Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Cơ năng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phúc Lợi
Ngày gửi: 16h:39' 15-08-2022
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 1101
Số lượt thích: 0 người
*Daïy toát
*Hoïc toát
*GV: NGUYỄN PHÚC LỢI
*CHÀO CÁC EM HỌC SINH ĐẾN VỚI TIẾT HỌC VẬT LÍ NGÀY HÔM NAY ***
*LỚP 8
*Câu 1:Viết công thức tính công cơ học? Cho biết tên và đơn vị các đại lượng có trong công thức?
*Trong đó: + F: là lực tác dụng vào vật (N)
*+ s: là quãng đường vật dịch chuyển (m) *+ A: là công của lực (J)
*- Công thức tính công cơ học là: A = F.s
*_Hµng ngµy, ta thu­êng nãi ®Õn tõ n¨ng l­uîng_

Ta ñaõ bieát caùc nhaø maùy thuûy ñieän bieán naêng löôïng cuûa doøng nöôùc thaønh naêng löôïng ñieän. Con ngöôøi muoán hoaït ñoäng phaûi coù naêng löôïng. Vaäïy naêng löôïng laø gì? Noù toàn taïi döôùi daïng naøo?
*Ta ñaõ bieát caùc nhaø maùy thuûy ñieän bieán naêng löôïng cuûa doøng nöôùc thaønh naêng löôïng ñieän. Con ngöôøi muoán hoaït ñoäng phaûi coù naêng löôïng. Vaäïy naêng löôïng laø gì? Noù toàn taïi döôùi daïng naøo?
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có khả năng thực hiện công cơ học?
*Khi vật có khả năng sinh công, ta nói vật có cơ năng
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*B
*A
*H×nh 16.1
**Dụng cụ thí nghiệm : *+Quả nặng A *+Miếng gỗ B *+Ròng rọc **Tiến hành thí nghiệm: *-Đặt quả nặng A đứng yên trên mặt đất *- Đưa quả nặng A lên một độ cao nào đó
*_Quả nặng A đứng yên trên mặt đất, không có khả năng sinh công._
*?
*+ H·y cho biÕt khi vËt A ®øng yªn trªn mÆt ®Êt th× cã c¬ n¨ng kh«ng? Tại sao?
*A
*B
*s1
*h1
* C1: Nếu đưa quả nặng lên một độ cao nào đó thì nó có cơ năng không? Tại sao?
*A
*B
*s1
*h1
*C1: Nếu đưa quả nặng lên một độ cao nào đó, rồi buông nhẹ thì vật A sẽ chuyển động xuống phía dưới làm sợi dây căng ra. Lực căng dây làm vật B chuyển động, như vậy vật A đã thực hiện công nên nó có cơ năng.
*Cơ năng của quả nặng A có được là do đâu?
*A
*B
*h1
* Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính ………. gọi là thế năng trọng trường
*_độ cao_
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng trọng trường
*B
*A
*Thế năng trọng trường phụ thuộc vào mấy yếu tố?
*A
*B
*+ Neáu ñöa quaû naëng A leân moät ñoä cao h2 (cao hôn h1) thì cô naêng cuûa vaät thay ñoåi nhö theá naøo?Vì sao?
*h1
*h2
*s2
*s1
*Quả nặng A có khối lượng không đổi.
*Ta có: A1= F.s1
*A2= F.s2
*Mà: s2> s1
* A2 >A1
*
*=>Vật ở càng cao (thấp) thì thế năng trọng trường càng lớn.(nhỏ)

Tìm hieåu söï phuï thuoäc cuûa theá naêng trọng trường
* Tìm hieåu söï phuï thuoäc cuûa theá naêng trọng trường *vaøo khoái löôïng cuûa vaät:
* * *Caùt mòn
*m *h1
*m < M
*M *h1
*Vaät naøo coù cơ *năng lôùn hôn? *Taïi sao?
*
* Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống:
*- Khối lượng và độ cao của vật càng …………….. thì thế năng trọng trường của vật càng…………………..
*_lớn_
*_lớn _
*_(nhỏ)_
*_(nhỏ)_
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng trọng trường
*+ Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)
*?
*Khi vật ở mặt đất (hoặc nơi chọn làm mốc) thì thế năng trọng trường bằng 0.
*Hình 16.2 a
*Hình 16.2 b
*Có một lò xo làm bằng thép uốn thành một vòng tròn (hình 16.2a). Lò xo bị nén lại nhờ buộc sợi dây, phía trên đặt một miếng gỗ (hình 16.2b)
*C2. Lúc này lò xo có cơ năng. Bằng cách nào để biết lò xo có cơ năng ?
*Hình 16.2 a
*Hình 16.2 b
*Cơ năng có được do đâu?
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng trọng trường
*+ Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ)
*2. Thế năng đàn hồi
*Hình 16.2 a
*Hình 16.2 b
* Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống: *+ Cơ năng có được do vật bị ………………. sinh ra gọi là thế năng đàn hồi
*biến dạng
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng trọng trường
*+ Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ) *.
*2. Thế năng đàn hồi
*+ Cơ năng có được do vật bị biến dạng sinh ra gọi là thế năng đàn hồi
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*+ Khi một vật có khả năng thực hiện công cơ học ta nói vật đó có cơ năng. Cơ năng có đơn vị là Jun (J)
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*+Cơ năng của vật có được do vị trí của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng trọng trường
*+ Khối lượng và độ cao của vật càng lớn (nhỏ) thì thế năng trọng trường của vật càng lớn ( nhỏ) *.
*2. Thế năng đàn hồi
*+ Cơ năng có được do vật bị biến dạng sinh ra gọi là thế năng đàn hồi
*III. Động năng:
*A
*B
*Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm 1: *+ Một máng nghiêng *+ Một miếng gỗ B *+ Một quả cầu A bằng thép
*Tiến hành thí nghiệm 1 : *-Cho quả cầu A bằng thép lăn từ vị trí ( 1 ) trên máng nghiêng xuống đập vào miếng gỗ B
*A
*B
*1
*2
*h1
*h2
*C3: Quả cầu A lăn xuống đập vào miếng gỗ B, làm miếng gỗ B chuyển động một đoạn.
*C4: Quả cầu A tác dụng vào miếng gỗ B một lực làm miếng gỗ B chuyển động => quả cầu đã thực hiện công.
*s1
*C3: Hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?.
*C4:Chöùng minh raèng quaû caàu A coù khaû naêng sinh coâng.
* Qu¶ cÇu A t/d lùc vµo miÕng gç => miÕng gç chuyÓn ®ộng => qu¶ cÇu ®· thùc hiÖn c«ng.
* Từ kết quả thí nghiệm hãy điền vào chổ trống: *+ Cơ năng của vật do …………….mà có gọi là động năng
*chuyển động
*Mét vËt cã kh¶ n¨ng thùc hiÖn c«ng ta nãi vËt đó cã c¬ n¨ng.
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*2. Thế năng đàn hồi
*III. Động năng:
*+Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
*A
*B
*1
*2
*+ Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
*A
*B
*1
*2
*A
*1
*2
* Quả cầu A bằng thép
*h1
*h2 > h1
*S2
*A
*1
*2
*s1
*h1
*+Xét sự chuyển động nhanh ,châm
*+Chuyển động càng …………….động năng càng ……........
*nhanh
*lớn
*(chậm)
*(nhỏ)
*1
*2
*B
*Quả cầu B bằng đồng
*h1
*S4= 40cm
*B
*1
*2
*s3
*+Xét sự tăng giảm khối lượng
*h2 > h1
*h1
*+Khối lượng càng …………….động năng càng ……........
*lớn
*lớn
*(nhỏ)
*(nhỏ)
*VËt cã ……………. cµng lín (nhỏ) vµ …………….. cµng nhanh(chậm) th× ®éng n¨ng cµng lín (nhỏ)
*khối lượng
*chuyển động
*Qua c¸c TN, h·y cho biÕt ®éng n¨ng phô thuéc vµo nh÷ng yÕu tè g× vµ phô thuéc thÕ nµo?
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*2. Thế năng đàn hồi
*III. Động năng:
*+ Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
*+ Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)
*_Chú ý:_
*+ Động năng và thế năng là hai dạng của cơ năng. Một vật có thể vừa có động năng vừa có thế năng. Cơ năng của vật lúc đó bằng tổng động năng và thế năng của nó.
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*2. Thế năng đàn hồi
*III. Động năng:
*+ Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
*+ Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)
* * Chú ý: Cơ năng = động năng + thế năng.
*IV. Vận dụng:
*IV. VËn dông
*C10. C¬ n¨ng cña tõng vËt trong h×nh 16.4a,b,c thuéc d¹ng c¬ n¨ng nµo?
*a,Thế năng *đàn hồi
*b,Thế năng + Động năng * ( Cơ năng)
*c,Thế năng *trọng trường
*Bài 16 – CƠ NĂNG
*I. Cơ năng:
*II. Thế năng:
*1. Thế năng trọng trường
*2. Thế năng đàn hồi
*III. Động năng:
*+ Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng
*+ Vật có khối lượng càng lớn(nhỏ), chuyển động càng nhanh (chậm) thì động năng của vật càng lớn(nhỏ)
* * Chú ý: Cơ năng = động năng + thế năng.
*IV. Vận dụng:
*C10 : a,Thế năng đàn hồi
*b,Thế năng + Động năng ( Cơ năng)
*c,Thế năng trọng trường
** Tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường:
*- Khi tham gia giao thông, phương tiện tham gia giao thông có vận tốc lớn (có động năng lớn) sẽ khiến cho việc xử lí sự cố gặp khó khăn, nếu xảy ra tai nạn sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng.
*- Các vật rơi từ trên cao xuống bề mặt Trái Đất có động năng lớn nên rất nguy hiểm đến tính mạng con người và các công trình khác.
*? Giải pháp khắc phục:
* Mọi công dân cần tuân thủ các quy tác an toàn giao thông và an toàn trong lao động.
*CƠ NĂNG
*THẾ NĂNG
*ĐỘNG NĂNG
*TRỌNG TRƯỜNG
*ĐÀN HỒI
*Khối lượng
*Độ cao
*Độ biến dạng
*Vận tốc
*Khối lượng
* §éng n¨ng cña tr¸i ®Êt chuyÓn ®éng quanh mÆt trêi lµ: 2,7.1033 J. §éng n¨ng cña vÖ tinh quay trªn quü ®¹o 3. 10 9 J
*Có thể em chưa biết
* §éng n¨ng cña con ong ®ang bay là: 0,002 J
*§éng n¨ng cña cÇu thñ bãng ®¸ ®ang ch¹y lµ: 4500 J
*
*Nguyeät thöïc
*Nhaät thöïc
*Động năng của trái đất chuyển động quanh mặt trời: 2,7.10 33J. *Động năng của vệ tinh quay trên quỹ đạo 3. 10 9 J
*Động năng của con ong đang bay : 0,002 J
*Động năng của cầu thủ bóng đá đang chạy: 4500 J
*Động năng của con ốc sên đang bò : 0,0000001 J
*DĂN DÒ
*Học hiểu phần ghi trọng tâm của bài *Làm các bài tập SBT *Đọc thêm phần có thể *Chuẩn bị bài 18 TỔNG KÊT CHƯƠNG CƠ HỌC
*Chúc các em học giỏi!
*NHỚ HỌC VÀ LÀM BÀI ĐẦY DỦ
*Bài học của chúng ta đến đây là kết thúc
 
Gửi ý kiến