Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bảy
Ngày gửi: 16h:57' 23-08-2014
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích: 1 người (Phạm Sỹ Nam Việt)
Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp chúng em
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNG NÔ TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ
GV: Nguyễn Thị Bảy
KIỂM TRA BÀI CỦ
1/ Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa
2/Hãy phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
a/ 5 3 . 5 2 =
c/ a 3 . a 4 =
b/ 2 4 . 2 2 . 2 =
5 3+2 = 5 5
2 4+2+1 = 2 7
a 3+4 = a 7
(3 điểm)
(3 điểm)
(3 điểm)
a5 : a3 = ? Làm thế nào để thực hiện phép chia này.
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
Ta đã biết
Em cónhận xét gì về cơ số , về số mũ của thương , số bị chia và số chia ?
Hãy suy ra
am : an =
a m – n
(a khác 0)
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng: ( ? 2)
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
suy ra
a/ 712 : 74
b/ x6 : x3 (x ≠ 0 )
c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 )
Đáp số
a/ 78
b/ x3
c/ a0
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
(a khác 0)
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng:
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
(a khác 0)
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng: ( ? 2)
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
3/ Bài tập:
a/ Bài 67 (sgk)
Vậy a0 = ?
Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa


Bài 67/ 30 ( SGK)
= 38-4 = 34
= 108-2 = 106
= a6-1 = a5
c/ a6 : a
b/ 108 :102
(a≠0 )
a/ 38 : 34
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
(a khác 0)
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng: ( ? 2)
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
3/ Bài tập:
a/ Bài 67 (sgk)
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ số và trừ hai số mũ.
Viết các thương sau dưới dạng lũy thừa
b/ 3.102 =
102 + 102 + 102
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng: ( ? 2)
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
3/ Bài tập:
a/ Bài 67 (sgk)
Biểu diễn số 4376 trong hệ thập phân.
Chú ý: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
b/ Bài 2
b/ Bài 2
*Chú ý: ( sgk)
§8. CHIA HAI LŨY THỪA
CÙNG CƠ SỐ
Tiết 14:
1.Ví dụ
2. Tổng quát:
a/ Công thức:
b/ Áp dụng: ( ? 2)
a m – n
(a ≠ 0 , m ≥ n )
am : an =
c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
3/ Bài tập:
a/ Bài 67 (sgk)
b/ Bài 2
Chú ý: ( sgk)
538 = 5.102 + 3.10 + 8
c/ Bài (?3)
Viết các số 538 ; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
G. 1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
L. 103 : 102 =
I. a9 : a ( a≠ 0) =
N. 56 : 50 =
A. 92 . 94 =
V. 214 : 214 =
H. 93 : 35 =
Ô chử gồm 10 chử cái. Đây là một kì quan thiên nhiên nổi tiếng ở nước ta.
Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chử cái vào ô tương ứng với mổi kết quả tìm được.
115
x8
3
a8
10
56
96
1
G. 1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 103 : 102 =
I. a9 : a ( a≠ 0) =
N. 56 : 50 =
A. 92 . 94 =
V. 214 : 214 =
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là một kì quan thiên nhiên nổi tiếng ở nước ta.
Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chữ cái tương ứng với mổi kết quả tìm được vào ô tương ứng.
115
x8
3
a8
10
56
96
1
G. 1110 :115 =
O. x4 .x. x3 =
H. 93 : 35 =
L. 103 : 102 =
I. a9 : a ( a≠ 0) =
N. 56 : 50 =
A. 92 . 94 =
V. 214 : 214 =
V
I
N
H
H
A
L
O
N
G
Ô chữ gồm 10 chữ cái. Đây là một kì quan thiên nhiên nổi tiếng ở nước ta.
Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chữ cái tương ứng với mổi kết quả tìm được vào ô tương ứng.
2/ Công thức tổng quát: am : an = am-n
4/ Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
(a ≠ 0 , m ≥ n )
1/ Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
3/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
2/ Công thức tổng quát: am : an = am-n
4/ Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
1/ Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
3/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
(a ≠ 0 , m ≥ n )

Qua Bài học hôm nay các em biết thêm được những điều gì?
Ghi nhớ
Ghi nhớ
2. Công thức tổng quát: am : an = am-n
4. Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10
1. Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
3. Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)
I. BÀI VỪA HỌC:
Bài tập ở nhà: Bài 68; 69; 70; 71 ( sgk- trang 30)
Bài 102 SBT ( trang 14)
II. BÀI SẮP HỌC: Xem trước bài “ thứ tự thực hiện các phép tính”

Hướng dẫn học ở nhà
Tiết học đã kết thúc chúc các em
chăm ngoan học giỏi
Đạt nhiều điểm 10
No_avatar

Hay

 
Gửi ý kiến