Chia một tích cho một số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:17' 15-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hồng Hiếu
Ngày gửi: 16h:17' 15-01-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 13 tháng 01 năm 2022
Toán Tiết: 54
Chia một số cho một tích
Sgk/78 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia một số cho một tích.
- Bài 1; 2 / VBT 80.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính:
a) 67494 : 7 b) 238057 : 8
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 )
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
24 : ( 3 x 2 )
=
24 : 3 : 2
=
24 : 2 : 3
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số
đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho
thừa số kia.
Bài 1:
Tớnh b?ng hai cỏch:
50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 1: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10
= 5
THỰC HÀNH (VBT/80)
Cách 3: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
b) 28 : ( 2 x 7 )
Cách 1: 28 : ( 2 x 7 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Cách 2: 28 : ( 2 x 7 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
Bài 2:
Tính ( theo mẫu ):
a) 90 : 30
b) 180 : 60
Mẫu: 60 : 30 = 60 : ( 10 x 3 )
= 60 : 10 : 3
= 6 : 3
= 2
Mẫu: 60 : 30 = 60 : ( 10 x 3 )
= 60 : 10 : 3
= 6 : 3
= 2
b/ 180 : 60
= 180 : ( 10 x 6 )
= 180 : 10 : 6
= 18 : 6
= 3
a/ 90 : 30
= 90 : ( 10 x 3 )
= 90 : 10 : 3
= 9 : 3
= 3
Bài 2:
Giá trị của biểu thức 60 : ( 6 x 2 ) là:
A. 10 B. 5 C. 4 D . 20
Dỏp ỏn: B
Chọn đáp án đúng:
VẬN DỤNG
Dỏp ỏn : D
Giá trị của biểu thức 42 : ( 2 x 7 ) là:
A. 2 B. 98 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giỏ tr? c?a bi?u th?c 28 : ( 2 x 7 x 1 ) l:
A. 2 B. 28 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Giỏ tr? c?a bi?u th?c 0 : ( 5 x 9 x 10) l:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 8
Đáp án : C
Chọn đáp án đúng:
DẶN DÒ
Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo:
Chia một tích cho một số.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
Toán Tiết: 54
Chia một số cho một tích
Sgk/78 Tgdk: 30’
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép chia một số cho một tích.
- Bài 1; 2 / VBT 80.
2. Năng lực chung:
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS biết trao đổi với thầy cô, bạn bè về những kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và hoàn thành các bài tập, kỹ năng tính chính xác, cẩn thận.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực, tự giác làm bài.
II. Phương tiện dạy học:
1. Giáo viên: Bài giảng Powerpoint.
2. Học sinh:
- Sách, vở bút và đồ dùng học tập - Laptop, ti vi, điện thoại.
III. Các hoạt động dạy học:
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính:
a) 67494 : 7 b) 238057 : 8
Tính và so sánh giá trị của các biểu thức:
24 : ( 3 x 2 )
= 24 : 6
= 4
24 : 3 : 2
= 8 : 2
= 4
24 : 2 : 3
= 12 : 3
= 4
24 : ( 3 x 2 )
=
24 : 3 : 2
=
24 : 2 : 3
Khi chia một số cho một tích hai thừa số, ta có thể chia số
đó cho một thừa số, rồi lấy kết quả tìm được chia tiếp cho
thừa số kia.
Bài 1:
Tớnh b?ng hai cỏch:
50 : ( 2 x 5 )
Cách 2: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 2 : 5
= 25 : 5
= 5
Cách 1: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 10
= 5
THỰC HÀNH (VBT/80)
Cách 3: 50 : ( 2 x 5 ) = 50 : 5 : 2
= 10 : 2
= 5
b) 28 : ( 2 x 7 )
Cách 1: 28 : ( 2 x 7 ) = 28 : 2 : 7
= 14 : 7
= 2
Cách 2: 28 : ( 2 x 7 ) = 28 : 7 : 2
= 4 : 2
= 2
Bài 2:
Tính ( theo mẫu ):
a) 90 : 30
b) 180 : 60
Mẫu: 60 : 30 = 60 : ( 10 x 3 )
= 60 : 10 : 3
= 6 : 3
= 2
Mẫu: 60 : 30 = 60 : ( 10 x 3 )
= 60 : 10 : 3
= 6 : 3
= 2
b/ 180 : 60
= 180 : ( 10 x 6 )
= 180 : 10 : 6
= 18 : 6
= 3
a/ 90 : 30
= 90 : ( 10 x 3 )
= 90 : 10 : 3
= 9 : 3
= 3
Bài 2:
Giá trị của biểu thức 60 : ( 6 x 2 ) là:
A. 10 B. 5 C. 4 D . 20
Dỏp ỏn: B
Chọn đáp án đúng:
VẬN DỤNG
Dỏp ỏn : D
Giá trị của biểu thức 42 : ( 2 x 7 ) là:
A. 2 B. 98 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Đáp án : A
Giỏ tr? c?a bi?u th?c 28 : ( 2 x 7 x 1 ) l:
A. 2 B. 28 C. 8 D. 3
Chọn đáp án đúng:
Giỏ tr? c?a bi?u th?c 0 : ( 5 x 9 x 10) l:
A. 1 B. 3 C. 0 D. 8
Đáp án : C
Chọn đáp án đúng:
DẶN DÒ
Về xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo:
Chia một tích cho một số.
IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
....................................................................................................................................................................................................................................
 







Các ý kiến mới nhất