Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề về từ vựng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Hưng
Ngày gửi: 09h:45' 27-10-2008
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người


Phương pháp giúp ghi nhớ từ vựng tiếng Anh
Khả năng phát triển =
từ vựng Tiếng Anh
thực lực
(chịu khó đọc)
+ sù chó ý
(häc tËp theo chuçi
vµ ghi nhí
theo hÖ thèng)
- Comfortable (thoải mái) = comfort + table (able đi kèm sau danh từ, làm tính từ)
- Discomfort (bất an) = dis + comfort (dis- biểu thị không, không phải)
- Prearrange (bố trí trước) = pre + arrange (pre- biểu thị trước, trước tiên).
- Hậu tố danh từ có: -ness, -ion, -ity, .
- Hậu tố tính từ có: -ful, ous, -tive, .
- Hậu tố phó từ có: -lyo.
Mặt khác, sự thay đổi từ loại của rất nhiều từ có thể tuân theo qui tắc, ví dụ khi hậu tố tính từ là -ble, thì hậu tố danh từ là -bility (possible - possibility; khi hậu tố tính từ là -ent hoặc -ant, hậu tó danh từ của nó lần lượt là -ence hoặc -ance (convenient - convenience; important - importance).

Ngoài ra, ý nghĩa của một số từ đơn có thể nhận thấy ở từ gốc cấu thành. Ví dụ:
- headache (đau đầu) = head + ache (ache là đau)
- mate (nhóm), có thể liên tưởng tới các từ đơn: classmate, schoolmate, rooommate, playmate, .

Bảng ghi nhớ tiền tố
ý nghĩa
Tiền tố
Cách ghi nhớ nhanh
Phủ định
un-
non-
il-
ig-
dis-
dis-

im-

ir-
Unhappy [ un + happy (hạnh phúc) ]: bất hạnh

Nonsense [ non + sense (ý nghĩa) ]: vô nghĩa
illegal [ il + legal (hợp pháp) ]: bất hợp pháp

ignoble [ ig + noble (cao quý) ]: đê hèn

Dislike [ dis + like ( yêu thích) ]: ghét

Inhuman [ in + human (nhân đạo) ]: vô nhân đạo

Immortal [ im + mortal (sẽ chết) ]: không chết

irregular [ ir + regular (có qui tắc) ]: bất qui tắc
ý nghĩa
Tiền tố
Cách ghi nhớ nhanh
Phản đối
Contra-
Counter-
Dis-
Se-
Anti-
With-
Ab-
De-


Contradict [contra + dict] phản đối, phản bác


Counteract [counter + act (hành động)]: triệt tiêu, xoá bỏ

Dissobey [[dis + obey(phục tùng)]: không phục tùng



Separate [se + parate]: xa cách




Antiwar [anti + war (chiến tranh)]: chống chiến tranh


Withdraw [[with + draw (kéo, lấy về)]: huỷ bỏ



Absent [ab + sent]: vắng mặt



Depart [de + part(xa cách)]: xuất psepeera

Xa cách
ý nghĩa
Tiền tố
Cách ghi nhớ nhanh

ở trước .
hướng về
phía trước



Ante-



Anti-

Fore-


Pre-


Pro-

Antecedent [ante + cede (go) + nt]: từ đi trước
Anticipate [anti + cipate (take)]: mong muốn
Foresee [ fore + see]: biết trước



Prejudice [pre + judice (judge)]: thành kiến




Proceed [pro + ceed (go)]: tiến lên


Bảng ghi nhớ hậu tố
Hệ thống 1
Sử dụng làm danh từ
ý nghĩa
Hậu tố
Cách ghi nhớ nhanh
Biểu thị
người và của
-ar
-eer
-al
-dom
-ee
-an
-ag
-hood


















Hệ thống 2:
SD làm DTừ
trừu tượng:
Biểu thị
động tác
hoặc trạng thái
Hệ thống 3
Sử dụng như danh từ thông thường:
- Biểu thị sự tập hợp hoặc địa điểm:
-ace; -age; -ry; -ery; -ory; -um; -ary
- Biểu thị sự tập hợp hoặc sự vật:
-ary; -age.
Hệ thống 4
Sử dụng làm phó từ:
- Biểu thị trạng thái hoặc phương hướng:
-ly; -way; -wise
- Biểu thị "hướng .":
-wards.
Hệ thống 5
Sử dụng làm tính từ:
- Đầy., nhiều:
-ful; -ous
- . nhất: -most.
- Biểu thị lần hoặc tầng: -ble; -fold
- Giống ., có tính chất: -ish
- Phủ định: -less
- Giống ., tương tự .: -like; -ly; -esque
- Có khuynh hướng: -ive; -ant.
- Khác: -ent; -ing; -ic (al); -al; - ate; -some; -en
Hệ thống 6
Sử dụng làm động từ:
- Hậu tố động từ:
-ify ; -ize; -; -ise; -ish; -e; -er; -le
 
Gửi ý kiến