Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:33' 03-05-2024
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 283
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Phương
Ngày gửi: 17h:33' 03-05-2024
Dung lượng: 18.6 MB
Số lượt tải: 283
Số lượt thích:
0 người
Câu 1:
96 : 32 = ?
A
B
C
D
4
3
2
1
Câu 2: Quy trình thực
hiện đặt tính rồi tính
trong phép chia.
A
Chia – Nhân
– Hạ - Trừ
B
Chia – Nhân
– Trừ - Hạ
C
Chia – Thương
– Hạ - Trừ
D
Chia – Thương
– Trừ - Hạ
Câu 3:
143: 13 = ?
A
11
B
12
C
13
D
14
Câu 4:
672 : 21 = ?
A
22
B
42
C
32
D
23
Thứ Bảy, ngày 13 tháng 01 năm
2024
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 2)
Vở Toán
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
a)
1872 :78
HS lẻ
HS chẵn
3600 :57
a)
HS lẻ
1872 78
312 24
00
HS chẵn
3600 57
180 63
09
Bài 3 trang 25:
b)
10510 :18
26944 :64
Vở
Toán
26944 64
134
10510 18
421
064
151 583
00
070
16
b)
Bài 4: Tính (theo mẫu)
a)
2575 25
0075 103
00
9681 :32
5382 :26
Bảng
con
a)
9681 32
081 302
17
5382 26
0182 207
00
Bài 4: Tính (theo mẫu)
b)
7280 28
168 2 6 0
00 0
Bài 4 trang 25:
Vở Toán
668 :11
1960 :49
b)
668 11
008 60
1960 49
000 40
Đúng / Sai
Phúc.
486
432
54
54
8
Đúng
Sai
Lộc.
357
35
007
000
7
35
10
Đúng
Sai
12
2412
Thọ.
0012 201
0
Đúng
Sai
- Các em rèn luyện thêm
kĩ năng chia ở nhà.
- Ôn lại quy tắc tính
giá trị biểu thức
có hai dấu tính.
96 : 32 = ?
A
B
C
D
4
3
2
1
Câu 2: Quy trình thực
hiện đặt tính rồi tính
trong phép chia.
A
Chia – Nhân
– Hạ - Trừ
B
Chia – Nhân
– Trừ - Hạ
C
Chia – Thương
– Hạ - Trừ
D
Chia – Thương
– Trừ - Hạ
Câu 3:
143: 13 = ?
A
11
B
12
C
13
D
14
Câu 4:
672 : 21 = ?
A
22
B
42
C
32
D
23
Thứ Bảy, ngày 13 tháng 01 năm
2024
Toán
Chia cho số có hai chữ số (Tiết 2)
Vở Toán
Bài 3: Đặt tính rồi tính.
a)
1872 :78
HS lẻ
HS chẵn
3600 :57
a)
HS lẻ
1872 78
312 24
00
HS chẵn
3600 57
180 63
09
Bài 3 trang 25:
b)
10510 :18
26944 :64
Vở
Toán
26944 64
134
10510 18
421
064
151 583
00
070
16
b)
Bài 4: Tính (theo mẫu)
a)
2575 25
0075 103
00
9681 :32
5382 :26
Bảng
con
a)
9681 32
081 302
17
5382 26
0182 207
00
Bài 4: Tính (theo mẫu)
b)
7280 28
168 2 6 0
00 0
Bài 4 trang 25:
Vở Toán
668 :11
1960 :49
b)
668 11
008 60
1960 49
000 40
Đúng / Sai
Phúc.
486
432
54
54
8
Đúng
Sai
Lộc.
357
35
007
000
7
35
10
Đúng
Sai
12
2412
Thọ.
0012 201
0
Đúng
Sai
- Các em rèn luyện thêm
kĩ năng chia ở nhà.
- Ôn lại quy tắc tính
giá trị biểu thức
có hai dấu tính.
 








Các ý kiến mới nhất