Tập 1 - Bài 6: Một giờ học - Viết: Nghe, viết Một giờ học. Bảng chữ cái.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Thảo
Ngày gửi: 23h:16' 23-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Thảo
Ngày gửi: 23h:16' 23-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
1 người
(Lê Phương Thảo)
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Chính tả
Nghe viết: Một giờ học ( trang 28, 29 )
1. Nghe viết: Một giờ học
Đúng là nói trước cả lớp thì chẳng dễ chút nào. Lúc đầu, Quang còn ngượng nghịu. Nhưng nhờ thầy giáo và các bạn động viên, Quang đã tự tin hơn và nói một cách lưu loát.
Một giờ học
Đúng là nói trước cả lớp thì chẳng dễ chút nào. Lúc đầu, Quang còn ngượng nghịu. Nhưng nhờ thầy giáo và các bạn động viên, Quang đã tự tin hơn và nói một cách lưu loát.
t
u
v
y
1
2
3
4
5
Quân – Sơn – Tuấn – Vân - Xuân
Hết tiết chính tả
Các con nghỉ giải lao 10 phút.
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm ( trang 29 )
1. Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
2. Ghép những từ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
M. Đôi mắt đen láy.
Khuôn mặt bầu bĩnh.
Vầng trán cao.
Mái tóc mượt mà.
Đôi mắt sáng.
Mái tóc đen nhánh.
3. Đặt 1 câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp.
Bạn Tiến có khuôn mặt bầu bĩnh.
Chí Bảo có dáng người cao.
……
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Chính tả
Nghe viết: Một giờ học ( trang 28, 29 )
1. Nghe viết: Một giờ học
Đúng là nói trước cả lớp thì chẳng dễ chút nào. Lúc đầu, Quang còn ngượng nghịu. Nhưng nhờ thầy giáo và các bạn động viên, Quang đã tự tin hơn và nói một cách lưu loát.
Một giờ học
Đúng là nói trước cả lớp thì chẳng dễ chút nào. Lúc đầu, Quang còn ngượng nghịu. Nhưng nhờ thầy giáo và các bạn động viên, Quang đã tự tin hơn và nói một cách lưu loát.
t
u
v
y
1
2
3
4
5
Quân – Sơn – Tuấn – Vân - Xuân
Hết tiết chính tả
Các con nghỉ giải lao 10 phút.
Luyện từ và câu
Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm ( trang 29 )
1. Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
2. Ghép những từ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
M. Đôi mắt đen láy.
Khuôn mặt bầu bĩnh.
Vầng trán cao.
Mái tóc mượt mà.
Đôi mắt sáng.
Mái tóc đen nhánh.
3. Đặt 1 câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp.
Bạn Tiến có khuôn mặt bầu bĩnh.
Chí Bảo có dáng người cao.
……
CỦNG CỐ BÀI HỌC
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất