CNCN10- KNTT- BÀI 4. MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:14' 13-10-2026
Dung lượng: 29.3 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:14' 13-10-2026
Dung lượng: 29.3 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN
VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM
NÀY
BÀI 4
MỘT SỐ CÔNG NGHỆ
Đổi mới cuộc sống – Kiến tạo tương lai
MỚI
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ
MỚI
II. MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI
I. KHÁI NIỆM VỀ
CÔNG NGHỆ MỚI
Đọc thông tin mục 1 SGK, nêu khái niệm
công nghệ mới và các nhóm ngành công
nghệ mới.
• Công nghệ mới là những công nghệ có
giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công
nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống
hoặc trong sản xuất.
• Công nghệ mới được ứng dụng hầu hết các
lĩnh vực trong cuộc sống.
II. MỘT SỐ
CÔNG NGHỆ MỚI
II. MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI
1. Công nghệ
nano
2. Công nghệ in
3D
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
4. Công nghệ Internet
vạn vật
5. Công nghệ robot thông
minh
1. Công nghệ nano
• Công nghệ nano là công nghệ phân tích,
chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc
nano (thường có kích thước từ 1 đến 100 nano
mét).
• Công nghệ nano được ứng dụng rất
rộng rãi trong công nghiệp và đời
sống như các lĩnh vực cơ khí, điện tử,
may mặc, thực phẩm, dược phẩm và y
tế,....
1. Công nghệ nano
Quan sát Hình 4.2 và cho biết công nghệ
nano có thể được ứng dụng trong những
sản phẩm nào?
2. Công nghệ in 3D
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
in 3D.
• Công nghệ in 3D là công nghệ phân tách
mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên
nhau. Quá trình in là việc sử dụng kĩ thuật in
đắp dần từ mô hình thiết kế. Các lớp vật liệu
sẽ được đắp chồng lên nhau một cách tuần tự.
Công nghệ nano được phát triển
ứng dụng để điều trị nhiều loại
bệnh ung thư bằng cách hạn
chế
các khối u phát triển và tiêu diệt
chúng ở cấp độ tế bào.
Công nghệ nano được ứng dụng
trong
một số loại vải đặc biệt bằng cách
đưa các hạt nano bạc vào sợi vải,
các hạt này có khả năng thu hút và
tiêu diệt các vi khuẩn trong quần áo.
2. Công nghệ in 3D
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
in 3D.
• Công nghệ in 3D được ứng dụng rất
rộng rãi trong cuộc sống như: lĩnh
vực thiết kế thời trang, lĩnh vực y học,
lĩnh vực cơ khí, thực phẩm, xây dựng, đồ
mĩ thuật,….
2. Công nghệ in 3D
Quan sát Hình 4.5 và cho biết độ nhẵn bề
mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào
yếu tố nào?
2. Công nghệ in 3D
Quan sát Hình 4.5 và cho biết độ nhẵn bề
mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào
yếu tố nào?
⟶ Độ nhân bề mặt của sản phẩm in 3D
phụ thuộc vào độ dày của các lớp
xếp chống lên nhau (độ dày càng
nhỏ thì sản phẩm càng nhẵn).
2. Công nghệ in 3D
So sánh cách tạo ra sản
phẩm nhựa bằng công
nghệ in 3D và công nghệ
khác về cách làm, ưu
điểm và hạn chế.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Dựa vào thông tin SGK, hãy
nêu khái niệm, sản phẩm và
ứng dụng của công nghệ trí
tuệ nhân tạo.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Mô phỏng qua hệ thống
máy tính
Trí Tuệ Con
Người
Sản Phẩm
AI
Phần mềm có khả năng thực hiện các hành vi thông
minh.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Quan sát Hình 4.8, kết hợp tìm hiểu
thông tin trên Internet,em hãy nêu
một số ứng dụng cụ thể của công
nghệ trí tuệ nhân tạo.
AI TRONG ĐỜI SỐNG HIỆN
ĐẠI
Y
tế
Giáo
dục
Kinh
doanh
Xe tự
lái
Robot
Sản
xuất
Năng
lượng
Nhà thông
minh
KẾT NỐI NGHỀ
NGHIỆP
Kĩ sư ngành trí tuệ nhân tạo
Là người tốt nghiệp đại học thuộc ngành
công nghệ thông tin nhằm phát triển ứng
dụng phần mềm thông minh, phát triển hệ
thống tự động hoá, robot, lập trình dữ liệu,...
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Dựa vào thông tin SGK, hãy nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
Internet vạn vật.
• Công nghệ Internet vạn vật viết tắt là IoT là công nghệ kết
nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy
móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường
internet.
• Công nghệ Internet vạn vật có ứng dụng ở các
ngành như: công nghiệp, y tế, tài chính,…
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Quan sát và cho biết Hình 4.9 mô tả công nghệ
Internet vạn vật có thể được ứng dụng trong
các thiết bị nào?
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Tìm hiểu trên Internet một số ứng dụng thực tế
của công nghệ Internet vạn vật.
AI tích hợp trong hệ thống IoT
phát hiện lỗi sản phẩm tức thì
⟶ Nhà khoa học người Anh–
Kevin Ashton là người lần
đầu tiên đề cập đến khái
niệm IoT vào năm 1999.
5. Công nghệ robot thông
minh
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái niệm và ứng
dụng của công nghệ Robot thông minh.
⟶ Công nghệ Robot thông minh là
công nghệ Robot có "bộ não" sử dụng trí tuệ
nhân tạo được cải thiện về khả năng “nhận
thức", ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo
cách toàn diện hơn so với robot truyền thống.
5. Công nghệ robot thông
minh
Tìm hiểu trên Internet một số ứng dụng thực tế
của công nghệ robot thông minh.
LUYỆN TẬP
Học sinh quét
mã QR tự làm
bài tập
Quan sát Hình 4.6 và nêu tên của một số
lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.
Quan sát Hình 4.6 và nêu tên của một số
lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.
•
•
•
•
•
Hình
Hình
Hình
Hình
Hình
4.6a: lĩnh vực y học;
4.6b: lĩnh vực cơ khí;
4.6c: lĩnh vực thời trang;
4.6d: lĩnh vực xây dựng;
4.6e: lĩnh vực trang trí.
VẬN DỤNG
Trong gia đình, cộng đồng nơi em sinh sống, có
công nghệ nào trong bài học này được áp dụng
trong thực tế. Nếu triển khai một công nghệ mới
trong gia đình, em lựa chọn công nghệ nào. Hãy
lí giải về sự lựa chọn của em.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Xem lại kiến thức đã học ở bài 4
-Xem trước nội dung Bài 5. Đánh giá công nghệ
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE
VỚI TIẾT HỌC NGÀY HÔM
NÀY
BÀI 4
MỘT SỐ CÔNG NGHỆ
Đổi mới cuộc sống – Kiến tạo tương lai
MỚI
NỘI DUNG BÀI
HỌC
I. KHÁI NIỆM VỀ CÔNG NGHỆ
MỚI
II. MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI
I. KHÁI NIỆM VỀ
CÔNG NGHỆ MỚI
Đọc thông tin mục 1 SGK, nêu khái niệm
công nghệ mới và các nhóm ngành công
nghệ mới.
• Công nghệ mới là những công nghệ có
giải pháp kĩ thuật phát triển hơn so với công
nghệ hiện tại ở một lĩnh vực trong cuộc sống
hoặc trong sản xuất.
• Công nghệ mới được ứng dụng hầu hết các
lĩnh vực trong cuộc sống.
II. MỘT SỐ
CÔNG NGHỆ MỚI
II. MỘT SỐ CÔNG NGHỆ MỚI
1. Công nghệ
nano
2. Công nghệ in
3D
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
4. Công nghệ Internet
vạn vật
5. Công nghệ robot thông
minh
1. Công nghệ nano
• Công nghệ nano là công nghệ phân tích,
chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc
nano (thường có kích thước từ 1 đến 100 nano
mét).
• Công nghệ nano được ứng dụng rất
rộng rãi trong công nghiệp và đời
sống như các lĩnh vực cơ khí, điện tử,
may mặc, thực phẩm, dược phẩm và y
tế,....
1. Công nghệ nano
Quan sát Hình 4.2 và cho biết công nghệ
nano có thể được ứng dụng trong những
sản phẩm nào?
2. Công nghệ in 3D
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
in 3D.
• Công nghệ in 3D là công nghệ phân tách
mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên
nhau. Quá trình in là việc sử dụng kĩ thuật in
đắp dần từ mô hình thiết kế. Các lớp vật liệu
sẽ được đắp chồng lên nhau một cách tuần tự.
Công nghệ nano được phát triển
ứng dụng để điều trị nhiều loại
bệnh ung thư bằng cách hạn
chế
các khối u phát triển và tiêu diệt
chúng ở cấp độ tế bào.
Công nghệ nano được ứng dụng
trong
một số loại vải đặc biệt bằng cách
đưa các hạt nano bạc vào sợi vải,
các hạt này có khả năng thu hút và
tiêu diệt các vi khuẩn trong quần áo.
2. Công nghệ in 3D
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
in 3D.
• Công nghệ in 3D được ứng dụng rất
rộng rãi trong cuộc sống như: lĩnh
vực thiết kế thời trang, lĩnh vực y học,
lĩnh vực cơ khí, thực phẩm, xây dựng, đồ
mĩ thuật,….
2. Công nghệ in 3D
Quan sát Hình 4.5 và cho biết độ nhẵn bề
mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào
yếu tố nào?
2. Công nghệ in 3D
Quan sát Hình 4.5 và cho biết độ nhẵn bề
mặt của sản phẩm in 3D phụ thuộc vào
yếu tố nào?
⟶ Độ nhân bề mặt của sản phẩm in 3D
phụ thuộc vào độ dày của các lớp
xếp chống lên nhau (độ dày càng
nhỏ thì sản phẩm càng nhẵn).
2. Công nghệ in 3D
So sánh cách tạo ra sản
phẩm nhựa bằng công
nghệ in 3D và công nghệ
khác về cách làm, ưu
điểm và hạn chế.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Dựa vào thông tin SGK, hãy
nêu khái niệm, sản phẩm và
ứng dụng của công nghệ trí
tuệ nhân tạo.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Mô phỏng qua hệ thống
máy tính
Trí Tuệ Con
Người
Sản Phẩm
AI
Phần mềm có khả năng thực hiện các hành vi thông
minh.
3. Công nghệ trí tuệ
nhân tạo
Quan sát Hình 4.8, kết hợp tìm hiểu
thông tin trên Internet,em hãy nêu
một số ứng dụng cụ thể của công
nghệ trí tuệ nhân tạo.
AI TRONG ĐỜI SỐNG HIỆN
ĐẠI
Y
tế
Giáo
dục
Kinh
doanh
Xe tự
lái
Robot
Sản
xuất
Năng
lượng
Nhà thông
minh
KẾT NỐI NGHỀ
NGHIỆP
Kĩ sư ngành trí tuệ nhân tạo
Là người tốt nghiệp đại học thuộc ngành
công nghệ thông tin nhằm phát triển ứng
dụng phần mềm thông minh, phát triển hệ
thống tự động hoá, robot, lập trình dữ liệu,...
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Dựa vào thông tin SGK, hãy nêu khái
niệm và ứng dụng của công nghệ
Internet vạn vật.
• Công nghệ Internet vạn vật viết tắt là IoT là công nghệ kết
nối, thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau giữa các máy tính, máy
móc, thiết bị kĩ thuật số và cả con người thông qua môi trường
internet.
• Công nghệ Internet vạn vật có ứng dụng ở các
ngành như: công nghiệp, y tế, tài chính,…
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Quan sát và cho biết Hình 4.9 mô tả công nghệ
Internet vạn vật có thể được ứng dụng trong
các thiết bị nào?
4. Công nghệ Internet
vạn vật
Tìm hiểu trên Internet một số ứng dụng thực tế
của công nghệ Internet vạn vật.
AI tích hợp trong hệ thống IoT
phát hiện lỗi sản phẩm tức thì
⟶ Nhà khoa học người Anh–
Kevin Ashton là người lần
đầu tiên đề cập đến khái
niệm IoT vào năm 1999.
5. Công nghệ robot thông
minh
Dựa vào thông tin SGK, nêu khái niệm và ứng
dụng của công nghệ Robot thông minh.
⟶ Công nghệ Robot thông minh là
công nghệ Robot có "bộ não" sử dụng trí tuệ
nhân tạo được cải thiện về khả năng “nhận
thức", ra quyết định và thực thi nhiệm vụ theo
cách toàn diện hơn so với robot truyền thống.
5. Công nghệ robot thông
minh
Tìm hiểu trên Internet một số ứng dụng thực tế
của công nghệ robot thông minh.
LUYỆN TẬP
Học sinh quét
mã QR tự làm
bài tập
Quan sát Hình 4.6 và nêu tên của một số
lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.
Quan sát Hình 4.6 và nêu tên của một số
lĩnh vực sử dụng công nghệ in 3D.
•
•
•
•
•
Hình
Hình
Hình
Hình
Hình
4.6a: lĩnh vực y học;
4.6b: lĩnh vực cơ khí;
4.6c: lĩnh vực thời trang;
4.6d: lĩnh vực xây dựng;
4.6e: lĩnh vực trang trí.
VẬN DỤNG
Trong gia đình, cộng đồng nơi em sinh sống, có
công nghệ nào trong bài học này được áp dụng
trong thực tế. Nếu triển khai một công nghệ mới
trong gia đình, em lựa chọn công nghệ nào. Hãy
lí giải về sự lựa chọn của em.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Xem lại kiến thức đã học ở bài 4
-Xem trước nội dung Bài 5. Đánh giá công nghệ
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG
NGHE
 








Các ý kiến mới nhất