Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 2. City life. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Trung Sơn
Ngày gửi: 00h:51' 27-09-2021
Dung lượng: 96.1 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích: 0 người
Tuesday, September 12th 2021

UNIT 2: CITY LIFE

Period 10 - Lesson 2: A closer look 1 – P17

1. fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (adj): hấp dẫn, quyến rũ
1. fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (adj): hấp dẫn, quyến rũ
2. forbidden /fəˈbɪdn/ (adj): bị cấm
3. populous /ˈpɒpjələs/ (adj): đông dân
4. cosmopolitan /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/ (adj): thuộc thành phố
5. downtown /ˈdaʊntaʊn/ (adj): thuộc khu thương mại
6. easy – going /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ (adj): thoải mái, dễ tính
7. affordable /əˈfɔːdəbl/ (adj): vừa túi tiền
A. New words:
I. Put one of the adjectives in the box in each blank: Ex1a-P18

B. Vocabulary:

ancient

warm

comfortable

hepful

fascinating

historic

local

delicious
II. Underline all the other adjectives in the letter: Ex1b-P18
II. Which of the following adjectives describe city life? Put a tick (_√_): Ex2-P18
* She lives in one of the most ………………. parts of the city: there are lots of luxury shops there. * How ……………… ! The roads are crowded and I'm stuck in a traffic jam. * You can't stop here. Parking is ………………… in this street. * This city is very ……………………, there are people here from all over the world. * The gallery downtown has regular exhibitions of …………………. art. * Nhieu Loc canal in Ho Chi Minh City is much less ………………….. than before.
fashionable

annoying

forbidden

cosmopolitan

modern

polluted

IV. Put a suitable adjectives from 2 in each blank: Ex3-P18
C. Pronunciation: _Stress on pronouns in sentences_

I. How to make the sound:
II. Practice:

1. Listen and repeat, paying attention to the difference in the underlined pronouns. Circle the pronouns that sound strong: Ex4-P19

1. A: Can you come and give me a hand? (_……………._)

B: OK. Wait for me! (_……………._)

2. A: Did you come to the party last night? (_……………._)

B: Yes. But I didn't see you. (_……………._)

3. A: Look - it's him! (_……………._)

B: Where? I can't see him. (_……………._)

4. A: They told us to go this way. (_……………._)

B: Well, they didn't tell us! (_……………._)

weak

strong

weak

weak

weak

strong

strong

strong
_ Example:_

A: Are you going to talk to him (_W_)?

B: No, I think he (S) should talk to me (_S_) first.

1. A: Is he (____) there?

B: No. Everybody else is, but he's (____) gone home!

2. A: Do you know that woman?

B: Her (____)? Er… No. I don't recognise her (____).

3. A: I'm afraid we (____) can't stay any longer.

B: What do you mean 'we' (____)? I've (____) got plenty of time.

4. A: Look! Everybody's leaving.

B: What about us (____)? Shall we (____) go, too?

2. Listen and mark the underlined words as W( weak) or S ( strong): Ex5a-p19

W

S

S

W

W

S

S

W

S

3. Work in pairs. Practise the exchanges above: Ex5b
+

D. Homework:

- Learn the new words by heart.

- Do exercises in workbook.

- Prepare for Unit 2: A closer look 2.
Goodbye!

See you again!

THANKS FOR YOUR ATTENTION!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓