Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyena anh thu
Ngày gửi: 11h:53' 13-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: nguyena anh thu
Ngày gửi: 11h:53' 13-09-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
*
*
*Tiết 14 Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
* a) ?1 Cho đơn thức 3xy2 * Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 * Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 * Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
*Giải:
*(
*)
*15x2y4 + 9x3y2 - 10xy3
*:
*3xy2
*=
*=
*)
*+ + *+ +
*:
*15x2y4
*:
*(
*9x3y2
*3xy2
*)
*(
*)
*(
*- 10xy3
*3xy2
*:
*5xy2
*3x2
*y
*b) Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B( * ), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
*trường
*hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
*Bài tập 1:
*Không làm tính chia hãy xét xem đa thức nào sau đây chia hết cho 6y2 *A= 15xy2 + 17xy3 +18y2 *B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2
*3xy2
*x2y
*trường
*hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
*
*
*
* Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
* a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
* b) Qui tắc: SGK/27
* c) Ví dụ:
*Thực hiện phép tính: *(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
*Giải:
*(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
*=
*=
*20x2y3
* 5xy2
*:
*:
*:
*+
*+
* (- 15x2y2 )
* 5xy2
* 7xy2
* 5xy2
*4xy
*+
*3x
*-
* d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
*(20x2y3 - 15x2y2 +7xy2) : 5xy2 *=
*Cách trình bày :
*Nháp: * * * *
*4xy
*- 3x
*+
*20x2y3 :5xy2= 4xy
*-15x2y2 :5xy2= -3x
*7xy2 :5xy2 =
*Bài tập 2: Làm tính chia *a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y *b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
*
*
*
* Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
* ?2 a.Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) *Bạn Hoa viết: * * (4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y) *Nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y *Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
*Đáp án: *- Lời giải của bạn Hoa là đúng . *- Vì ta biết rằng: nÕu A=B.Q th× A : B = Q
*A
*B
*Q
*
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*?2 a. Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) *Bạn Hoa viết: * (4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y) *Nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y *Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
*b. Làm tính chia: *(20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
*
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập3 : Điền đúng (Đ) sai (S) . *Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y B = 2x2
*Khẳng định
*Đ/S
*1. A Không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2
*2. A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
*S
*Đ
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
*(-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 = *(3xy2 – 2x2y + x3) : = 3y2 – 2xy + x2 * : ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2
*-x3 + 3 – 2x
*x
*12x4y + 4x4 – 8x2y2
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 5: làm tính chia
*N1
*a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy
*N2
*b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2
* N4
*d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2
*N3
*c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 6:
*TRÒ CHƠI: THI GIẢI TOÁN NHANH
*Luật chơi:
*_Mỗi đội gồm 4 bạn và một cây bút. Mỗi bạn chỉ được làm một bước trong một lần. Bạn sau có quyền sửa sai của bạn liền trước. Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc. Đội nào vi phạm luật chơi là thua cuộc._
*Đề bài: Làm tính chia *(7.35 – 34 + 36 ): 34 *( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2 *( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2 *( x3 + 8y3) :( x + 2y)
*
*
*- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
*- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
*- Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK *- Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT *- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ *- Đọc trước bài 12
*HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*
*Tiết 14 Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
* a) ?1 Cho đơn thức 3xy2 * Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 * Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 * Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau
*Giải:
*(
*)
*15x2y4 + 9x3y2 - 10xy3
*:
*3xy2
*=
*=
*)
*+ + *+ +
*:
*15x2y4
*:
*(
*9x3y2
*3xy2
*)
*(
*)
*(
*- 10xy3
*3xy2
*:
*5xy2
*3x2
*y
*b) Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B( * ), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
*trường
*hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
*Bài tập 1:
*Không làm tính chia hãy xét xem đa thức nào sau đây chia hết cho 6y2 *A= 15xy2 + 17xy3 +18y2 *B = 8x2y2 – 3xy4 – 12x2
*3xy2
*x2y
*trường
*hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
*
*
*
* Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
* a) ?1 Cho đơn thức 3xy2
* b) Qui tắc: SGK/27
* c) Ví dụ:
*Thực hiện phép tính: *(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
*Giải:
*(20x2y3 – 15x2y2 + 7xy2) : 5xy2
*=
*=
*20x2y3
* 5xy2
*:
*:
*:
*+
*+
* (- 15x2y2 )
* 5xy2
* 7xy2
* 5xy2
*4xy
*+
*3x
*-
* d) Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian
*(20x2y3 - 15x2y2 +7xy2) : 5xy2 *=
*Cách trình bày :
*Nháp: * * * *
*4xy
*- 3x
*+
*20x2y3 :5xy2= 4xy
*-15x2y2 :5xy2= -3x
*7xy2 :5xy2 =
*Bài tập 2: Làm tính chia *a)(18x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y *b) (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
*
*
*
* Bài 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
* ?2 a.Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) *Bạn Hoa viết: * * (4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y) *Nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y *Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
*Đáp án: *- Lời giải của bạn Hoa là đúng . *- Vì ta biết rằng: nÕu A=B.Q th× A : B = Q
*A
*B
*Q
*
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*?2 a. Khi thực hiện phép chia (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) *Bạn Hoa viết: * (4x4-8x2y2+12x5y) = - 4x2(-x2 + 2y2 - 3x3y) *Nên (4x4-8x2y2+12x5y):(- 4x2) = -x2 + 2y2 - 3x3y *Em hãy nhận xét bạn Hoa giải đúng hay sai?
*b. Làm tính chia: *(20x4y – 25x2y2 – 3x2y) : 5x2y
*
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập3 : Điền đúng (Đ) sai (S) . *Cho A= 5x4 - 4x3 + 6x2y B = 2x2
*Khẳng định
*Đ/S
*1. A Không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2
*2. A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B
*S
*Đ
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 4: Điền đa thức thích hợp vào ô trống
*(-2x5 + 6x2 – 4x3) : 2x2 = *(3xy2 – 2x2y + x3) : = 3y2 – 2xy + x2 * : ( - 4x2) = -3x2y – x2 + 2y2
*-x3 + 3 – 2x
*x
*12x4y + 4x4 – 8x2y2
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 5: làm tính chia
*N1
*a) (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy): 3xy
*N2
*b) (8x4 – 4x3 + 6x2y): 2x2
* N4
*d) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (b – a )2
*N3
*c) [ 5(a – b)3 + 2(a- b)2 ]: (a - b)2
*
*
*1. Qui tắc:
*2. Áp dụng
*3. Bài tập củng cố
*Bài tập 6:
*TRÒ CHƠI: THI GIẢI TOÁN NHANH
*Luật chơi:
*_Mỗi đội gồm 4 bạn và một cây bút. Mỗi bạn chỉ được làm một bước trong một lần. Bạn sau có quyền sửa sai của bạn liền trước. Đội nào làm nhanh, đúng là thắng cuộc. Đội nào vi phạm luật chơi là thua cuộc._
*Đề bài: Làm tính chia *(7.35 – 34 + 36 ): 34 *( 5x4 – 3x3 + x2): 3x2 *( x3y3 – 2x2y3 – x3y2 ) : x2y2 *( x3 + 8y3) :( x + 2y)
*
*
*- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
*- Học thuộc quy tắc chia đa thức cho đơn thức
*- Bài tập về nhà 65 trang 29 SGK *- Bài 44,45,46,47 trang 8 SBT *- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ *- Đọc trước bài 12
*HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất