Bài 2. Con lắc lò xo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:00' 11-09-2021
Dung lượng: 557.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:00' 11-09-2021
Dung lượng: 557.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
Nội dung bài học:
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
3. Khảo sát dao động của con lắc về mặt năng lượng:
- Động năng
- Thế năng
- Cơ năng
4. Ứng dụng: Xác định gia tốc rơi tự do của con lắc đơn
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
CẤU TẠO ?
VỊ TRÍ CÂN BẰNG Ở ĐÂU ?
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
Con lắc lò xo
Vật nhỏ khối lượng m
Lò xo có độ cứng k ( 1 đầu gắn với m, 1 đầu giữ cố định)
- VTCB: là vị trí khi lò xo không bị biến dạng.
Con lắc đơn
Vật nhỏ khối lượng m
Sợi dây không dãn có chiều dài l ( treo vật m)
VTCB: là vị trí khi dây treo có phương thẳng đứng.
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
Đặt
x’’ +2x= 0
(góc α nhỏ thì
sinα ≈ α (rad) )
Đặt
Hay
Nghiệm của phương trình có dạng :
x’’ +2x= 0
Kết luận : Dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn là dao động điều hòa.
x = Acos(t+)
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
s = S0cos(t+)
Tần số góc:
Tần số góc:
Chu kỳ:
Chu kỳ:
Tần số:
Tần số:
:
Chú ý: Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về. Vật dao động điều hòa có lực kéo về tỉ lệ với li độ x (Độ lớn Fkv = kx)
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
:
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
3. Khảo sát dao động của con lắc về mặt năng lượng
a. Động năng:
b. Thế năng:
Wđ(J); m(kg); v(m/s)
Wt (J); k(N/m); x(m)
c. Cơ năng: (bỏ qua ma sát)
Cơ năng là đại lượng bảo toàn
Wt (J); m(kg); l(m)
:
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
4. Ứng dụng: Xác định gia tốc rơi tự do của con lắc đơn
Nội dung bài học:
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
3. Khảo sát dao động của con lắc về mặt năng lượng:
- Động năng
- Thế năng
- Cơ năng
4. Ứng dụng: Xác định gia tốc rơi tự do của con lắc đơn
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
CẤU TẠO ?
VỊ TRÍ CÂN BẰNG Ở ĐÂU ?
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
1. Cấu tạo con lắc lò xo – con lắc đơn
Con lắc lò xo
Vật nhỏ khối lượng m
Lò xo có độ cứng k ( 1 đầu gắn với m, 1 đầu giữ cố định)
- VTCB: là vị trí khi lò xo không bị biến dạng.
Con lắc đơn
Vật nhỏ khối lượng m
Sợi dây không dãn có chiều dài l ( treo vật m)
VTCB: là vị trí khi dây treo có phương thẳng đứng.
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
Đặt
x’’ +2x= 0
(góc α nhỏ thì
sinα ≈ α (rad) )
Đặt
Hay
Nghiệm của phương trình có dạng :
x’’ +2x= 0
Kết luận : Dao động của con lắc lò xo và con lắc đơn là dao động điều hòa.
x = Acos(t+)
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
s = S0cos(t+)
Tần số góc:
Tần số góc:
Chu kỳ:
Chu kỳ:
Tần số:
Tần số:
:
Chú ý: Lực luôn hướng về vị trí cân bằng gọi là lực kéo về. Vật dao động điều hòa có lực kéo về tỉ lệ với li độ x (Độ lớn Fkv = kx)
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
2. Khảo sát dao động của con lắc về mặt động lực học
:
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
3. Khảo sát dao động của con lắc về mặt năng lượng
a. Động năng:
b. Thế năng:
Wđ(J); m(kg); v(m/s)
Wt (J); k(N/m); x(m)
c. Cơ năng: (bỏ qua ma sát)
Cơ năng là đại lượng bảo toàn
Wt (J); m(kg); l(m)
:
CON LẮC LÒ XO - CON LẮC ĐƠN
4. Ứng dụng: Xác định gia tốc rơi tự do của con lắc đơn
 








Các ý kiến mới nhất