Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Chuyển động thẳng đều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Như Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:00' 24-01-2010
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
SVTH : Vũ Thị Như Quỳnh
LỚP : 06SVL
Bài 2
Chuyển động thẳng đều
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Bài tập vận dụng
Câu 1
Trả lời
Last
Hãy định nghĩa chuyển động của một vật ? Chất điểm là gì?
- Chuyển đông của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đó
Những vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi ( hoặc với khoảng cách mà ta đề cập đến), được gọi là chất điểm.

Last
Điền vào chỗ trống những từ còn thiếu :
1. Để xác định vị trí của vật ta cần chọn một vật làm mốc,. . . . . . . . . . gắn với vật làm mốc đó để xác định các tọa độ của vật.
2. Hệ quy chiếu bao gồm. . . … …… ,hệ tạo độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 2
Hệ tọa độ
vật làm mốc
Last
Tốc độ trung bình của một vật chuyển động ?
Trả lời
Câu 3
Chuyển động thẳng đều
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều

Menu
x
M1
O
x1
1) ĐỘ DỜI
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều

x = x2  x1
M1
Menu
 Nếu x > 0 thì chiều chuyển động trùng với chiều dương của trục ox.
x
M1
x1
x2
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
1) ĐỘ DỜI
Menu
 Nếu x < 0 thì chiều chuyển động ngược với chiều dương của trục ox.
x
1) ĐỘ DỜI
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
- Nếu chất điểm chuyển động theo một chiều thì quỹ đạo đường trùng với độ dời : s = x
x
M1
x1
Chú ý :
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
A
B
xA > xB
 vA > vB
2. Vận tốc trung bình
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
 Vận tốc trung bình của một chất điểm đặc trưng cho độ nhanh hay chậm của chuyển động và được đo bằng thương số của độ dời và khoảng thời gian có độ dời ấy.
x
M1
x1,t1
2. VẬN TỐC TRUNG BÌNH
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu

x
M1
x1,t1
2. VẬN TỐC TRUNG BÌNH
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
2) VẬN TỐC TRUNG BÌNH
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
2) VẬN TỐC TỨC THỜI
 VM > VN
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
3. VẬN TỐC TỨC THỜI
2) VẬN TỐC TỨC THỜI
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
a) Định nghĩa
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
b) Phương trình chuyển động thẳng đều
hay
x = x0 + v.t

x
x0
x
M1
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều

Menu
b) Đồ thị của chuyển động thẳng đều
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
x(m)
O
t (s)

v > 0
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
b) Đồ thị của chuyển động thẳng đều
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
x(m)
O
t (s)

v < 0
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
v(m/s)
O
t (s)
v < 0
4) CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
Câu 1
Trong chuyển động thẳng đều
A. Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.
D. Quãng đường s đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động.
C. Tọa độ x tỉ lệ với thời gian chuyển động.
B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v
Chọn đáp án đúng
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
Câu 2
Chỉ ra câu sai trong chuyển động thẳng đều có đặc điểm sau :
A. Có vận tốc tức thời là như nhau.
B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong khoảng thời gian bằng nhau bất
C. Tốc độ trên mỗi quãng đường là như nhau
D. Tốc độ trung bình từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại là như nhau.
I. KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu 1
II. CHUYỂN ĐỘNG
THẲNG ĐỀU
2. Vận tốc
trung bình
3. Vận tốc
tức thời
2. Câu 2
3. Câu 3
1. Độ rời
III. VẬN DỤNG
2. Câu 2
1. Câu 1
4. Chuyển động
thẳng đều
Menu
THANK YOU !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓