Chương I. §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tha
Ngày gửi: 13h:30' 15-10-2019
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Tha
Ngày gửi: 13h:30' 15-10-2019
Dung lượng: 37.3 MB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS AN LẬP
HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP CƠ SỞ
NĂM HỌC 2019 – 2020
GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN THA
LỚP 6A1
13:29
1
13:29
2
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1/ Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu công thức tổng quát?
2/ Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
a/ 45.43
b/ a10.a2
13:29
3
Ta đã biết a10 . a2 = a10+2 = a12
Vậy a10 : a2 = ?
13:29
4
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
1. Ví dụ
a = c : b và b = c : a
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
Vì 53 . 54 = 57 suy ra: 57 : 53 =
57 : 54 =
54
53
a9 : a5 =
Ta đã biết: a4 . a5 = a9
a4
(= a9 – 5)
a5
(= a9 – 4)
a9 : a4 =
Em hãy nhận xét cơ số của số bị chia,
số chia với cơ số của thương
vừa tìm được?
Em hãy so sánh số mũ của thương
với số mũ của số bị chia và số chia?
Để thực hiện được phép chia trên ta
có cần điều kiện gì không? Vì sao?
(a 0) vì số chia không thể bằng 0.
13:29
5
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
a10 : a2 = ?
= 38 – 4 = 34
= 108 – 2 = 106
= a6 – 1 = a5
13:29
6
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
Ta đã xét trường hợp số mũ m > n. Vậy trong trường hợp số mũ m = n thì ta thực hiện như thế nào?
Em hãy tính kết quả của phép chia sau 54 : 54 ?
54 : 54 = 1
Vì sao thương bằng 1 ?
Vì số bị chia bằng số chia.
13:29
7
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
?2
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
13:29
8
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
3. Chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
= 2. 1000 + 4. 100 + 7. 10 + 5
= 2. 103 + 4. 102 + 7. 10 + 5.100
Ví dụ: 2475
am : an
= am – n
?3
13:29
9
CỦNG CỐ BÀI GIẢNG
1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
a. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
b. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
c. Chia các cơ số và trừ các số mũ.
d. Ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ.
13:29
10
CỦNG CỐ BÀI GIẢNG
2/ Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông:
(BT69/SGK trang 30)
a/ 33.34 bằng: 312 , 912 , 37 , 67
b/ 55:5 bằng: 55 , 54 , 53 ,14
Đ
Đ
S
S
S
S
S
S
CỨU LẤY CÁ VOI
13:29
11
ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN ĐÃ XẢY RA NƠI VÙNG BIỂN CỦA CHÚ CÁ VOI
CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI ĐI XA VÀ SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC CẠN TRÊN BÃI BIỂN
MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ GIÚP CHÚ NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA MÂY MƯA
CÁC EM TRẢ LỜI THẬT ĐÚNG ĐỂ GIÚP CHÚ CÁ VOI TỘI NGHIỆP VỀ NHÀ NHÉ !
13:29
12
CƠN MƯA SỐ 1 …
13:29
13
CƠN MƯA SỐ 2 …
13:29
14
CƠN MƯA SỐ 3 …
13:29
15
CƠN MƯA SỐ 4 …
13:29
16
CƠN MƯA CUỐI …
CẢM ƠN CÁC BẠN THẬT NHIỀU. CÁC BẠN GIỎI QUÁ ĐI
13:29
18
13:29
19
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
13:29
20
Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Bài tập 68, 70, 71* SGK trang 30.
Xin cảm ơn các quý thầy cô!
Chúc các em học giỏi!
HỘI THI
GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP CƠ SỞ
NĂM HỌC 2019 – 2020
GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN THA
LỚP 6A1
13:29
1
13:29
2
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
1/ Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu công thức tổng quát?
2/ Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa:
a/ 45.43
b/ a10.a2
13:29
3
Ta đã biết a10 . a2 = a10+2 = a12
Vậy a10 : a2 = ?
13:29
4
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
1. Ví dụ
a = c : b và b = c : a
Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 57 : 53 = ? 57 : 54 = ?
?1
Vì 53 . 54 = 57 suy ra: 57 : 53 =
57 : 54 =
54
53
a9 : a5 =
Ta đã biết: a4 . a5 = a9
a4
(= a9 – 5)
a5
(= a9 – 4)
a9 : a4 =
Em hãy nhận xét cơ số của số bị chia,
số chia với cơ số của thương
vừa tìm được?
Em hãy so sánh số mũ của thương
với số mũ của số bị chia và số chia?
Để thực hiện được phép chia trên ta
có cần điều kiện gì không? Vì sao?
(a 0) vì số chia không thể bằng 0.
13:29
5
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
a10 : a2 = ?
= 38 – 4 = 34
= 108 – 2 = 106
= a6 – 1 = a5
13:29
6
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
Ta đã xét trường hợp số mũ m > n. Vậy trong trường hợp số mũ m = n thì ta thực hiện như thế nào?
Em hãy tính kết quả của phép chia sau 54 : 54 ?
54 : 54 = 1
Vì sao thương bằng 1 ?
Vì số bị chia bằng số chia.
13:29
7
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
?2
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
13:29
8
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. TIẾT PPCT: 14
2. Tổng quát
1. Ví dụ
3. Chú ý
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
= 2. 1000 + 4. 100 + 7. 10 + 5
= 2. 103 + 4. 102 + 7. 10 + 5.100
Ví dụ: 2475
am : an
= am – n
?3
13:29
9
CỦNG CỐ BÀI GIẢNG
1/ Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta thực hiện:
a. Ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
b. Ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ.
c. Chia các cơ số và trừ các số mũ.
d. Ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ.
13:29
10
CỦNG CỐ BÀI GIẢNG
2/ Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông:
(BT69/SGK trang 30)
a/ 33.34 bằng: 312 , 912 , 37 , 67
b/ 55:5 bằng: 55 , 54 , 53 ,14
Đ
Đ
S
S
S
S
S
S
CỨU LẤY CÁ VOI
13:29
11
ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN ĐÃ XẢY RA NƠI VÙNG BIỂN CỦA CHÚ CÁ VOI
CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI ĐI XA VÀ SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC CẠN TRÊN BÃI BIỂN
MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ GIÚP CHÚ NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA MÂY MƯA
CÁC EM TRẢ LỜI THẬT ĐÚNG ĐỂ GIÚP CHÚ CÁ VOI TỘI NGHIỆP VỀ NHÀ NHÉ !
13:29
12
CƠN MƯA SỐ 1 …
13:29
13
CƠN MƯA SỐ 2 …
13:29
14
CƠN MƯA SỐ 3 …
13:29
15
CƠN MƯA SỐ 4 …
13:29
16
CƠN MƯA CUỐI …
CẢM ƠN CÁC BẠN THẬT NHIỀU. CÁC BẠN GIỎI QUÁ ĐI
13:29
18
13:29
19
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ
13:29
20
Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Biết cách biểu diễn một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.
Bài tập 68, 70, 71* SGK trang 30.
Xin cảm ơn các quý thầy cô!
Chúc các em học giỏi!
 







Các ý kiến mới nhất