Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 11h:03' 21-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 11h:03' 21-01-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 20 tháng 01 năm 2022
Toán Tiết: 59
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Sgk/83 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1 / VBT 86.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Đặt tính rồi tính:
9009 : 33
9009
33
2
66
24
0
7
231
9
9
3
99
0
2. Tính giá trị biểu thức:
601759 – 1988 : 14
= 601759 – 142
= 601617
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
(Sgk/83)
KHÁM PHÁ
Thứ năm ngày 20 tháng 01 năm 2022
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
a) 10105 : 43 =?
10105 : 43 = 235
2
6
8
3
1
5
5
0
21
9
12
5
5
21
0
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
* 101 chia 43 được 2, viết 2
. 2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
. 2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
* Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
. 3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
. 3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13
bằng 2, viết 2.
* Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
. 5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21
bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
. 5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
b) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
b) 26345 : 35 =?
26345 : 35 = 752 (dư 25)
7
5
24
5
18
5
4
9
5
17
2
0
7
25
b)26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
* 263 chia 35 được 7, viết 7;
. 7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
. 7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25
bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
. 5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
. 5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18
bằng 0, viết 0
* Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
. 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2,
viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
. 2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
LUYỆN TẬP
(VBT/86)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
69104 : 56 60116 : 28 32570 : 24
Bài 1: Đặt tính rồi tính
69104 : 56
60116 : 28
1
3
9
1
1
2
1
0
3
2
2
4
4
0
0
2
4
1
1
0
1
3
1
4
9
1
6
7
0
0
32570 : 24
1
3
0
3
7
5
7
8
5
1
1
0
7
2
0
VẬN DỤNG
TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
Câu 1. Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A. Bé hơn
B. Bằng
C. Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
Câu 2: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A. Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B. Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C. Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A. Số có 3 chữ số.
B. Số có 4 chữ số.
C. Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DẶN DÒ
Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo:
Luyện tập (trang 84).
Chào các em !
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
Toán Tiết: 59
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
Sgk/83 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1 / VBT 86.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Đặt tính rồi tính:
9009 : 33
9009
33
2
66
24
0
7
231
9
9
3
99
0
2. Tính giá trị biểu thức:
601759 – 1988 : 14
= 601759 – 142
= 601617
Toán
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
(Sgk/83)
KHÁM PHÁ
Thứ năm ngày 20 tháng 01 năm 2022
a) Ví dụ 1: 10105 : 43 = ?
a) 10105 : 43 =?
10105 : 43 = 235
2
6
8
3
1
5
5
0
21
9
12
5
5
21
0
a) 10105 : 43 = ?
10105
43
0
5
3
1
5
5
0
2
* 101 chia 43 được 2, viết 2
. 2 x 3 bằng 6; 11 trừ 6 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
. 2 x 4 bằng 8, thêm 1 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1
* Hạ 0, được 150; 150 chia 43 được 3 , viết 3;
. 3 x 3 bằng 9; 10 trừ 9 bằng 1, viết 1, nhớ 1;
. 3 x 4 bằng 12, thêm 1 bằng 13; 15 trừ 13
bằng 2, viết 2.
* Hạ 5, được 215; 215 chia 43, được 5, viết 5
. 5 x 4 bằng 20, thêm 1 bằng 21; 21 trừ 21
bằng 0, viết 0
10105 : 43 = 235
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
1
2
. 5 x 3 bằng 15, 15 trừ 15 bằng 0, viết 0 nhớ 1;
b) Ví dụ 2: 26345 : 35 = ?
b) 26345 : 35 =?
26345 : 35 = 752 (dư 25)
7
5
24
5
18
5
4
9
5
17
2
0
7
25
b)26345 : 35 = ?
26345
35
4
8
5
9
5
2
2
7
* 263 chia 35 được 7, viết 7;
. 7 nhân 5 bằng 35, 43 trừ 35 bằng 8, viết 8 nhớ 4
. 7 nhân 3 bằng 21, thêm 4 bằng 25; 26 trừ 25
bằng 1, viết 1
* Hạ 4, được 184; 184 chia 35 được 5, viết 5
. 5 nhân 5 bằng 25, 34 trừ 25 bằng 9, viết 9 nhớ 3
. 5 nhân 3 bằng 15, thêm 3 bằng 18; 18 trừ 18
bằng 0, viết 0
* Hạ 5, được 95; 95 chia 35 được 2, viết 2
. 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2,
viết 2
26345 : 35 = 752 (dư 25)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
0
. 2 nhân 5 bằng 10; 15 trừ 10 bằng 5, viết 5 nhớ 1;
1
5
a) 10105 : 43 = ?
b) 26345 : 35 = ?
26345
35
752
184
095
* Khi thực hiện phép chia ta cần chú ý:
Đặt tính rồi chia theo thứ tự từ trái sang phải.
Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Số dư bằng 0 là phép chia hết.
25
LUYỆN TẬP
(VBT/86)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
69104 : 56 60116 : 28 32570 : 24
Bài 1: Đặt tính rồi tính
69104 : 56
60116 : 28
1
3
9
1
1
2
1
0
3
2
2
4
4
0
0
2
4
1
1
0
1
3
1
4
9
1
6
7
0
0
32570 : 24
1
3
0
3
7
5
7
8
5
1
1
0
7
2
0
VẬN DỤNG
TRÒ CHƠI
AI NHANH AI ĐÚNG
Câu 1. Trong phép chia có dư, số dư như thế nào so với số chia?
A. Bé hơn
B. Bằng
C. Lớn hơn
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
A
Câu 2: Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất là?
A. Lớn hơn số chia 1 đơn vị.
B. Nhỏ hơn số chia 1 đơn vị.
C. Bằng số chia.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3: Kết quả của phép chia
18756: 24= ? là số có …. chữ số.
A. Số có 3 chữ số.
B. Số có 4 chữ số.
C. Số có 5 chữ số.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
DẶN DÒ
Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo:
Luyện tập (trang 84).
Chào các em !
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất