Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Chỉnh sửa văn bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Phạm Duy Trinh
Ngày gửi: 15h:29' 15-01-2016
Dung lượng: 688.5 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN: TIN HỌC 6
BÀI 15:
CHỈNH SỬA VĂN BẢN
END
Câu 1:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Hãy chọn các cụm từ thích hợp sau: (bên trái kí tự, bên phải kí tự, kí tự trống, đứng trước) để điền vào chỗ trống trong các ý sau đây để được quy tắc gõ văn bản trong word.
+ Các dấu ngắt câu gồm: (.), (,), (;), (:), (!), (?) phải được đặt sát vào từ ................... nó, tiếp theo là dấu cách nếu vẫn còn nội dung.
+ Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy: (, [, {, <, ` và " phải được đặt sát vào ............................ đầu tiên của từ tiếp theo.
+ Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy: ), ], }, >, ` và " phải được đặt sát vào ............................ cuối cùng của từ ngay trước nó.
+ Giữa các từ chỉ dùng một ..................để phân cách.
đứng trước
bên trái kí tự
bên phải kí tự
kí tự trống
Áp dụng: Em hãy sửa lỗi ở đoạn văn sau cho đúng quy tắc gõ văn bản trong Word
Có thể gõ chữ Việt bằng bàn phím theo mấy kiểu cơ bản?
END
a. Có thể gõ được theo cả hai kiểu Telex và Vni
Câu 2:
KIỂM TRA BÀI CŨ
b. Chỉ gõ được theo kiểu Telex
c. Chỉ gõ được theo kiểu Vni
Hãy chọn phương án trả lời đúng
Áp dụng: Em hãy gõ câu sau vào văn bản
“ Soạn thảo văn bản”

BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
- Để xóa một vài kí tự :
+ Phím Backspace
+ Phím Delete
BACKSPACE
DELETE
Vị trí các phím BACKSPACE và DELETE trên bàn phím

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
- Để xóa một vài kí tự :
+ Phím Backspace
+ Phím Delete
Trời nắng
Dùng phím Backspace
Dùng phím Delete
Trời ắng
Trời nng
->Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
->Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
- Để xóa một vài kí tự :
+ Phím Backspace
+ Phím Delete
->Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
->Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
TIN HỌC
Con trỏ
Ví dụ:
I
- Nhấn phím Delete sẽ xoá kí tự trống
- Nhấn phím Backspace sẽ xoá kí tự N.

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
- Để xóa một vài kí tự ta dùng:
+ Phím Backspace
+ Phím Delete
->Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
->Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
TIN HỌC
Con trỏ
Ví dụ:
I
- Nhấn phím Delete sẽ xoá kí tự H
- Nhấn phím Backspace sẽ xoá kí
tự trống.

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
- Để xóa một vài kí tự:
+ Phím Backspace
+ Phím Delete
->Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo
->Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo
Bài tập: Sử dụng phím Backspace để xóa từ ONE, em cần đặt con trỏ soạn thảo ở đâu
A. Ngay trước chữ E
B. Ngay trước chữ O
C. Ngay cuối từ ONE
D. Ngay trước chữ N
- Xóa khối văn bản:
+ Đánh dấu chọn văn bản (bôi đen)
+ Ấn phím Backspace hoặc Delete
Lưu ý: Hãy suy
nghĩ cẩn thận
trước khi xóa
nội dung văn bản!

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
b) Chèn
+ Di chuyển con trỏ soạn thảo tới vị trí cần chèn
+ Gõ nội dung
Muốn chèn các từ sau vào vị trí sau đây thì thực hiện như thế nào?
Buổi sớm nắng sáng…. nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Những cánh buồm

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
b) Chèn
2. Chọn phần văn bản
* Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện một thao tác (VD như xóa, chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày,...) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó thì ta phải chọn phần văn bản.
* Cách thực hiện
B1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu
B2: Kéo thả chuột đến vị trí cuối cùng của phần văn bản cần chọn.
- Nếu làm sai thao tác có thể nháy nút Undo
để phục hồi thao tác kế trước.
- Hoặc nháy nút Redo để phục hồi thao tác kế sau.
Chú ý:

1. Xóa và chèn thêm văn bản
a) Xóa
b) Chèn
2. Chọn phần văn bản
Bài tập
Thay đổi các phần nội dung, sửa lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp trong văn bản được gọi là các thao tác
A. Sao chép văn bản
C. Dán văn bản
B. Biên tập hay chỉnh sửa văn bản
D. Xóa văn bản

Câu hỏi và bài tập
Câu 1: ( Bài tâp 1- trang 81/SGK)
Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản.
Trả lời:
* Giống nhau: dùng để xóa văn bản.
* Khác nhau:
- Phím Backspace ( ): xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo (xóa trái)
- Phím Delete: xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo. (xóa phải)

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?
A. Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
B. Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
D. Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete
C. Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím CTRL
Câu hỏi và bài tập
Câu 2: ( Bài tâp 4.51- trang 60/SBT)

Muốn chọn một phần văn bản em phải:
A. Kéo thả chuột từ vị trí bắt đầu đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn;
C. Đặt con trỏ soạn vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift, đưa con trỏ đến vị trí cuối và nháy chuột;
D. Tất cả đều đúng
B. Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn;
Câu hỏi và bài tập
Câu 3: ( Bài tâp 4.53- trang 61/SBT)

Hướng dẫn về nhà:
- Đọc trước phần 3, 4/ trang 79-80 (sgk)
- Câu hỏi và bài tập: 3/ trang 81 (sgk)
Cảm ơn quý Thầy Cô và các em
 
Gửi ý kiến