Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phương trình đường tròn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bảo Quốc
Ngày gửi: 08h:06' 22-10-2010
Dung lượng: 430.5 KB
Số lượt tải: 325
Số lượt thích: 0 người
Phương trình đường tròn
Hình Học 10 – Cơ Bản
Giáo sinh: Đặng Hải Long
MSSV: 106121059
Lớp ĐH SP Toán 06B
Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
M
I
a
b
R
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a,b), bán kính R
Nhận xét:
M nằm ngoài đường tròn  MI > R
M nằm trong đường tròn  MI < R
M
M
M nằm trên đường tròn  MI = R
Phương trình đường tròn
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
I
a
b
R
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R
Nhận xét:
M nằm ngoài đường tròn  MI > R
M nằm trong đường tròn  MI < R
M
M nằm trên đường tròn  MI = R
M(x;y)
phương trình đường tròn (C)
Vậy trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(a;b) bán kính R có phương trình là (x – a)2 + (y – b)2 = R2
Phương trình đường tròn
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
Ví dụ
Đường tròn tâm I(2;-3) bk R=3 có pt là:
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 9
Bài tập
Cho 2 điểm A(-5;0) và B(1;8). Viết pt đtròn (C) nhận AB làm đường kính
tâm I của đtròn là trđiểm của AB I(-2;4)
Giải
bk R = IB = 5
 Pt đtròn:
(x + 2)2 + (y – 4)2 = 25
Đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là:
x 2 + y 2 = R2
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
(x + 2)2 + (y – 4)2 = 25
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
 x2 + y2 + 4x– 8y – 5 = 0
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
 x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
trong đó c = a2 + b2 – R2
x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 (1)
 ( x2– 2x +2) + (y2 – 2y +2) = 2+2+2
 x2 + y2 – 2x – 2y = 2
 (x – 1)2 + (y – 1)2 = (8 )2
 (1) là ptrình đtròn tâm I(1;1) bk R = 8
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
(x + 2)2 + (y – 4)2 = 25
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
 x2 + y2 + 4x– 8y – 5 = 0
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
 x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0
trong đó c = a2 + b2 – R2
x2 + y2 – 2x – 4y + 6 = 0 (2)
 (x – 1)2 + (y – 2)2 = –1
(2) Và (3) không phải là ptrình đtròn
x2 + y2 – 4x + 6y + 13 = 0 (3)
 (x – 2)2 + (y + 3)2 = 0
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (*)
 ( x2– 2ax +a2) + (y2 – 2by +b2) = – c +a2 + b2
 x2 + y2 – 2ax – 2by = – c
 (x – a)2 + (y – b)2 = 
Khi a2 + b2 – c>0 (*) là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt x2+y2–2ax–2by+c=0 là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
Các pt sau có phải là pt đtròn không ? Nếu phải tìm tâm, bán kính
x2 + y2 + 3x– 5y – 0,5 = 0
16x2 + 16y2 + 16x– 8y – 11 = 0
2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0
Đ
S
Đ
x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
S
I(-3/2;5/2) R=3
I(-1/2;1/4) R=1
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt x2+y2–2ax–2by+c=0 là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
M0 (x0;y0)
I(a;b)
()
() qua ???
M0 (x0;y0)
có VTCP hoặc VTPT???
VTPT
M0(x0;y0) là một điểm nằm trên đường tròn.
Cho đường tròn (C) tâm I(a;b)
() là tiếp tuyến với (C) tại M0
Viết pt đthẳng ()???
(x0–a;y0–b)
 Ptrình ()
(x0–a)(x–x0) + (y0–b)(y–y0) = 0
(C)
() là tt của đtròn (C) tâm I tại M0  M0I()
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt x2+y2–2ax–2by+c=0 là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
3. Ptrình tt của đtròn
(x0–a)(x–x0)+(y0–b)(y–y0)=0
Tt với (C) tâm I(a;b) tại M0(x0;y0) có ptrình
Ví dụ
1. Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M0(3;4) thuộc đường tròn (C) tâm I(1;2).
2(x–3) + 2(y– 4) = 0
 2 x + 2 y – 14 = 0
Giải
tiếp tuyến () có ptrình
 x + y – 7 = 0
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt x2+y2–2ax–2by+c=0 là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
3. Ptrình tt của đtròn
(x0–a)(x–x0)+(y0–b)(y–y0)=0
Tt với (C) tâm I(a;b) tại M0(x0;y0) có ptrình
Ví dụ
1. Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M0(3;4) thuộc đường tròn (C) tâm I(1;2).
Giải
tiếp tuyến (1) có ptrình
x + y – 7 = 0
2. Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M0(-1;3) thuộc đường tròn (C) có pt (x–2)2 + (y+1)2 = 5
Giải
I(2;-1)
tiếp tuyến () có ptrình
-3(x + 1) +4( y – 3) = 0
 -3x + 4y – 15 = 0
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đtròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk R có pt là x2 + y2 = R2
1. Ptrình đtròn có tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bk R có pt là (x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt x2+y2–2ax–2by+c=0 là ptrình đtròn tâm I(a;b) bk R =
3. Ptrình tt của đtròn
(x0–a)(x–x0)+(y0–b)(y–y0)=0
Tt với (C) tâm I(a;b) tại M0(x0;y0) có ptrình
Bài tập
1. Viết ptrình tiếp tuyến tại điểm M(4;1) thuộc đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 6y – 15 = 0
2. Viết ptrình tiếp tuyến của (x + 5)2 + (y – 2)2 = 25 tại giao điểm M của (C) với trục tung
3. Viết ptrình tiếp tuyến của (x – 2)2 + (y – 3)2 = 8 biết tiếp tuyến đó qua M(4;1)
Phương trình đường tròn
Chú ý. Đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bán kính R có phương trình là
x2 + y2 = R2
1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bán kính R có phương trình là
(x–a)2+(y–b)2 = R2
2. Nhận xét
3. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Tiếp tuyến với (C) tâm I(a;b) tại M0(x0;y0) có phương trình
(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0)=0
Chú ý. () là tt của đtròn (C) tâm I  MI()
Bài học kết thúc
Cám ơn các bạn đã theo dõi
Xin trân trọng kính chào!
468x90
 
Gửi ý kiến