Chia một số cho một tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:14' 15-01-2022
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:14' 15-01-2022
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 12 tháng 01 năm 2022
Toán Tiết: 53
Chia cho số có một chữ số
SGK/77 TGDK: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1; 2 / VBT 78
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, thuộc bảng nhân, hoàn thành các bài tập, tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
16:14
Khởi động
(35 + 20) : 5 = ...
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
A. 27
B. 11
C. 39
B. 11
16:14
35 : 5 + 20 : 5 = ...
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
A. 27
B. 11
C. 39
B. 11
16:14
16:14
Khám phá
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
. 1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
. 4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
. 1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
. 4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0, được 30; 30 chia 5 được 6, viết 6;
. 6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
. 1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5, được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
. 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được 1, viết 1;
. 1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý: Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
16:14
Thực hành
VBT/78
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
256075 : 5 369090 : 6 498479 : 7
256075
5
5
0
1
6
1
0
2
0
7
1
2
5
5
0
256075 : 5 369090 : 6
369090
6
6
0
9
1
3
0
5
0
9
1
3
0
5
0
498479
7
7
0
1
8
1
4
2
0
7
1
0
9
1
2
498479 : 7
Bài 2. Một kho chứa 305 080 kg thóc. Người ta đã lấy ra số thóc ở kho đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Bài giải:
Còn lại : ... kg thóc ?
Kho chứa : 305 080 kg thóc
Tóm tắt:
Lấy ra : số thóc
Số ki-lô-gam thóc đã lấy ra là :
305 080 : 8 =
38 135 (kg)
1
8
1
8
Số ki-lô-gam thóc còn lại là:
305 080 – 38 135 =
266 945 (kg)
Đáp số : 266 945 kg thóc
16:14
Vận dụng
Câu 1: Tính 426127 : 2
213 063 (dư 1)
213 061 (dư 5)
213 061 (dư 6)
1
213 062 (dư 3)
A
D
B
C
A
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
Câu 2: Chọn ý đúng
1
D
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
4567 9
0 67 507
4
4567 9
0 67 57
5
Dặn dò
16:14
16:14
Hẹn gặp lại các em
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
Toán Tiết: 53
Chia cho số có một chữ số
SGK/77 TGDK: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư).
- Bài 1; 2 / VBT 78
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, thuộc bảng nhân, hoàn thành các bài tập, tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
16:14
Khởi động
(35 + 20) : 5 = ...
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
A. 27
B. 11
C. 39
B. 11
16:14
35 : 5 + 20 : 5 = ...
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG :
A. 27
B. 11
C. 39
B. 11
16:14
16:14
Khám phá
Ví dụ 1 :
128 472 : 6 = ?
128472
6
Chia theo thứ tự từ trái sang phải :
- 12 chia 6 được 2, viết 2.
2
. 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 8;
8 chia 6 được 1, viết 1.
1
8
. 1 nhân 6 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
2
- Hạ 4, được 24;
4
24 chia 6 được 4, viết 4.
4
. 4 nhân 6 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.
0
- Hạ 7;
7
7 chia 6 được 1, viết 1.
1
. 1 nhân 6 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết 1.
1
- Hạ 2, được 12;
2
12 chia 6 được 2, viết 2.
. 2 nhân 6 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0, viết 0.
2
0
128472 : 6 = 21412
230 859 : 5 = ?
230859
5
3
0
3
0
4
230859
: 5
=
4
46171( dư 4)
Chia theo thứ tự từ trái sang phải
- 23 chia 5 được 4, viết 4;
. 4 nhân 5 bằng 20; 23 trừ 20 bằng 3, viết 3.
- Hạ 0, được 30; 30 chia 5 được 6, viết 6;
. 6 nhân 5 bằng 30; 30 trừ 30 bằng 0, viết 0.
- Hạ 8; 8 chia 5 được 1, viết 1;
. 1 nhân 5 bằng 5; 8 trừ 5 bằng 3, viết 3.
- Hạ 5, được 35; 35 chia 5 được 7, viết 7;
. 7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0.
- Hạ 9; 9 chia 5 được 1, viết 1;
. 1 nhân 5 bằng 5; 9 trừ 5 bằng 4, viết 4.
0
8
5
9
6
1
7
1
Ví dụ 2:
128472 6
08 21412
24
07
12
0
230859 5
30 46171
08
35
09
4
So sánh phép chia 128472 : 6 và phép chia 230859 : 5 có điểm gì giống và khác nhau?
Giống: Cả hai phép chia đều là phép chia cho số có một chữ số
Khác: Phép chia 128472 : 6 là phép chia hết có số dư bằng 0 còn phép chia 230859 : 5 là phép chia có dư, số dư bằng 4.
* Lưu ý: Trong các phép chia trong mỗi lần chia, số dư luôn nhỏ hơn số chia
16:14
Thực hành
VBT/78
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
256075 : 5 369090 : 6 498479 : 7
256075
5
5
0
1
6
1
0
2
0
7
1
2
5
5
0
256075 : 5 369090 : 6
369090
6
6
0
9
1
3
0
5
0
9
1
3
0
5
0
498479
7
7
0
1
8
1
4
2
0
7
1
0
9
1
2
498479 : 7
Bài 2. Một kho chứa 305 080 kg thóc. Người ta đã lấy ra số thóc ở kho đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?
Bài giải:
Còn lại : ... kg thóc ?
Kho chứa : 305 080 kg thóc
Tóm tắt:
Lấy ra : số thóc
Số ki-lô-gam thóc đã lấy ra là :
305 080 : 8 =
38 135 (kg)
1
8
1
8
Số ki-lô-gam thóc còn lại là:
305 080 – 38 135 =
266 945 (kg)
Đáp số : 266 945 kg thóc
16:14
Vận dụng
Câu 1: Tính 426127 : 2
213 063 (dư 1)
213 061 (dư 5)
213 061 (dư 6)
1
213 062 (dư 3)
A
D
B
C
A
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
Câu 2: Chọn ý đúng
1
D
A
B
C
D
2
3
4
5
6
7
8
9
10
HẾT GIỜ
4567 9
067 57
4
4567 9
067 506
13
4567 9
0 67 507
4
4567 9
0 67 57
5
Dặn dò
16:14
16:14
Hẹn gặp lại các em
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất