Tìm kiếm Bài giảng
Bài 49. Cơ quan phân tích thị giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thi Phuong
Ngày gửi: 07h:48' 13-04-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Ma Thi Phuong
Ngày gửi: 07h:48' 13-04-2021
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
2
Câu 2: Vùng thị giác có chức năng gì?
A. Cảm giác sáng tối, màu sắc, sự vật.
B. Cảm giác âm thanh.
C. Cảm giác vị mặn, ngọt, chua,...
D. Cảm giác mùi thơm, tanh,..
A. Cảm giác sáng tối, màu sắc, sự vật
Câu 1: Vùng thị giác nằm ở thùy nào của đại não?
KIỂM TRA BÀI CŨ
A. Thùy đỉnh B. Thùy thái dương
C. Thùy trán D. Thùy chẩm
D. Thùy chẩm
A
B
C
D
3
CHỦ ĐỀ: GIÁC QUAN
TIẾT 51 - BÀI 49 :
CƠ QUAN PHÂN TÍCH THỊ GIÁC.
4
2
Cơ quan thụ cảm
Dây thần kinh (Dẫn truyền huướng tâm)
Bộ phận phân tích ở trung uưương
1
3
I- CƠ QUAN PHÂN TÍCH
5
Hãy quan sát tranh và nghiên cứu thông tin SGK, điền các cụm từ thích hợp vào các chữ số 1, 2, 3 ứng với các thành phần của cơ quan phân tích thị giác:
1
2
3
Tế bào thụ cảm thị giác
Dây thần kinh thị giác
Vùng thị giác ở thuỳ chẩm
Cơ quan phân tích thị giác gồm những thành phần nào?
6
Dịch thủy tinh
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
Điểm mù
Dây thần kinh thị giác
Màng giác
Thủy dịch
Lỗ đồng tử
Lòng đen
Thể thủy tinh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
7
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
8
6
5
4
-Thuỷ dịch
- Thể thuỷ tinh
-Dịch thuỷ tinh
9
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
Hãy quan sát hình và đọc thông tin về cấu tạo của màng lưuới để trả lời các câu hỏi sau:
Màng lưuới có các loại tế bào nào?
Màng lưuới có một số loại tế bào nhuư : tế bào nón, tế bào que, tế bào thần kinh thị giác, tế bào hai cực, tế bào liên lạc ngang .
Màng luưới
Nêu chức năng của tế bào nón và tế bào que ?
10
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
T¹i ®iÓm vµng mçi tÕ bµo nãn liªn hÖ víi bao nhiªu tÕ bµo thÇn kinh thÞ gi¸c?
Đáp án
Mỗi tế bo nón liên hệ với một tế bo thần kinh th? giác.
11
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
T¹i ®iÓm vµng bao nhiªu tÕ bµo que liªn hÖ víi 1 tÕ bµo thÇn kinh thÞ gi¸c?
Nhiều tế bo que mới liên hệ đưuợc với một tế bo thần kinh th? giác.
Mỗi tế bo nón liên hệ với một tế bo thần kinh th? giác.
12
Vì sao ảnh của vật hiện trên điểm vàng lại nhìn rõ nhất?
+ Các tế bào nón tập trung nhiều nhất.
+ Mỗi tế bào nón liên hệ với một tế bào thần kinh thị giác trong đó nhiều tế bào que mới liên hệ được với một tế bào thần kinh thị giác.
.
*Tại điểm vàng:
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
13
A
Màng lưới
Màng giác
Thủy dịch
Thể thủy tinh
Dịch thủy tinh
Thí nghiệm mô tả tia sáng phản chiếu từ vật tới màng lưới
Tia sáng phản chiếu từ vật tới màng luưới đã đi qua những bộ phận nào của cầu mắt?
Ta nhìn đuược vật là do các tia sáng phản chiếu từ vật tới màng lưuới qua một hệ thống môi truường trong suốt gồm: màng giác, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh
14
A
B
C
Sơ đồ thí nghiệm về sự điều tiết độ cong (độ hội tụ) của thể thuỷ tinh
Màng lưới
Từ thí nghiệm trên, em rút ra kết luận gì về vai trò của thể thuỷ tinh trong cầu mắt?
Thể thuỷ tinh phồng, dẹp ảnh của vật hiện trên điểm vàng giúp ta nhìn rõ vật.
Thể thủy tinh
15
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
Quá trình cảm nhận hình ảnh của cơ quan phân tích thị giác
Dây thần kinh thị giác
Vùng thị giác ở thuỳ chẩm
ánh sáng phản chiếu từ vật qua.....................tới màng lưuới tạo ảnh thu nhỏ và ngưuợc sẽ kích thích các .............làm xuất hiện xung thần kinh truyền về vùng ......ở thuỳ chẩm của đại não cho ta cảm nhận về hình ảnh của vật.
Hãy chọn các cụm từ: tế bào thụ cảm; thị giác; môi trưu?ng trong suốt điền vào chỗ trống cho phù hợp
tế bào thụ cảm TG
môi trưu?ng trong suốt
thị giác
16
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi :
- L?p chia lm 3 d?i : A, B v C (Tuong ?ng v?i 3 dóy).
- Trờn mn hỡnh cú 6 ngụi sao dỏnh s? t? 1 d?n 6. L?n lu?t m?i d?i ch?n m?t ngụi sao d? tr? l?i. N?u tr? l?i dỳng s? du?c s? di?m tuong ?ng, trong dú cú m?t ngụi sao may m?n, n?u d?i no khụng tr? l?i du?c thỡ ph?i nhu?ng quy?n tr? l?i cho d?i khỏc. K?t thỳc trũ choi d?i no du?c nhi?u di?m hon l d?i th?ng cu?c.
(M?i cõu h?i cú th?i gian suy nghi 10 giõy)
17
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
18
5
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thành phần của một cơ quan phân tích gồm:
Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh.
Cơ quan thụ cảm
C. Bộ phận phân tích ở trung ương
D. Cả A và C.
Đáp án: D
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
19
10
®iÓm
đáp án : c
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bộ phận no sau đây có khả năng điều tiết giúp ta nhìn
rõ vật ở xa hay gần?
A : Màng mạch C : Thể thuỷ tinh
B : Lỗ đồng tử D : Màng lưới
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
20
Ngôi sao may mắn
bạn được thưởng 7 điểm
và một tràng vỗ tay của các bạn
21
8
®iÓm
Dáp án A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Điểm vàng có đặc điểm:
A : Là nơi tập trung chủ yếu các tế bào nón.
B : Là nơi tập trung các tế bào que.
C : Là nơi đi ra của các dây thần kinh.
D : Là nơi không có tế bào thụ cảm thị giác.
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
22
9
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thể thủy tinh trong cầu mắt có vai trò
A. điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào cầu mắt.
B. điều tiết để nhìn rõ vật.
C. giúp ta cảm nhận màu sắc của vật.
D. dẫn truyền xung thần kinh về thùy chẩm.
Đáp án: B
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
23
6
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Nêu cấu tạo của cầu mắt ?
Đáp án:
Cầu mắt có cấu tạo gồm: 3 lớp màng (màng cứng, màng mạch,
màng lưới) và môi trường trong suốt (thuỷ dịch, thể thuỷ tinh,
dịch thuỷ tinh).
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
24
9
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hãy cho biết cơ quan phân tích thị giác gồm những thành phần nào?
Đáp án:
Cơ quan phân tích thị giác có cấu tạo gồm: Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thuỳ chẩm.
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
25
Đôi mắt
Đôi mắt em, nơi đi vào của ánh sáng
Qua đoạn đường trong suốt tới nón, que
Truyền tín hiệu về vùng thùy chẩm
Theo dây thần kinh thị giác (số II).
Điểm vàng ấy nơi ta nhìn rõ nhất
Non nước, quê hương, giàu đẹp, xanh tươi.
Đôi mắt quý, em nhớ luôn gìn giữ
Cửa sổ tâm hồn rộng mở đón tương lai.
26
Dặn dò:
Học bài trong vở, trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK.
Xem trước bài 50: Vệ sinh mắt. Xem kĩ mục I “Các tật của mắt” và mục II “Các bệnh của mắt”.
Sưu tầm tư liệu có liên quan đến các tật và bệnh của mắt.
27
Bài học kết thúc. Kính chúc các Thầy cô mạnh khỏe, chúc các em học sinh học tốt!
Câu 2: Vùng thị giác có chức năng gì?
A. Cảm giác sáng tối, màu sắc, sự vật.
B. Cảm giác âm thanh.
C. Cảm giác vị mặn, ngọt, chua,...
D. Cảm giác mùi thơm, tanh,..
A. Cảm giác sáng tối, màu sắc, sự vật
Câu 1: Vùng thị giác nằm ở thùy nào của đại não?
KIỂM TRA BÀI CŨ
A. Thùy đỉnh B. Thùy thái dương
C. Thùy trán D. Thùy chẩm
D. Thùy chẩm
A
B
C
D
3
CHỦ ĐỀ: GIÁC QUAN
TIẾT 51 - BÀI 49 :
CƠ QUAN PHÂN TÍCH THỊ GIÁC.
4
2
Cơ quan thụ cảm
Dây thần kinh (Dẫn truyền huướng tâm)
Bộ phận phân tích ở trung uưương
1
3
I- CƠ QUAN PHÂN TÍCH
5
Hãy quan sát tranh và nghiên cứu thông tin SGK, điền các cụm từ thích hợp vào các chữ số 1, 2, 3 ứng với các thành phần của cơ quan phân tích thị giác:
1
2
3
Tế bào thụ cảm thị giác
Dây thần kinh thị giác
Vùng thị giác ở thuỳ chẩm
Cơ quan phân tích thị giác gồm những thành phần nào?
6
Dịch thủy tinh
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
Điểm mù
Dây thần kinh thị giác
Màng giác
Thủy dịch
Lỗ đồng tử
Lòng đen
Thể thủy tinh
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
7
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
8
6
5
4
-Thuỷ dịch
- Thể thuỷ tinh
-Dịch thuỷ tinh
9
Màng cứng
Màng mạch
Màng lưới
Hãy quan sát hình và đọc thông tin về cấu tạo của màng lưuới để trả lời các câu hỏi sau:
Màng lưuới có các loại tế bào nào?
Màng lưuới có một số loại tế bào nhuư : tế bào nón, tế bào que, tế bào thần kinh thị giác, tế bào hai cực, tế bào liên lạc ngang .
Màng luưới
Nêu chức năng của tế bào nón và tế bào que ?
10
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
T¹i ®iÓm vµng mçi tÕ bµo nãn liªn hÖ víi bao nhiªu tÕ bµo thÇn kinh thÞ gi¸c?
Đáp án
Mỗi tế bo nón liên hệ với một tế bo thần kinh th? giác.
11
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
T¹i ®iÓm vµng bao nhiªu tÕ bµo que liªn hÖ víi 1 tÕ bµo thÇn kinh thÞ gi¸c?
Nhiều tế bo que mới liên hệ đưuợc với một tế bo thần kinh th? giác.
Mỗi tế bo nón liên hệ với một tế bo thần kinh th? giác.
12
Vì sao ảnh của vật hiện trên điểm vàng lại nhìn rõ nhất?
+ Các tế bào nón tập trung nhiều nhất.
+ Mỗi tế bào nón liên hệ với một tế bào thần kinh thị giác trong đó nhiều tế bào que mới liên hệ được với một tế bào thần kinh thị giác.
.
*Tại điểm vàng:
Tế bào sắc tố
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
13
A
Màng lưới
Màng giác
Thủy dịch
Thể thủy tinh
Dịch thủy tinh
Thí nghiệm mô tả tia sáng phản chiếu từ vật tới màng lưới
Tia sáng phản chiếu từ vật tới màng luưới đã đi qua những bộ phận nào của cầu mắt?
Ta nhìn đuược vật là do các tia sáng phản chiếu từ vật tới màng lưuới qua một hệ thống môi truường trong suốt gồm: màng giác, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh
14
A
B
C
Sơ đồ thí nghiệm về sự điều tiết độ cong (độ hội tụ) của thể thuỷ tinh
Màng lưới
Từ thí nghiệm trên, em rút ra kết luận gì về vai trò của thể thuỷ tinh trong cầu mắt?
Thể thuỷ tinh phồng, dẹp ảnh của vật hiện trên điểm vàng giúp ta nhìn rõ vật.
Thể thủy tinh
15
Tế bào que
Tế bào nón
Tế bào liên lạc ngang
Tế bào hai cực
Tế bào thần kinh thị giác
Quá trình cảm nhận hình ảnh của cơ quan phân tích thị giác
Dây thần kinh thị giác
Vùng thị giác ở thuỳ chẩm
ánh sáng phản chiếu từ vật qua.....................tới màng lưuới tạo ảnh thu nhỏ và ngưuợc sẽ kích thích các .............làm xuất hiện xung thần kinh truyền về vùng ......ở thuỳ chẩm của đại não cho ta cảm nhận về hình ảnh của vật.
Hãy chọn các cụm từ: tế bào thụ cảm; thị giác; môi trưu?ng trong suốt điền vào chỗ trống cho phù hợp
tế bào thụ cảm TG
môi trưu?ng trong suốt
thị giác
16
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Luật chơi :
- L?p chia lm 3 d?i : A, B v C (Tuong ?ng v?i 3 dóy).
- Trờn mn hỡnh cú 6 ngụi sao dỏnh s? t? 1 d?n 6. L?n lu?t m?i d?i ch?n m?t ngụi sao d? tr? l?i. N?u tr? l?i dỳng s? du?c s? di?m tuong ?ng, trong dú cú m?t ngụi sao may m?n, n?u d?i no khụng tr? l?i du?c thỡ ph?i nhu?ng quy?n tr? l?i cho d?i khỏc. K?t thỳc trũ choi d?i no du?c nhi?u di?m hon l d?i th?ng cu?c.
(M?i cõu h?i cú th?i gian suy nghi 10 giõy)
17
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
18
5
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thành phần của một cơ quan phân tích gồm:
Cơ quan thụ cảm, dây thần kinh.
Cơ quan thụ cảm
C. Bộ phận phân tích ở trung ương
D. Cả A và C.
Đáp án: D
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
19
10
®iÓm
đáp án : c
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bộ phận no sau đây có khả năng điều tiết giúp ta nhìn
rõ vật ở xa hay gần?
A : Màng mạch C : Thể thuỷ tinh
B : Lỗ đồng tử D : Màng lưới
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
20
Ngôi sao may mắn
bạn được thưởng 7 điểm
và một tràng vỗ tay của các bạn
21
8
®iÓm
Dáp án A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Điểm vàng có đặc điểm:
A : Là nơi tập trung chủ yếu các tế bào nón.
B : Là nơi tập trung các tế bào que.
C : Là nơi đi ra của các dây thần kinh.
D : Là nơi không có tế bào thụ cảm thị giác.
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
22
9
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thể thủy tinh trong cầu mắt có vai trò
A. điều chỉnh lượng ánh sáng đi vào cầu mắt.
B. điều tiết để nhìn rõ vật.
C. giúp ta cảm nhận màu sắc của vật.
D. dẫn truyền xung thần kinh về thùy chẩm.
Đáp án: B
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
23
6
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Nêu cấu tạo của cầu mắt ?
Đáp án:
Cầu mắt có cấu tạo gồm: 3 lớp màng (màng cứng, màng mạch,
màng lưới) và môi trường trong suốt (thuỷ dịch, thể thuỷ tinh,
dịch thuỷ tinh).
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
24
9
®iÓm
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hãy cho biết cơ quan phân tích thị giác gồm những thành phần nào?
Đáp án:
Cơ quan phân tích thị giác có cấu tạo gồm: Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thuỳ chẩm.
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
25
Đôi mắt
Đôi mắt em, nơi đi vào của ánh sáng
Qua đoạn đường trong suốt tới nón, que
Truyền tín hiệu về vùng thùy chẩm
Theo dây thần kinh thị giác (số II).
Điểm vàng ấy nơi ta nhìn rõ nhất
Non nước, quê hương, giàu đẹp, xanh tươi.
Đôi mắt quý, em nhớ luôn gìn giữ
Cửa sổ tâm hồn rộng mở đón tương lai.
26
Dặn dò:
Học bài trong vở, trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK.
Xem trước bài 50: Vệ sinh mắt. Xem kĩ mục I “Các tật của mắt” và mục II “Các bệnh của mắt”.
Sưu tầm tư liệu có liên quan đến các tật và bệnh của mắt.
27
Bài học kết thúc. Kính chúc các Thầy cô mạnh khỏe, chúc các em học sinh học tốt!
 









Các ý kiến mới nhất