CHUYÊN ĐỀ 1. CÁC THÌ TIẾNG ANH LỚP 9 PART 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 22h:33' 10-04-2021
Dung lượng: 152.6 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 22h:33' 10-04-2021
Dung lượng: 152.6 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Ngọc Quỳnh)
CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH
TENSES
THÌ TƯƠNG LAI
Thì Tương lai đơn dùng để diễn tả:
Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ:
I will call you tomorrow.
He will come back tomorrow.
The international conference will open next week.
I will be at high school next year.
2. Một quyết định đưa ra tức thì ngay vào lúc đang nói.
Ví dụ:
It’s cold. I’ll shut the window.
The snow is falling heavier . I won’t go out right now
3. Một tiên đoán, dự báo trong tương lai. (người nói tin chắc điều đó sẽ xảy ra)
Ví dụ:
People will travel to Mars one day.
Tom won’t pass the examination.
(He hasn’t worked enough for it.)
I’m sure she will come back soon.
4. Mội quyết tâm, lời hứa, đề nghị, yêu cầu
lời mời , nhờ vả hoặc lời đe dọa.
Ví dụ:
Will you open the door?
Will you come to lunch?
I will lend you the money.
I will hit you if you do that again.
Một số trạng từ chỉ thời gian thường gặp:
Tomorrow,
tonight,
next week/ month/ year/
some day/ one day
in the future,...
soon (chẳng bao lâu nữa)
Thì Tương lai gần dùng để diễn tả:
Một dự định được thực hiện trong tương lai gần hoặc một quyết định có sẵn.
Ví dụ:
I am going to go to Paris this summer.
He is going to study French next month.
2. Đưa ra dự đoán về tương lai dựa trên tình huống hiện tại.
(nói ra suy nghĩa về điều sẽ xảy ra dựa trên những gì nhìn thấy hoặc nghe thấy ở hiện tại)
Ví dụ:
Look out! He is going fall from the tree
Look at the sky! It’s going to rain.
TENSES
THÌ TƯƠNG LAI
Thì Tương lai đơn dùng để diễn tả:
Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ví dụ:
I will call you tomorrow.
He will come back tomorrow.
The international conference will open next week.
I will be at high school next year.
2. Một quyết định đưa ra tức thì ngay vào lúc đang nói.
Ví dụ:
It’s cold. I’ll shut the window.
The snow is falling heavier . I won’t go out right now
3. Một tiên đoán, dự báo trong tương lai. (người nói tin chắc điều đó sẽ xảy ra)
Ví dụ:
People will travel to Mars one day.
Tom won’t pass the examination.
(He hasn’t worked enough for it.)
I’m sure she will come back soon.
4. Mội quyết tâm, lời hứa, đề nghị, yêu cầu
lời mời , nhờ vả hoặc lời đe dọa.
Ví dụ:
Will you open the door?
Will you come to lunch?
I will lend you the money.
I will hit you if you do that again.
Một số trạng từ chỉ thời gian thường gặp:
Tomorrow,
tonight,
next week/ month/ year/
some day/ one day
in the future,...
soon (chẳng bao lâu nữa)
Thì Tương lai gần dùng để diễn tả:
Một dự định được thực hiện trong tương lai gần hoặc một quyết định có sẵn.
Ví dụ:
I am going to go to Paris this summer.
He is going to study French next month.
2. Đưa ra dự đoán về tương lai dựa trên tình huống hiện tại.
(nói ra suy nghĩa về điều sẽ xảy ra dựa trên những gì nhìn thấy hoặc nghe thấy ở hiện tại)
Ví dụ:
Look out! He is going fall from the tree
Look at the sky! It’s going to rain.
 








Các ý kiến mới nhất