Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Chương trình địa phương (phần Tiếng Việt). Rèn luyện chính tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Tuan
Ngày gửi: 14h:08' 11-03-2021
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Anh Tuan
Ngày gửi: 14h:08' 11-03-2021
Dung lượng: 106.1 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
So sánh là gì?
Cho 1 ví dụ phép so sánh?
Nêu cấu tạo của phép so sánh em vừa cho ví dụ?
So sánh gồm mấy kiểu? Mỗi kiểu cho một ví dụ?
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng Việt)
RÈN CHÍNH TẢ
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Cá trê
Lúa nếp
Da bò
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Hạt lạc
Con ngan
Về quê
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
- Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
- Tròng trành như chiếc thuyền trôi.
Chung chiêng mới biết ông trời trớ trêu.
- Trao cho một chiếc trống tròn.
Chơi sao cho tiếng trống giòn trơn tru.
- Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
- Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê trê lùn chỉ trốn với chui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
2. Viết đúng l/n
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng.
Nỗi niềm này lắm long đong
Lửng lờ lời nói khiến lòng nao nao.
Lầm lũi nàng leo lên non
Nắng lên lấp lóa nàng còn lắc lư.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
3. Viết đúng r/d/gi
Gió rung rinh gió giật tơi bời
Râu ta rũ rưỡi rụng rơi đầy vườn.
Xem ra đánh giá con người
Giỏi giang một, dịu dàng mười mới nên.
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
4. Viết đúng phụ âm cuối c/t
công việc
cấu trúc
trút nước
vùn vụt
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
5. Viết đúng phụ âm cuối n/ng
Đàn gà
Hoang mang
San hô
Sang giàu
Thấp lùn
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
6. Viết đúng phụ âm đầu v/d
Vào nhà
Dồi dào
Áo dài
Vội vã
Bài tập 7: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
(l / n)
... ạc hậu, nói ...iều, gian ..an, ...ết na, ...ương thiện, ruộng ...ương, ...ỗ chỗ, lên ...úi, bếp ...úc, ...ỡ làng.
(ch / tr)
...ái cây, ...ờ đợi, ...ôi chảy, nói ...uyện, thủy ...iều, ...ung gian.
(s / x)
...ấp ngửa, sản ...uất, ...ơ sài, bổ ...ung, ...ung kích, cái ...ẻng, ao ...âu.
(r / gi / d)
...ũ rượi, ...ắc rối, giáo ...ục, rùng ...ợn, ...ang sơn, rau ...iếp, ...ao kéo, ...áo mác.
l
l
l
l
l
n
n
n
n
n
tr
tr
tr
tr
ch
ch
s
s
s
s
x
x
x
r
r
r
gi
gi
d
d
d
1/ Điền tr/ch, s/x, r/g/gi vào chỗ trống:
trái cây, chờ đợi chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.
Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.
rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giáo mác
Bài tập 8: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống
a/ vây, dây, giây:
…cá, …điện, …phút, bao…, …dưa, …cánh.
b/ viết, diết, giết:
…giặc, da…, …văn, chữ…, …chết.
c/ vẻ, dẻ, giẻ:
Hạt…, da ...,….vang, văn …,mảnh …, …đẹp, ....rách.
2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ̃ trống
a/ vây, dây, giây:
Vây cá, dây điện, giây phút, bao vây, dây dưa, vây cánh.
b/ viết, diết, giết:
Giết giặc, da diết, viết văn, chữ viết, giết chết.
c/ vẻ, dẻ, giẻ:
Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, văn vẻ, mảnh dẻ,vẻ đẹp, giẻ rách.
So sánh là gì?
Cho 1 ví dụ phép so sánh?
Nêu cấu tạo của phép so sánh em vừa cho ví dụ?
So sánh gồm mấy kiểu? Mỗi kiểu cho một ví dụ?
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
(Phần Tiếng Việt)
RÈN CHÍNH TẢ
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Cá trê
Lúa nếp
Da bò
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
Hạt lạc
Con ngan
Về quê
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
1. Viết đúng tr/ ch
- Trò chơi là của trời cho
Chớ nên chơi trò chỉ trích chê bai.
- Tròng trành như chiếc thuyền trôi.
Chung chiêng mới biết ông trời trớ trêu.
- Trao cho một chiếc trống tròn.
Chơi sao cho tiếng trống giòn trơn tru.
- Trăng chê trời thấp trăng treo
Trời chê trăng thấp trời trèo lên trên.
- Cá trê khinh trạch rúc bùn
Trạch chê trê lùn chỉ trốn với chui.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
2. Viết đúng l/n
Lúa nếp là lúa nếp làng
Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng.
Nỗi niềm này lắm long đong
Lửng lờ lời nói khiến lòng nao nao.
Lầm lũi nàng leo lên non
Nắng lên lấp lóa nàng còn lắc lư.
I. Nội dung luyện tập.
1. Các tỉnh phía Bắc.
Dễ mắc lỗi: tr/ ch
Cá trê – cá chê
Dễ mắc lỗi: l/n
Lúa nếp – núa nếp
Dễ mắc lỗi r/d/gi
Da bò – gia bò
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
3. Viết đúng r/d/gi
Gió rung rinh gió giật tơi bời
Râu ta rũ rưỡi rụng rơi đầy vườn.
Xem ra đánh giá con người
Giỏi giang một, dịu dàng mười mới nên.
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
4. Viết đúng phụ âm cuối c/t
công việc
cấu trúc
trút nước
vùn vụt
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
5. Viết đúng phụ âm cuối n/ng
Đàn gà
Hoang mang
San hô
Sang giàu
Thấp lùn
I. Nội dung luyện tập.
2. Các tỉnh phía Nam, Trung
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối c/t
Hạt lạc – hạt lạt
Dễ mắc lỗi phụ âm cuối n/ ng
Con ngan – con ngang
Dễ mắc lỗi phụ âm đầu v/d
Về quê – dề quê
Tiết 91: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
RÈN CHÍNH TẢ
II. Luyện chính tả.
6. Viết đúng phụ âm đầu v/d
Vào nhà
Dồi dào
Áo dài
Vội vã
Bài tập 7: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
(l / n)
... ạc hậu, nói ...iều, gian ..an, ...ết na, ...ương thiện, ruộng ...ương, ...ỗ chỗ, lên ...úi, bếp ...úc, ...ỡ làng.
(ch / tr)
...ái cây, ...ờ đợi, ...ôi chảy, nói ...uyện, thủy ...iều, ...ung gian.
(s / x)
...ấp ngửa, sản ...uất, ...ơ sài, bổ ...ung, ...ung kích, cái ...ẻng, ao ...âu.
(r / gi / d)
...ũ rượi, ...ắc rối, giáo ...ục, rùng ...ợn, ...ang sơn, rau ...iếp, ...ao kéo, ...áo mác.
l
l
l
l
l
n
n
n
n
n
tr
tr
tr
tr
ch
ch
s
s
s
s
x
x
x
r
r
r
gi
gi
d
d
d
1/ Điền tr/ch, s/x, r/g/gi vào chỗ trống:
trái cây, chờ đợi chuyển chỗ, trải qua, trôi chảy, trơ trụi, nói chuyện, chương trình, chẻ tre.
Sấp ngửa, sản xuất, sơ sài, bổ sung, xung kích, xua đuổi, cái xẻng, xuất hiện, chim sáo, sâu bọ.
rũ rượi, rắc rối, giảm giá, giáo dục, rung rinh, rùng rợn, giang sơn, rau diếp, dao kéo, giáo mác
Bài tập 8: Phân biệt các từ có phụ âm đầu viết bằng các chữ:
2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ trống
a/ vây, dây, giây:
…cá, …điện, …phút, bao…, …dưa, …cánh.
b/ viết, diết, giết:
…giặc, da…, …văn, chữ…, …chết.
c/ vẻ, dẻ, giẻ:
Hạt…, da ...,….vang, văn …,mảnh …, …đẹp, ....rách.
2/ Lựa chọn từ và điền vào chỗ̃ trống
a/ vây, dây, giây:
Vây cá, dây điện, giây phút, bao vây, dây dưa, vây cánh.
b/ viết, diết, giết:
Giết giặc, da diết, viết văn, chữ viết, giết chết.
c/ vẻ, dẻ, giẻ:
Hạt dẻ, da dẻ, vẻ vang, văn vẻ, mảnh dẻ,vẻ đẹp, giẻ rách.
 









Các ý kiến mới nhất