Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Liên minh châu Âu (EU)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phượng
Ngày gửi: 02h:13' 02-03-2008
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Lê Phượng
Ngày gửi: 02h:13' 02-03-2008
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HCM
KHOA ĐỊA LÍ
GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 11
(Chương trình nâng cao)
SVTH: LÊ THỊ PHƯỢNG - ĐỊA 4B
GVHD: PHẠM THỊ BÌNH
BÀI 9: (Tiết 4)
Nước Đức sau CT2
Thủ đô Beclin ngày nay
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1/ Vị trí địa lí:
- Nằm ở trung tâm châu Âu.
- Giáp 9 nước, biển Bắc và biển Bantích.
? Thuận lợi trong thông thương với các nước châu Âu.
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2/ Điều kiện tự nhiên:
- Địa hình: Từ Bắc xuống Nam có 5 vùng cảnh quan:
+ Đồng bằng Bắc Đức
+ Vùng đồi núi trung tâm
+ Vùng núi Tây Nam
+ Vùng chân núi An-pơ Nam Đức
+ Vùng An-pơ thuộc bang Bay-éc
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2/ Điều kiện tự nhiên:
- Khí hậu: Ôn đới, lượng mưa 500-700mm/năm.
- Sông ngòi: Enbơ, Ôđe Naixơ, Rainơ, Vedơ, Enxơ,...
- Thực vật: Rừng chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ, chủ yếu là cây lá kim.
- Khoáng sản: nghèo, chỉ đáp ứng được 1/10 nhu cầu trong nước.
Rừng Đen
Sông Rhine
Quan sát 2 tháp dân số , hãy so sánh sự thay đổi cấu trúc dân số của CHLB Đức (1910 - 2000)
Năm 1910
Năm 2000
II- DÂN CƯ & XÃ HỘI
1/ Dân cư:
II- DÂN CƯ & XÃ HỘI
1/ Dân cư:
- Tỉ suất sinh thấp nhất thế giới.
- Cấu trúc dân số già.
- Dân số tăng chủ yếu do nhập cư : 10% dân số là người nhập cư.
? Thiếu lực lượng lao động bổ sung từ trong nước ? Chính phủ khuyến khích lập gia đình và sinh con.
- Mức sống cao, chế độ phúc lợi xã hội tốt, giáo dục đào tạo được chú trọng đầu tư.
III- KINH TẾ
1/ Khái quát chung:
GDP của các cường quốc kinh tế thế giới
(Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị X, NK của các cường quốc thương mại thế giới năm 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Phân tích 2 bảng số liệu trên, em rút ra nhận xét gì?
III- KINH TẾ
1/ Khái quát chung:
- Là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới:
+ Đứng đầu châu Âu và thứ 3 trên thế giới về GDP.
+ Cường quốc thương mại thứ 2 thế giới.
+ Chuyển từ nền KT công nghiệp sang nền KT tri thức.
+ Giữ vai trò đầu tàu kinh tế của châu Âu.
- Cơ cấu kinh tế trong GDP (2004):
+ Nông nghiệp: 1%
+ Công nghiệp, xây dựng: 29%
+ Dịch vụ: 70%
III- KINH TẾ
- Là nước công nghiệp phát triển với trình độ cao.
- Nhiều ngành giữ vị trí cao trên thế giới:
+ Chế tạo máy móc, SX ô tô.
+ Hoá chất.
+ Điện tử viễn thông.
+ Công nghệ môi trường.
- Nhiều hãng công nghiệp nổi tiếng thế giới: Simen, Mercedes,.
- Phân bố công nghiệp:
2/ Công nghiệp:
III- KINH TẾ
Xác định một số TTCN chủ yếu của Đức và các ngành công nghiệp của những TTCN đó.
2/ Công nghiệp:
III- KINH TẾ
2/ Công nghiệp:
CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA CHLB ĐỨC
III- KINH TẾ
3/ Nông nghiệp:
- Nền nông nghiệp thâm canh và đạt năng suất cao.
- Nông sản chính: lúa mì, củ cải đường, khoai tây, thịt (bò, lợn), sữa.
Câu 1: Dân cư CHLB Đức có những đặc điểm nào sau đây:
a. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
d. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp.
c. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
b. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
Câu 2: Cơ cấu dân số già sẽ tác động như thế nào đến nguồn nhân lực của CHLB Đức:
a. Thừa lao động, tỉ lệ thất nghiệp cao.
d. Thiếu lao động, tỉ lệ thất nghiệp cao.
c. Thiếu lao động, tỉ lệ thất nghiệp thấp.
b. Thừa lao động, tỉ lệ thất nghiệp thấp.
Câu 3: Trong ngành sản xuất ô tô, các hãng xe hơi nổi tiếng của CHLB Đức là:
a. BMW, Mercedes, Nissan
d. Mercedes, Nissan, Audi
c. Mercedes, Audi, BMW
b. BMW, Toyota, Nissan
Câu 4: Những ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới của CHLB Đức là:
a. Chế tạo máy, điện tử viễn thông, luyện kim màu, sản xuất ô tô
d. Chế tạo máy, điện tử viễn thông, hoá chất, sản xuất ô tô
b. Luyện kim màu, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất ô tô
c. Luyện kim màu, chế tạo máy, hoá chất, điện tử viễn thông
KHOA ĐỊA LÍ
GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 11
(Chương trình nâng cao)
SVTH: LÊ THỊ PHƯỢNG - ĐỊA 4B
GVHD: PHẠM THỊ BÌNH
BÀI 9: (Tiết 4)
Nước Đức sau CT2
Thủ đô Beclin ngày nay
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1/ Vị trí địa lí:
- Nằm ở trung tâm châu Âu.
- Giáp 9 nước, biển Bắc và biển Bantích.
? Thuận lợi trong thông thương với các nước châu Âu.
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2/ Điều kiện tự nhiên:
- Địa hình: Từ Bắc xuống Nam có 5 vùng cảnh quan:
+ Đồng bằng Bắc Đức
+ Vùng đồi núi trung tâm
+ Vùng núi Tây Nam
+ Vùng chân núi An-pơ Nam Đức
+ Vùng An-pơ thuộc bang Bay-éc
I- VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
2/ Điều kiện tự nhiên:
- Khí hậu: Ôn đới, lượng mưa 500-700mm/năm.
- Sông ngòi: Enbơ, Ôđe Naixơ, Rainơ, Vedơ, Enxơ,...
- Thực vật: Rừng chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ, chủ yếu là cây lá kim.
- Khoáng sản: nghèo, chỉ đáp ứng được 1/10 nhu cầu trong nước.
Rừng Đen
Sông Rhine
Quan sát 2 tháp dân số , hãy so sánh sự thay đổi cấu trúc dân số của CHLB Đức (1910 - 2000)
Năm 1910
Năm 2000
II- DÂN CƯ & XÃ HỘI
1/ Dân cư:
II- DÂN CƯ & XÃ HỘI
1/ Dân cư:
- Tỉ suất sinh thấp nhất thế giới.
- Cấu trúc dân số già.
- Dân số tăng chủ yếu do nhập cư : 10% dân số là người nhập cư.
? Thiếu lực lượng lao động bổ sung từ trong nước ? Chính phủ khuyến khích lập gia đình và sinh con.
- Mức sống cao, chế độ phúc lợi xã hội tốt, giáo dục đào tạo được chú trọng đầu tư.
III- KINH TẾ
1/ Khái quát chung:
GDP của các cường quốc kinh tế thế giới
(Đơn vị: tỉ USD)
Giá trị X, NK của các cường quốc thương mại thế giới năm 2004
(Đơn vị: tỉ USD)
Phân tích 2 bảng số liệu trên, em rút ra nhận xét gì?
III- KINH TẾ
1/ Khái quát chung:
- Là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu thế giới:
+ Đứng đầu châu Âu và thứ 3 trên thế giới về GDP.
+ Cường quốc thương mại thứ 2 thế giới.
+ Chuyển từ nền KT công nghiệp sang nền KT tri thức.
+ Giữ vai trò đầu tàu kinh tế của châu Âu.
- Cơ cấu kinh tế trong GDP (2004):
+ Nông nghiệp: 1%
+ Công nghiệp, xây dựng: 29%
+ Dịch vụ: 70%
III- KINH TẾ
- Là nước công nghiệp phát triển với trình độ cao.
- Nhiều ngành giữ vị trí cao trên thế giới:
+ Chế tạo máy móc, SX ô tô.
+ Hoá chất.
+ Điện tử viễn thông.
+ Công nghệ môi trường.
- Nhiều hãng công nghiệp nổi tiếng thế giới: Simen, Mercedes,.
- Phân bố công nghiệp:
2/ Công nghiệp:
III- KINH TẾ
Xác định một số TTCN chủ yếu của Đức và các ngành công nghiệp của những TTCN đó.
2/ Công nghiệp:
III- KINH TẾ
2/ Công nghiệp:
CÁC TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP CHÍNH CỦA CHLB ĐỨC
III- KINH TẾ
3/ Nông nghiệp:
- Nền nông nghiệp thâm canh và đạt năng suất cao.
- Nông sản chính: lúa mì, củ cải đường, khoai tây, thịt (bò, lợn), sữa.
Câu 1: Dân cư CHLB Đức có những đặc điểm nào sau đây:
a. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao.
d. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử thấp.
c. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao.
b. Cơ cấu dân số già, tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp.
Câu 2: Cơ cấu dân số già sẽ tác động như thế nào đến nguồn nhân lực của CHLB Đức:
a. Thừa lao động, tỉ lệ thất nghiệp cao.
d. Thiếu lao động, tỉ lệ thất nghiệp cao.
c. Thiếu lao động, tỉ lệ thất nghiệp thấp.
b. Thừa lao động, tỉ lệ thất nghiệp thấp.
Câu 3: Trong ngành sản xuất ô tô, các hãng xe hơi nổi tiếng của CHLB Đức là:
a. BMW, Mercedes, Nissan
d. Mercedes, Nissan, Audi
c. Mercedes, Audi, BMW
b. BMW, Toyota, Nissan
Câu 4: Những ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới của CHLB Đức là:
a. Chế tạo máy, điện tử viễn thông, luyện kim màu, sản xuất ô tô
d. Chế tạo máy, điện tử viễn thông, hoá chất, sản xuất ô tô
b. Luyện kim màu, chế tạo máy, hoá chất, sản xuất ô tô
c. Luyện kim màu, chế tạo máy, hoá chất, điện tử viễn thông
 








Các ý kiến mới nhất