Bài 6. Câu lệnh điều kiện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: INTERNET
Người gửi: Bùi Thị Kiều Dung
Ngày gửi: 11h:06' 01-12-2020
Dung lượng: 1'012.0 KB
Số lượt tải: 235
Nguồn: INTERNET
Người gửi: Bùi Thị Kiều Dung
Ngày gửi: 11h:06' 01-12-2020
Dung lượng: 1'012.0 KB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GIÁO VIÊN: THẨM TRẦN THẾ VŨ
N
H
R
N
A
E
H
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA1
ĐA2
ĐA3
ĐA4
ĐA5
ĐA6
ĐA7
ĐA8
Câu1.Tên kiểu dữ liệu số thực là?
Câu2: Lệnh nào có dạng tên biến:=biểu thức?
Câu3:Lệnh nào đóng vai trò nhập dữ liệu cho các biến?
C4:Câu lệnh gì gồm hai lệnh trở lên đặt giữa hai từ khoá Begin và End;?
Câu 5:Lệnh nào đóng vai trò xuất dữ liệu ra màn hình?
Câu 6: Tên menu giúp đỡ là gì?
Câu 7: Tên kiểu dữ liệu kiểu xâu là gì?
Câu 8: Phép chia lấy phần dư là gì?
ĐÂY LÀ MỘT LỆNH CỦA TUBOR PASCAL
R Ẽ N H Á N H
Bài toán đặt vấn đề:
Nhập vào một số nguyên n. Hãy kiểm tra xem số đó là số chẵn hay số lẻ?
Giải thuật:
B1: Nhập số n
B2: Kiểm tra n nhập vào là số chẵn hay số lẻ
- Nếu n chia hết cho 2 thì n là số chẵn
- Nếu n không chia hết cho 2 thì n là số lẻ
IF
THEN
B3: Kết thúc.
Bài 6:CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN
5. Câu lệnh điều kiện:
a./ Dạng thiếu:
IF <điều kiện> THEN ;
Từ khoá
Thường là phép so sánh...
* Giải thích:
- IF, THEN: Là từ khoá.
Điều kiện: Chỉ trả về một trong hai giá trị TRUE hoặc FALSE. Muốn vậy trong biểu thức phải chứa các phép toán quan hệ hoặc logic.
Câu lệnh: Là công việc cần thực hiện nếu điều kiện thỏa mãn.Trường hợp lệnh trong câu lệnh IF có nhiều hơn một lệnh thì phải được đặt giữa 2 từ khóa Begin và End;
Đ K
Câu lệnh
Các Câu lệnh tiếp theo
Đ
S
ĐK
Các Câu lệnh tiếp theo
* LƯU ĐỒ
* Hoạt động:
Chương trình kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện đúng thì “câu lệnh” được thực hiện, nếu điều kiện sai thì bỏ qua việc thực hiện câu lệnh và thực hiện các câu lệnh tiếp theo .
Ví dụ : Tìm số lớn nhất của 2 số a và b
IF a > b THEN
write (‘a la so lon nhat’);
IF < Diều kiện > THEN
ELSE;
Diều kiện: trả về một trong hai giá trị TRUE hoặc FALSE, muốn vậy trong biểu thức phải chứa các toán tử (phép toán) so sánh: =, <, <=, >, >=, <>.
- "Câu lệnh1", "Câu lệnh 2": là các công việc cần thực hiện nếu điều kiện thoả mãn.
- IF, THEN, ELSE: là từ khóa
b. Dạng đủ
Begin
đK
CÂU LệNH 1
CÂU LệNH 2
Các câu lệnh khác
Dúng
Sai
S
D
* LƯU ĐỒ
* Hoạt động: Chương trỡnh kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện đúng thỡ "câu lệnh 1" được thực hiện xong thực hiện các câu lệnh tiếp theo, ngược lại nếu điều kiện sai thỡ thực hiện "câu lệnh 2" rồi thực hiện các câu lệnh tiếp theo.
* Chú ý: "câu lệnh" (trước ELSE) không có dấu ";"
Ví dụ : Kiểm tra số n nhập vào chẵn hay lẻ
IF ( n mod 2=0) THEN
Writeln( n, ‘ la so chan’)
ELSE
Writeln(n,’ la so le’);
Ví dụ: Viết chương trỡnh kiểm tra một số nhập từ bàn phím là số chẵn hay lẻ.
Pascal
Program chanle;
Var n: integer;
Begin
Write(`nhap gia trị cho n:`); Readln(n);
IF ( n mod 2=0) THEN
Writeln( n, ` la so chan`)
ELSE
Writeln(n,` la so le`);
Readln;
End.
CỦNG CỐ
Nắm lại dạng lệnh, các thành phần trong câu lệnh điều kiện.
Đủ : IF THEN
ELSE;
Thiếu : IF THEN
;
- Biết hoạt động của câu lệnh, lưu đồ.
- Xem trước bài thực hành số 4
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GIÁO VIÊN: THẨM TRẦN THẾ VŨ
N
H
R
N
A
E
H
1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA1
ĐA2
ĐA3
ĐA4
ĐA5
ĐA6
ĐA7
ĐA8
Câu1.Tên kiểu dữ liệu số thực là?
Câu2: Lệnh nào có dạng tên biến:=biểu thức?
Câu3:Lệnh nào đóng vai trò nhập dữ liệu cho các biến?
C4:Câu lệnh gì gồm hai lệnh trở lên đặt giữa hai từ khoá Begin và End;?
Câu 5:Lệnh nào đóng vai trò xuất dữ liệu ra màn hình?
Câu 6: Tên menu giúp đỡ là gì?
Câu 7: Tên kiểu dữ liệu kiểu xâu là gì?
Câu 8: Phép chia lấy phần dư là gì?
ĐÂY LÀ MỘT LỆNH CỦA TUBOR PASCAL
R Ẽ N H Á N H
Bài toán đặt vấn đề:
Nhập vào một số nguyên n. Hãy kiểm tra xem số đó là số chẵn hay số lẻ?
Giải thuật:
B1: Nhập số n
B2: Kiểm tra n nhập vào là số chẵn hay số lẻ
- Nếu n chia hết cho 2 thì n là số chẵn
- Nếu n không chia hết cho 2 thì n là số lẻ
IF
THEN
B3: Kết thúc.
Bài 6:CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆN
5. Câu lệnh điều kiện:
a./ Dạng thiếu:
IF <điều kiện> THEN
Từ khoá
Thường là phép so sánh...
* Giải thích:
- IF, THEN: Là từ khoá.
Điều kiện: Chỉ trả về một trong hai giá trị TRUE hoặc FALSE. Muốn vậy trong biểu thức phải chứa các phép toán quan hệ hoặc logic.
Câu lệnh: Là công việc cần thực hiện nếu điều kiện thỏa mãn.Trường hợp lệnh trong câu lệnh IF có nhiều hơn một lệnh thì phải được đặt giữa 2 từ khóa Begin và End;
Đ K
Câu lệnh
Các Câu lệnh tiếp theo
Đ
S
ĐK
Các Câu lệnh tiếp theo
* LƯU ĐỒ
* Hoạt động:
Chương trình kiểm tra điều kiện, nếu điều kiện đúng thì “câu lệnh” được thực hiện, nếu điều kiện sai thì bỏ qua việc thực hiện câu lệnh và thực hiện các câu lệnh tiếp theo .
Ví dụ : Tìm số lớn nhất của 2 số a và b
IF a > b THEN
write (‘a la so lon nhat’);
IF < Diều kiện > THEN
ELSE
Diều kiện: trả về một trong hai giá trị TRUE hoặc FALSE, muốn vậy trong biểu thức phải chứa các toán tử (phép toán) so sánh: =, <, <=, >, >=, <>.
- "Câu lệnh1", "Câu lệnh 2": là các công việc cần thực hiện nếu điều kiện thoả mãn.
- IF, THEN, ELSE: là từ khóa
b. Dạng đủ
Begin
đK
CÂU LệNH 1
CÂU LệNH 2
Các câu lệnh khác
Dúng
Sai
S
D
* LƯU ĐỒ
* Hoạt động: Chương trỡnh kiểm tra điều kiện. Nếu điều kiện đúng thỡ "câu lệnh 1" được thực hiện xong thực hiện các câu lệnh tiếp theo, ngược lại nếu điều kiện sai thỡ thực hiện "câu lệnh 2" rồi thực hiện các câu lệnh tiếp theo.
* Chú ý: "câu lệnh" (trước ELSE) không có dấu ";"
Ví dụ : Kiểm tra số n nhập vào chẵn hay lẻ
IF ( n mod 2=0) THEN
Writeln( n, ‘ la so chan’)
ELSE
Writeln(n,’ la so le’);
Ví dụ: Viết chương trỡnh kiểm tra một số nhập từ bàn phím là số chẵn hay lẻ.
Pascal
Program chanle;
Var n: integer;
Begin
Write(`nhap gia trị cho n:`); Readln(n);
IF ( n mod 2=0) THEN
Writeln( n, ` la so chan`)
ELSE
Writeln(n,` la so le`);
Readln;
End.
CỦNG CỐ
Nắm lại dạng lệnh, các thành phần trong câu lệnh điều kiện.
Đủ : IF
ELSE
Thiếu : IF
- Biết hoạt động của câu lệnh, lưu đồ.
- Xem trước bài thực hành số 4
 







Các ý kiến mới nhất