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính
a) 9144 : 72
9144
72
1
2
7
9
1
4
2
4
1 4
0
5
4
7
0
4
5 0
b, 4674 : 82
4674
82
5
0
41
7
5
4
7
4
5 7
0
- Đối với phép chia có dư thì số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- Khi thực hiện phép chia ta làm theo hai bước:
. Bước 1: Đặt tính.
. Bước 2: Tính từ trái sang phải. Mỗi lần chia đều tính theo ba bước: chia, nhân, trừ .
Ghi nhớ
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2021
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
*101 chia 43 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
2 nhân 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
*Hạ 0, được 150;
3 nhân 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
3 nhân 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13 bằng 2, viết 2.
*Hạ 5, được 215;
5 nhân 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21 bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
5 nhân 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
101:43 =?
150 : 43 =?
150 chia 43 được 3 , viết 3;
215 : 43 = ?
215 chia 43, được 5, viết 5
0
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
10105
43
15
21
0
2
3
5
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 101 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 10:4= 2 ( dư 2)
* 150 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 15:4= 3 ( dư 3 )
* 215 : 43 có thể ước lượng bằng cách lấy 21:4 = 5 ( dư 1 )
0
5
b,26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
*263 chia 35 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25 bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184;
5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0, viết 0
*Hạ 5, được 95;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
263 : 35 = ?
184 : 35 = ?
184 chia 35 được 5, viết 5
95 : 35 =?
95 chia 35 được 2, viết 2
b) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
26345
35
184
095
7
5
2
*Cách ước lượng thương trong các lần chia
* 263 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 26:3= 7 ( dư 2)
* 184 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 18:3= 6
* 95 : 35 có thể ước lượng bằng cách lấy 9:3= 3
Hoặc làm tròn rồi lấy 10 : 4 = 2 (dư 2)
25
Hoặc làm tròn rồi lấy 30: 4 = 7(dư 2)
Hoặc làm tròn rồi lấy 20 : 4 = 5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
b) 18510 : 15
42546 : 37
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 1: Đặt tính rồi tính
23576 : 56
31628 : 48
4
1
1
7
2
5
0
6
1
0
0
6
8
2
2
5
2
4
8
8
4
4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b, 18510 : 15
42546 : 37
33
1
5
3
2
5
0
1
3
6
0
0
4
0
0
Bài 2: Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 15 phút đi được 38km 400m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?
Toán
Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
Bài giải
Ta có: 1 giờ 15 phút = 75 phút
38km 400m = 38400m
Trung bình mỗi phút người đó đi được:
38400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512m
Tóm tắt:
1 giờ 15 phút : 38 km 400 m
1 phút : … m?
TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
1.Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A Bé hơn
B Bằng
C Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Toán: Chia cho số có hai chữ số ( tiếp theo)
A
A: 18408 52
280 354
208
0
B: 18408 52
280 353
208
52
C: 18408 52
280 355
208
0
Câu 2: Phép chia nào dưới đây đúng?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A: Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B: Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C: Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 4: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A: Số có 3 chữ số.
B: Số có 4 chữ số.
C: Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Dặn dò:
-Hoàn thành bài tập vào vở
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập - trang 84
 







Các ý kiến mới nhất