Bài 15. Chỉnh sửa văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thơi
Ngày gửi: 23h:25' 04-02-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 690
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thơi
Ngày gửi: 23h:25' 04-02-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 690
Số lượt thích:
0 người
?
?
Giáo viên: Vũ Thị Thơi
Trường THCS Trới
CHÀO MỪNG CÁC EM CÓ MẶT TRONG
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Môn: Tin học 6
?
?
?
?
1
1. Nêu quy tắc gõ văn bản trong Word?
Trả lời:
Các dấu chấm câu và các dấu ngắt câu phải đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy phải đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước nó.
Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách.
Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn văn bản
Kiểm tra bài cũ:
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc , lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi ?
Ở đâu tre củũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
( Theo Nguyễn Duy)
2. Tìm lỗi của đoạn văn bản:
Đoạn văn bản đã được sửa lỗi
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc, lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Ở đâu tre cũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
(Theo Nguyễn Duy)
Thừa dấu cách
và sai chính tả
Kiểm tra bài cũ:
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc , lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi ?
Ở đâu tre củũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
( Theo Nguyễn Duy)
BACKSPACE
DELETE
a. Xóa văn bản:
1.Xóa và chèn thêm nội dung:
Tiết 44: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T1)
Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
a. Xóa văn bản:
1.Xóa và chèn thêm văn bản:
Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
THẢO LUẬN
- Backspace:
- Delete:
Em hãy nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng giữa phím Backspace và phím Delete?
Trả lời:
* Giống nhau: dùng để xóa kí tự.
* Khác nhau:
Phím Backspace ( ): xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo (xóa trái)
Phím Delete: xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo. (xóa phải)
7
b/ Chèn thêm văn bản :
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Một ngày mới bắt đầu.
Quan sát và điền nội dung vào chỗ trống sau
Đặt con trỏ tại
vị trí cần chèn
Gõ nội dung
từ bàn phím
Một lần nhấn phím BackSpace hoặc phím Delete em xóa được mấy kí tự?
Chỉ xóa được một kí tự
Muốn xóa một nội dung gồm 100 kí tự thì em phải nhấn phím hoặc phím bao nhiêu lần?
Như vậy phải mất thời gian thực hiện nhiều lần mới xóa được nội dung đó? Làm cách nào để nhanh hơn thì chúng ta sẽ đi tìm hiểu phần tiếp theo
100 lần
2. Chọn phần văn bản:
Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện 1 thao tác (ví dụ như xóa, chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày, ...) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trước hết cần phải chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu).
Bác Hồ ở chiến khu
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.
Hãy quan sát
2. Chọn phần văn bản:
* Để chọn phần văn bản chúng ta thực hiện như sau:
- Bước 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu
- Bước 2: Kéo thả chuột đến vị trí cuối.
* Cách khác:
- Bước 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
- Bước 2: Giữ phím Shift trên bàn phím và nháy chuột vào cuối đoạn văn cần chọn.
CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: Điền cụm từ phía trước hoặc phía sau vào dấu ba chấm (...) để được câu đúng?
+ Phím Delete dùng để xoá kí tự ............... con trỏ soạn thảo.
+ Phím Backspace dùng để xoá kí tự ................. con trỏ soạn thảo.
phía sau
phía trước
B. Mất nhiều thời gian, công sức chỉnh sửa văn bản
nếu như gõ sai một từ nào đó.
Câu hỏi 2: Hãy chọn phát biểu sai. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, ta có thể thực hiện:
A. Xoá nội dung sai một cách dễ dàng.
D. Chèn nội dung mới vào văn bản một
cách dễ dàng.
C. Lưu văn bản lại để sau này sử dụng.
B. Mất nhiều thời gian, công sức chỉnh sửa văn bản
nếu như gõ sai một từ nào đó.
B. Xoá ký tự
Câu hỏi 3: Phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản có chức năng gì giống nhau ?
A. Xoá cả đoạn văn
D. Xoá ký tự bên phải
C. Xoá ký tự bên trái
B. Xoá ký tự
Câu hỏi 4: Hãy ghép mỗi thành phần cột A với thành phần tương ứng ở cột B
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước mục 3 của bài:
Sao chép và di chuyển nội dung văn bản.
- Làm bài tập 2 (SGK/115)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
- Đoạn văn trong hình 1 và hình 2 khác nhau ở điểm nào? Đánh dấu điểm khác nhau đó.
Từ đoạn văn trong hình 1 em làm thế nào để có đoạn văn giống hình 2?
KHỞI ĐỘNG
Copy
Ví dụ 1:
Trăng ơi … từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trăng ơi … từ đâu đến
Hay từ cánh rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ lên trước nhà
Ví dụ 2:
3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản:
Tiết 45: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T2)
a) Sao chép:
Để sao chép phần văn bản em thực hiện như thế nào?
Các bước sao chép văn bản:
B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép.
B2: Vào Home/Copy
B3: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép đến.
B4: Vào Home/Paste
Ngoài cách sao chép phần văn bản trên, em còn thực hiện cách nào?
b) Di chuyển:
Để di chuyển phần văn bản em thực hiện như thế nào?
Các bước di chuyển văn bản:
B1: Chọn phần văn bản muốn di chuyển.
B2: Vào Home/Cut
B3: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển đến.
B4: Vào Home/Paste
Ngoài cách di chuyển phần văn bản trên, em còn thực hiện cách nào?
Lưu ý:
* Điểm khác nhau:
Sao chép văn bản: Giữ nguyên nội dung của phần văn bản đã được lựa chọn.
Di chuyển văn bản: Phần văn bản được lựa chọn bị chuyển đến vị trí khác (vị trí cũ bị mất đi).
Thao tác sao chép và thao tác di chuyển khác nhau ở đặc điểm nào?
?
Để quay lại thao tác trước đó
Để quay lại thao tác sau đó
Nếu thao tác sai không theo ý muốn, làm cách nào để khôi phục lại trạng thái của văn bản trước đó?
Nút lệnh Undo
Nút lệnh Redo
B. Nhấn phím Backspace
Câu hỏi 1: Khi thực hiện một thao tác (xoá, sao chép, di chuyển…) phần văn bản nào đó, trước hết cần phải làm gì ?
A. Nhấn phím Delete
D. Nháy nút lệnh Undo
C. Chọn phần văn bản
C. Chọn phần văn bản
CỦNG CỐ
Câu hỏi 2: Để sao chép phần văn bản, em sử dụng 2 nút lệnh nào trong các nút lệnh sau?
Cả A,B,C đều sai
và
và
và
A.
B.
C.
D.
Câu hỏi 3: Di chuyển văn bản có tác dụng:
A. Tạo thêm phần văn bản giống văn bản đó.
B. Di chuyển phần VB đó đến vị trí khác và xóa phần VB đó ở vị trí gốc.
C. Nối các văn bản lại với nhau
D. Sao chép phần văn bản đó vào vị trí khác trong văn bản
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước mục 4 của bài:
Chỉnh sửa nhanh – Tìm kiếm và thay thế.
- Làm bài tập 1, 3 (SGK/115, 116)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
KHỞI ĐỘNG
Nhà em có một chú mèo tam thể rất đẹp. Ba em mua chú từ năm ngoái, bây giờ đã đưuợc một năm. Chú có bộ lông ba màu - vàng sậm, trắng muốt, đen tuyền pha lẫn với nhau trông rất đẹp. Chú rất thích chơi đùa với mọi ngưuời trong gia đình. Đầu chú tròn tròn nhuư quả cam. Hai cái tai của chú nhưưu hai chiếc lá cứ vểnh lên để nghe ngóng. Đôi mắt chú long lanh nhuưư hai hòn bi ve. Cái mũi chú ươn ướt, hồng hồng trông thật xinh. Những cái ria của chú dài, cong cong, trắng nhuư cưuớc. Thân chú thon nhỏ, uyển chuyển nhuưư quả bí xanh. Bốn cái chân chú thon dài, có móng vuốt, đặc biệt dưuới hai bàn chân chú có đệm thịt giúp chú leo trèo, nhảy từ cao xuống mà không phát ra tiếng động.
chú mèo
chú
chú
Chú
Chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
Có 1 từ (chú mèo)
13 từ (chú)
Ví dụ 1: Trong đoạn văn sau bạn hãy tìm xem có từ nào là từ (chú mèo) và từ (chú) không? Nếu có thì có bao nhiêu từ ?
Ví dụ 2: G?u, Su tu v Cỏo
Huou non b? ch?t tuoi vỡ an ph?i bó d?c.
Su tu v G?u nhỡn th?y xỏc Huou li?n tranh nhau mi?ng m?i. Hai con mói dỏnh nhau nờn khụng th?y Cỏo cung mũ d?n. L?i d?ng lỳc Su tu v G?u khụng chỳ ý t?i mỡnh, Cỏo tha Huou vo b?i an m?t b?a no r?i ng?m d?c ngó lan ra ch?t.
V?t nhau m?t h?i, Su tu v G?u khụng th?y Huou dõu n?a li?n buụng nhau di tỡm m?i th?y Cỏo ch?t vỡ th?t Huou nhi?m d?c. Su tu v G?u lỳc dú m?i b?o nhau r?ng:
"Dỏng d?i cho con Cỏo lỏu l?nh v tham lam kia, nh? nú m hai ta kh?i ch?t".
Sư tử
Gấu, Sư tử và Cáo
Hươu non bị chết tươi vì ăn phải bã độc.
Sư tử và Gấu nhìn thấy xác Hươu liền tranh nhau miếng mồi. Hai con mãi đánh nhau nên không thấy Cáo cũng mò đến. Lợi dụng lúc Sư tử và Gấu không chú ý tới mình, Cáo tha Hươu vào bụi ăn một bữa no rồi ngấm độc ngã lăn ra chết.
Vật nhau một hồi, Sư tử và Gấu không thấy Hươu đâu nữa liền buông nhau đi tìm mới thấy Cáo chết vì thịt Hươu nhiễm độc. Sư tử và Gấu lúc đó mới bảo nhau rằng:
“Đáng đời cho con Cáo láu lỉnh và tham lam kia, nhờ nó mà hai ta khỏi chết”.
Cọp
* Công cụ tìm giúp tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản.
* Các bước thực hiện:
B1. Mở phần văn bản cần tìm.
B2. Vào Home/Find. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
B3. Trong ô: Find What gõ nội dung cần tìm.
B4. Nháy nút Find Next để tìm.
4. Chỉnh sửa nhanh - Tìm và thay thế:
a. Tìm phần văn bản:
Tiết 46: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T3)
- Từ (dãy kí tự) tìm được (nếu có) sẽ bị “đánh dấu”, em có thể nháy chuột trên văn bản để sửa.
- Nháy Find Next để tìm tiếp.
- Nháy Cancel hoặc nút Close để kết thúc tìm kiếm.
Lưu ý:
Để thực hiện chức năng tìm phần văn bản em chọn lệnh nào?
a. File Find
b. Edit Find
c. View Find
d. Edit Replace
Bài 1:
BÀI TẬP:
Chọn đáp án đúng
Bài 2: Khi soạn thảo văn bản ta có thể tìm kiếm:
A. Một từ hoặc một cụm từ
B. Chỉ tìm đưuợc một cụm từ
C. Chỉ tìm đuược một từ
D. Chỉ tìm đuược chữ in
Bài 3: Để tìm kiếm nhanh một từ em thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F
B. Chọn lệnh Home/Find
C. Cả (A) và (B) đều đúng
D. Cả (A) và (B) đều sai
Bài 4: Trong văn bản có một từ xuất hiện nhiều lần, khi tìm thấy một từ muốn tìm tiếp thì:
A. Mở lại hộp thoại Find and Replace
B. Nhấn vào nút Find Next
C. Nhấn vào nút Cancel
D. Nhấn vào nút Replace All
* Công cụ thay thế giúp tìm nhanh và thay thế dãy kí tự tìm được bằng một nội dung khác.
b. Thay thế:
Để thực hiện thao tác thay thế, em chọn lệnh nào?
a. File Replace
b. View Replace
c. Home Replace
d. Home Find
Bài 5:
Em hãy nối chức năng tương ứng của các nút lệnh
Bài 6:
1. Find Next
2. Replace
3. Replace All
a. Thay thế
b. Thay thế tất cả
c. Tìm
Bài 7:
Em hãy tìm kiếm từ “cáy” trong bốn câu
ca dao dưới đây và sửa lại thành từ “cấy”
Người ta đi cáy lấy công
Tôi nay đi cáy còn trông nhiều bề
Trông trời, trông đất, trông mây
Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm.
Bài 8:
Em hãy thay thế từ “trong” trong bốn câu
ca dao dưới đây thành từ “trông”
Người ta đi cấy lấy công
Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề
Trong trời, trong đất, trong mây
Trong mưa, trong nắng, trong ngày, trong đêm.
Bài 9: Soan đoạn văn bản sau:
-Tìm số từ “nhà” xuất hiện trong văn bản?
-Thay thế từ “nhà” thành “ngôi nhà”
Khi giá rét mưa phùn cùng tràn xuống
Bàn tay ai tê cóng nước chạm vào
Nhớ thân gầy cha quê nhà chẳng khỏe
Giữa gió mùa giữa cái lạnh buốt xương…
Ngôi nhà nhỏ núp dưới bóng quê hương
Có bụi chuối gió đưa thêm xào xạc
Có cánh cửa khép hờ cùng gió bão
Đựng niềm vui, tiếng cười nói rộn vang…
Khi xa nhà, khi đông lạnh đã sang
Con nhớ nhà nhớ ổ rơm ngày ấy
Nhớ vòng tay.. mẹ ơi… sao quen thuộc…
Giữa mùa đông bỗng thấy ấm lạ lùng…
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước bài 16:
“Định dạng văn bản”.
- Làm bài tập 3 (116)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
?
Giáo viên: Vũ Thị Thơi
Trường THCS Trới
CHÀO MỪNG CÁC EM CÓ MẶT TRONG
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Môn: Tin học 6
?
?
?
?
1
1. Nêu quy tắc gõ văn bản trong Word?
Trả lời:
Các dấu chấm câu và các dấu ngắt câu phải đặt sát vào từ đứng trước nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vẫn còn nội dung.
Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy phải đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo.
Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy phải đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay trước nó.
Giữa các từ chỉ dùng một kí tự trống để phân cách.
Nhấn phím Enter một lần để kết thúc một đoạn văn bản
Kiểm tra bài cũ:
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc , lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi ?
Ở đâu tre củũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
( Theo Nguyễn Duy)
2. Tìm lỗi của đoạn văn bản:
Đoạn văn bản đã được sửa lỗi
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc, lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi?
Ở đâu tre cũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
(Theo Nguyễn Duy)
Thừa dấu cách
và sai chính tả
Kiểm tra bài cũ:
Chuyện ngày xưa… đã có bờ tre xanh
Thân gầy guộc , lá mong manh
Mà sao nên lũy nên thành tre ơi ?
Ở đâu tre củũng xanh tươi
Cho dù đất sỏi đất vôi bạc màu!
( Theo Nguyễn Duy)
BACKSPACE
DELETE
a. Xóa văn bản:
1.Xóa và chèn thêm nội dung:
Tiết 44: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T1)
Xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
a. Xóa văn bản:
1.Xóa và chèn thêm văn bản:
Xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
THẢO LUẬN
- Backspace:
- Delete:
Em hãy nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng giữa phím Backspace và phím Delete?
Trả lời:
* Giống nhau: dùng để xóa kí tự.
* Khác nhau:
Phím Backspace ( ): xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo (xóa trái)
Phím Delete: xóa ký tự ngay sau con trỏ soạn thảo. (xóa phải)
7
b/ Chèn thêm văn bản :
Buổi sớm nắng sáng. Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múa lượn giữa trời xanh.
Một ngày mới bắt đầu.
Quan sát và điền nội dung vào chỗ trống sau
Đặt con trỏ tại
vị trí cần chèn
Gõ nội dung
từ bàn phím
Một lần nhấn phím BackSpace hoặc phím Delete em xóa được mấy kí tự?
Chỉ xóa được một kí tự
Muốn xóa một nội dung gồm 100 kí tự thì em phải nhấn phím hoặc phím bao nhiêu lần?
Như vậy phải mất thời gian thực hiện nhiều lần mới xóa được nội dung đó? Làm cách nào để nhanh hơn thì chúng ta sẽ đi tìm hiểu phần tiếp theo
100 lần
2. Chọn phần văn bản:
Nguyên tắc: Khi muốn thực hiện 1 thao tác (ví dụ như xóa, chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày, ...) tác động đến một phần văn bản hay đối tượng nào đó, trước hết cần phải chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu).
Bác Hồ ở chiến khu
Một nhà sàn đơn sơ vách nứa
Bốn bên suối chảy cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa
Ánh đèn khuya còn sáng trên đồi.
Hãy quan sát
2. Chọn phần văn bản:
* Để chọn phần văn bản chúng ta thực hiện như sau:
- Bước 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu
- Bước 2: Kéo thả chuột đến vị trí cuối.
* Cách khác:
- Bước 1: Đưa con trỏ chuột đến vị trí bắt đầu.
- Bước 2: Giữ phím Shift trên bàn phím và nháy chuột vào cuối đoạn văn cần chọn.
CỦNG CỐ
Câu hỏi 1: Điền cụm từ phía trước hoặc phía sau vào dấu ba chấm (...) để được câu đúng?
+ Phím Delete dùng để xoá kí tự ............... con trỏ soạn thảo.
+ Phím Backspace dùng để xoá kí tự ................. con trỏ soạn thảo.
phía sau
phía trước
B. Mất nhiều thời gian, công sức chỉnh sửa văn bản
nếu như gõ sai một từ nào đó.
Câu hỏi 2: Hãy chọn phát biểu sai. Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, ta có thể thực hiện:
A. Xoá nội dung sai một cách dễ dàng.
D. Chèn nội dung mới vào văn bản một
cách dễ dàng.
C. Lưu văn bản lại để sau này sử dụng.
B. Mất nhiều thời gian, công sức chỉnh sửa văn bản
nếu như gõ sai một từ nào đó.
B. Xoá ký tự
Câu hỏi 3: Phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản có chức năng gì giống nhau ?
A. Xoá cả đoạn văn
D. Xoá ký tự bên phải
C. Xoá ký tự bên trái
B. Xoá ký tự
Câu hỏi 4: Hãy ghép mỗi thành phần cột A với thành phần tương ứng ở cột B
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước mục 3 của bài:
Sao chép và di chuyển nội dung văn bản.
- Làm bài tập 2 (SGK/115)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
- Đoạn văn trong hình 1 và hình 2 khác nhau ở điểm nào? Đánh dấu điểm khác nhau đó.
Từ đoạn văn trong hình 1 em làm thế nào để có đoạn văn giống hình 2?
KHỞI ĐỘNG
Copy
Ví dụ 1:
Trăng ơi … từ đâu đến?
Hay biển xanh diệu kì
Trăng tròn như mắt cá
Chẳng bao giờ chớp mi
Trăng ơi … từ đâu đến
Hay từ cánh rừng xa
Trăng hồng như quả chín
Lửng lơ lên trước nhà
Ví dụ 2:
3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản:
Tiết 45: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T2)
a) Sao chép:
Để sao chép phần văn bản em thực hiện như thế nào?
Các bước sao chép văn bản:
B1: Chọn phần văn bản muốn sao chép.
B2: Vào Home/Copy
B3: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép đến.
B4: Vào Home/Paste
Ngoài cách sao chép phần văn bản trên, em còn thực hiện cách nào?
b) Di chuyển:
Để di chuyển phần văn bản em thực hiện như thế nào?
Các bước di chuyển văn bản:
B1: Chọn phần văn bản muốn di chuyển.
B2: Vào Home/Cut
B3: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần di chuyển đến.
B4: Vào Home/Paste
Ngoài cách di chuyển phần văn bản trên, em còn thực hiện cách nào?
Lưu ý:
* Điểm khác nhau:
Sao chép văn bản: Giữ nguyên nội dung của phần văn bản đã được lựa chọn.
Di chuyển văn bản: Phần văn bản được lựa chọn bị chuyển đến vị trí khác (vị trí cũ bị mất đi).
Thao tác sao chép và thao tác di chuyển khác nhau ở đặc điểm nào?
?
Để quay lại thao tác trước đó
Để quay lại thao tác sau đó
Nếu thao tác sai không theo ý muốn, làm cách nào để khôi phục lại trạng thái của văn bản trước đó?
Nút lệnh Undo
Nút lệnh Redo
B. Nhấn phím Backspace
Câu hỏi 1: Khi thực hiện một thao tác (xoá, sao chép, di chuyển…) phần văn bản nào đó, trước hết cần phải làm gì ?
A. Nhấn phím Delete
D. Nháy nút lệnh Undo
C. Chọn phần văn bản
C. Chọn phần văn bản
CỦNG CỐ
Câu hỏi 2: Để sao chép phần văn bản, em sử dụng 2 nút lệnh nào trong các nút lệnh sau?
Cả A,B,C đều sai
và
và
và
A.
B.
C.
D.
Câu hỏi 3: Di chuyển văn bản có tác dụng:
A. Tạo thêm phần văn bản giống văn bản đó.
B. Di chuyển phần VB đó đến vị trí khác và xóa phần VB đó ở vị trí gốc.
C. Nối các văn bản lại với nhau
D. Sao chép phần văn bản đó vào vị trí khác trong văn bản
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước mục 4 của bài:
Chỉnh sửa nhanh – Tìm kiếm và thay thế.
- Làm bài tập 1, 3 (SGK/115, 116)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
KHỞI ĐỘNG
Nhà em có một chú mèo tam thể rất đẹp. Ba em mua chú từ năm ngoái, bây giờ đã đưuợc một năm. Chú có bộ lông ba màu - vàng sậm, trắng muốt, đen tuyền pha lẫn với nhau trông rất đẹp. Chú rất thích chơi đùa với mọi ngưuời trong gia đình. Đầu chú tròn tròn nhuư quả cam. Hai cái tai của chú nhưưu hai chiếc lá cứ vểnh lên để nghe ngóng. Đôi mắt chú long lanh nhuưư hai hòn bi ve. Cái mũi chú ươn ướt, hồng hồng trông thật xinh. Những cái ria của chú dài, cong cong, trắng nhuư cưuớc. Thân chú thon nhỏ, uyển chuyển nhuưư quả bí xanh. Bốn cái chân chú thon dài, có móng vuốt, đặc biệt dưuới hai bàn chân chú có đệm thịt giúp chú leo trèo, nhảy từ cao xuống mà không phát ra tiếng động.
chú mèo
chú
chú
Chú
Chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
chú
Có 1 từ (chú mèo)
13 từ (chú)
Ví dụ 1: Trong đoạn văn sau bạn hãy tìm xem có từ nào là từ (chú mèo) và từ (chú) không? Nếu có thì có bao nhiêu từ ?
Ví dụ 2: G?u, Su tu v Cỏo
Huou non b? ch?t tuoi vỡ an ph?i bó d?c.
Su tu v G?u nhỡn th?y xỏc Huou li?n tranh nhau mi?ng m?i. Hai con mói dỏnh nhau nờn khụng th?y Cỏo cung mũ d?n. L?i d?ng lỳc Su tu v G?u khụng chỳ ý t?i mỡnh, Cỏo tha Huou vo b?i an m?t b?a no r?i ng?m d?c ngó lan ra ch?t.
V?t nhau m?t h?i, Su tu v G?u khụng th?y Huou dõu n?a li?n buụng nhau di tỡm m?i th?y Cỏo ch?t vỡ th?t Huou nhi?m d?c. Su tu v G?u lỳc dú m?i b?o nhau r?ng:
"Dỏng d?i cho con Cỏo lỏu l?nh v tham lam kia, nh? nú m hai ta kh?i ch?t".
Sư tử
Gấu, Sư tử và Cáo
Hươu non bị chết tươi vì ăn phải bã độc.
Sư tử và Gấu nhìn thấy xác Hươu liền tranh nhau miếng mồi. Hai con mãi đánh nhau nên không thấy Cáo cũng mò đến. Lợi dụng lúc Sư tử và Gấu không chú ý tới mình, Cáo tha Hươu vào bụi ăn một bữa no rồi ngấm độc ngã lăn ra chết.
Vật nhau một hồi, Sư tử và Gấu không thấy Hươu đâu nữa liền buông nhau đi tìm mới thấy Cáo chết vì thịt Hươu nhiễm độc. Sư tử và Gấu lúc đó mới bảo nhau rằng:
“Đáng đời cho con Cáo láu lỉnh và tham lam kia, nhờ nó mà hai ta khỏi chết”.
Cọp
* Công cụ tìm giúp tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản.
* Các bước thực hiện:
B1. Mở phần văn bản cần tìm.
B2. Vào Home/Find. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
B3. Trong ô: Find What gõ nội dung cần tìm.
B4. Nháy nút Find Next để tìm.
4. Chỉnh sửa nhanh - Tìm và thay thế:
a. Tìm phần văn bản:
Tiết 46: BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN (T3)
- Từ (dãy kí tự) tìm được (nếu có) sẽ bị “đánh dấu”, em có thể nháy chuột trên văn bản để sửa.
- Nháy Find Next để tìm tiếp.
- Nháy Cancel hoặc nút Close để kết thúc tìm kiếm.
Lưu ý:
Để thực hiện chức năng tìm phần văn bản em chọn lệnh nào?
a. File Find
b. Edit Find
c. View Find
d. Edit Replace
Bài 1:
BÀI TẬP:
Chọn đáp án đúng
Bài 2: Khi soạn thảo văn bản ta có thể tìm kiếm:
A. Một từ hoặc một cụm từ
B. Chỉ tìm đưuợc một cụm từ
C. Chỉ tìm đuược một từ
D. Chỉ tìm đuược chữ in
Bài 3: Để tìm kiếm nhanh một từ em thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F
B. Chọn lệnh Home/Find
C. Cả (A) và (B) đều đúng
D. Cả (A) và (B) đều sai
Bài 4: Trong văn bản có một từ xuất hiện nhiều lần, khi tìm thấy một từ muốn tìm tiếp thì:
A. Mở lại hộp thoại Find and Replace
B. Nhấn vào nút Find Next
C. Nhấn vào nút Cancel
D. Nhấn vào nút Replace All
* Công cụ thay thế giúp tìm nhanh và thay thế dãy kí tự tìm được bằng một nội dung khác.
b. Thay thế:
Để thực hiện thao tác thay thế, em chọn lệnh nào?
a. File Replace
b. View Replace
c. Home Replace
d. Home Find
Bài 5:
Em hãy nối chức năng tương ứng của các nút lệnh
Bài 6:
1. Find Next
2. Replace
3. Replace All
a. Thay thế
b. Thay thế tất cả
c. Tìm
Bài 7:
Em hãy tìm kiếm từ “cáy” trong bốn câu
ca dao dưới đây và sửa lại thành từ “cấy”
Người ta đi cáy lấy công
Tôi nay đi cáy còn trông nhiều bề
Trông trời, trông đất, trông mây
Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông đêm.
Bài 8:
Em hãy thay thế từ “trong” trong bốn câu
ca dao dưới đây thành từ “trông”
Người ta đi cấy lấy công
Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề
Trong trời, trong đất, trong mây
Trong mưa, trong nắng, trong ngày, trong đêm.
Bài 9: Soan đoạn văn bản sau:
-Tìm số từ “nhà” xuất hiện trong văn bản?
-Thay thế từ “nhà” thành “ngôi nhà”
Khi giá rét mưa phùn cùng tràn xuống
Bàn tay ai tê cóng nước chạm vào
Nhớ thân gầy cha quê nhà chẳng khỏe
Giữa gió mùa giữa cái lạnh buốt xương…
Ngôi nhà nhỏ núp dưới bóng quê hương
Có bụi chuối gió đưa thêm xào xạc
Có cánh cửa khép hờ cùng gió bão
Đựng niềm vui, tiếng cười nói rộn vang…
Khi xa nhà, khi đông lạnh đã sang
Con nhớ nhà nhớ ổ rơm ngày ấy
Nhớ vòng tay.. mẹ ơi… sao quen thuộc…
Giữa mùa đông bỗng thấy ấm lạ lùng…
Dặn dò
- Học lại bài.
- Xem trước bài 16:
“Định dạng văn bản”.
- Làm bài tập 3 (116)
(Nếu nhà có máy tính)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất