Tìm kiếm Bài giảng
Chia cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Khánh Minh Thư
Ngày gửi: 10h:03' 29-12-2021
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Dương Khánh Minh Thư
Ngày gửi: 10h:03' 29-12-2021
Dung lượng: 21.2 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2
Chào mừng các em đến với tiết Toán
Khởi động
Đặt tính rồi tính: 1 440 : 2
720
Đặt tính rồi tính:23 085 : 5
4 617
Toán
Chia cho số có một chữ số
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128 472
6
*Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
- 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128 472 : 6 = 21 412
* Mỗi lần chia đều thực hiện theo ba bước: chia, nhân, trừ nhẩm.
230 859 : 5 = ?
230 859
5
3
0
3
0
4
230 859
: 5
=
4
46 171( dư 4)
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
* Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* Mỗi lần chia đều thực hiện theo ba bước: chia, nhân, trừ nhẩm.
128 472 6
08 21 412
2 4
07
12
0
230 859 5
30 46 171
0 8
35
09
4
So sánh phép chia 128 472 : 6 và phép chia 230 859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128 472 : 6 là phép chia hết còn phép chia 230 859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Thực hành
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
Vở Toán
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157 3
08 92 719
2 1
05
27
0
304 968 4
24 76 242
0 9
16
08
0
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
475 908 5
25 95 181
0 9
40
08
3
b) 158 735 3
08 52 911
2 7
03
05
2
Bài 2 trang 77: Người ta đổ đều xăng vào . Hỏi đó có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128 610 lít xăng
1 bể : …….lít xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l xăng )
Đáp số : 21 435 l xăng
128 610 l
6 bể
mỗi bể
Vở Toán
Thứ tự thực hiện phép tính chia là:
Số bước thực hiện trong mỗi lần chia là:
Hv ị
Dặn dò
- Rèn chia cho số có một chữ số thành thạo.
- Chuẩn bị trước bài: Chia một số cho một tích trang 78 sgk.
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2
Chào mừng các em đến với tiết Toán
Khởi động
Đặt tính rồi tính: 1 440 : 2
720
Đặt tính rồi tính:23 085 : 5
4 617
Toán
Chia cho số có một chữ số
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128 472
6
*Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
- 2 nhân 6 bằng 12;12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
-Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128 472 : 6 = 21 412
* Mỗi lần chia đều thực hiện theo ba bước: chia, nhân, trừ nhẩm.
230 859 : 5 = ?
230 859
5
3
0
3
0
4
230 859
: 5
=
4
46 171( dư 4)
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0; 30 chia 5 được 6, viết 6;
6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5,được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được1, viết 1;
1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
* Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
* Mỗi lần chia đều thực hiện theo ba bước: chia, nhân, trừ nhẩm.
128 472 6
08 21 412
2 4
07
12
0
230 859 5
30 46 171
0 8
35
09
4
So sánh phép chia 128 472 : 6 và phép chia 230 859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128 472 : 6 là phép chia hết còn phép chia 230 859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý:Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
Thực hành
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
Vở Toán
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157 3
08 92 719
2 1
05
27
0
304 968 4
24 76 242
0 9
16
08
0
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
Bài 1 trang 77 : Đặt tính rồi tính
a) 278 157: 3 304 968 : 4
b) 158 735 : 3 475 908 : 5
475 908 5
25 95 181
0 9
40
08
3
b) 158 735 3
08 52 911
2 7
03
05
2
Bài 2 trang 77: Người ta đổ đều xăng vào . Hỏi đó có bao nhiêu lít xăng?
Tóm tắt :
6 bể : 128 610 lít xăng
1 bể : …….lít xăng ?
Bài giải
Số lít xăng ở mỗi bể có là :
128 610 : 6 = 21 435 ( l xăng )
Đáp số : 21 435 l xăng
128 610 l
6 bể
mỗi bể
Vở Toán
Thứ tự thực hiện phép tính chia là:
Số bước thực hiện trong mỗi lần chia là:
Hv ị
Dặn dò
- Rèn chia cho số có một chữ số thành thạo.
- Chuẩn bị trước bài: Chia một số cho một tích trang 78 sgk.
 









Các ý kiến mới nhất