cong nghe 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Dung
Ngày gửi: 18h:34' 31-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Dung
Ngày gửi: 18h:34' 31-10-2023
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
Hình 3.1
cho ta biết
kĩ sư dựa
trên cơ sở
nào để kiểm
tra chi tiết
máy?
Kĩ sư dựa
trên bản vẽ
chi tiết để
kiểm tra chi
tiết máy.
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những thông tin gì về vòng
đệm?
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được
những thông tin gì về vòng đệm?
- Khung tên:
- Hình biểu diễn.
- Kích thước:
- Yêu cầu kĩ thuật:
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật
cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kỹ thuật
+Khung tên
Quan sát bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 đọc bản vẽ vòng đệm?
Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1.
+ Tên gọi chi tiết
Khung tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình chiếu
biểu diễn
Bước 3: Kích + Kích thước chung của chi
thước
tiết
+ Kích thước các phần của
chi tiết
Bước 4: Yêu Yêu cầu về gia công, xử lý bề
cầu kỹ thuật
mặt.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
Vòng đệm
Thép.
Tỉ lệ: 2:1
Hình chiếu đứng, hình chiếu
bằng, hình chiếu cạnh
- Đường kính ngoài 44 mm
- Đường kính trong 22 mm
- Bề dày của vòng đệm 3 mm
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
-Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ
lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các
chi tiết được lắp với nhau trong bản
vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
- Hình chiếu đứng, hình chiếu
bằng.
- Các chi tiết được lắp với nhau:
1.
Bu lông M20
2.
Chi tiết ghép 1
3.
Chi tiết ghép 2
4.
Vòng đệm
5.
Đai ốc M20
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
2.Bản vẽ lắp
2.1. Nội dung của bản vẽ lắp
Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy, dùng
làm tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
Bản vẽ lắp có nội dung:
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Bảng kê
+ Khung tên
Quan sát hình 3.3 đọc bản vẽ bu lông, đai ốc
Quan sát bảng 3.2. Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc
Bước 1. Khung tên:
Bước 2. Bảng kê
Nội dung đọc
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
- Bu lông, đai ốc.
- Tỉ lệ: 2:1
- Bu lông M20(1), thép.
- Chi tiết ghép 1(1), thép.
- Chi tiết ghép 2(1), thép.
- Đai ốc M20(1), thép.
- Vòng đệm (1), thép.
Bước 3. Hình biểu
diễn
Bước 4. Kích thước:
Tên gọi các hình chiếu
Bước 5. Phân tích chi
tiết
Vị trí của các chi tiết
Bu lông M20(1), chi tiết ghép 1(2), chi tiết ghép 2(1),
vòng đệm (4), đai ốc M20(5)
Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
-Tháo chi tiết 5 - 4 - 3 - 2 - 1.
- Lắp chi tiết 1 - 2 - 3 - 4 – 5
- Cố định các chi tiết với nhau
- Hình chiếu đứng.
- Hình chiếu bằng
+ Kích thước chung
- Kích thước chung: 77, 60
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết. - Kích thước lắp ghép: M20
+ Kích thước xác định khoảng cách
giữa các chi tiết.
- Khoảng cách giữa các chi tiết: 20, 40, 43
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
2.Bản vẽ lắp
2.2. Trình tự đọc bản vẽ lắp
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2. Bảng kê: tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
- Bước 3. Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 4. Kích thước:
+ Kích thước chung
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
+ Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết.
- Bước 5. Phân tích chi tiết: Vị trí của các chi tiết
- Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
1.Trên Hình 3.4 có các hình biểu diễn nào?
2. Bản vẽ nhà cho ta biết những thông tin nào của ngôi nhà?
1.Trên Hình 3.4 có các hình
biểu diễn nào?
1. - Mặt đứng A - A: hình chiếu đứng
- Mặt cắt B - B: hình chiếu
- Mặt bằng: hình cắt bằng
2. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của
ngôi nhà; được dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.
Bản vẽ nhà thường có các bình biểu diễn sau:
2. Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của
ngôi nhà?
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
3.Bản vẽ nhà
3.1. Nội dung bản vẽ nhà
- Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà; được
dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.
- Bản vẽ nhà thường có các bình biểu diễn sau:
+ Mặt đứng
+ Mặt bằng
+ Mặt cắt
ĐỌC BẢN VẼ NHÀ:
3.2.Trình bày trình tự đọc bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên:
Bước 2: Hình
biểu diễn
Nội dung đọc
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình biểu diễn
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
-Nhà ở
- Tỉ lệ 1:75
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ phận
-Mặt bằng
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B - B
- Dài 16 200, rộng 5000, cao 5700
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4000x5000
+ Phòng ngủ: 4000x3000
+ Bếp và phòng ăn: 5000x5000
Bước 4. Các bộ
phận chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa sổ.
+ Các bộ phận khác.
- 3 phòng
- 2 cửa đi 1 cánh; 1 cửa đi đơn 2
cánh; 1 cửa đi 4 cánh; 4 cửa đơn
LUYỆN TẬP
Bài 1. So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Bài 2. Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (Hình 3.5) theo quy trình đã học và ghi kết
quả vào vở.
LUYỆN TẬP
Bài 1. So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Bản vẽ chi tiết
Giống nhau
- Khung tên
- Hình biểu diễn
- Kích thước
Khác nhau
- Yêu cầu kĩ thuật
Bản vẽ lắp
- Bảng kê
- Phân tích chi tiết
- Tổng hợp
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc
(Hình 3.5) theo quy trình đã
học và ghi kết quả vào vở.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ
đai ốc
(Hình 3.5)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
- Đai ốc
- Thép
- Tỉ lệ: 2: 1
Bước 2. Hình biểu Tên gọi các hình Hình chiếu đứng,
diễn
chiếu
hình chiếu bằng,
hình chiếu cạnh
Bước 3. Kích thước - Kích thước chung
của chi tiết
- Kích thước các
phần của chi tiết
- Chiều dài: 40;
chiều rộng: 34,64;
chiều cao: 16
- Cạnh: 20
Bước 4. Yêu cầu kĩ Yêu cầu về gia Làm tù cạnh, mạ
thuật
công, xử lí bề mặt kẽm
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng
(Hình 3.6)
Bước 1. Khung tên
- Tên của ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ: 1: 50
Bước 2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B – B
- Mặt bằng
Bước 3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Dài 7700, rộng 7000, cao 4500
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4600 x 3100
+ Phòng ngủ: 4600 x 3100
+ Nhà vệ sinh: 3100 x 1500
+ Bếp và phòng ăn: 5500 x 3100
Bước 4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số của đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 3 phòng
- 3 cửa đi đơn 1 cánh, 1 cửa đi đơn
2 cánh, 6 cửa sổ và 1 cửa chớp.
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em một
cái giá sách đúng như bản vẽ.
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để
yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em
một cái giá sách đúng như bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ giá
sách treo tường
(Hình 3.7)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
- Giá sách treo tường
- Tỉ lệ: 1: 10
Bước 2. Bảng kê
Tên gọi, số lượng, vật liệu - Thanh ngang (3), gỗ
của chi tiết
- Thanh dọc bên (2), gỗ
- Thanh dọc ngăn (4), gỗ
- Vít (42), thép
Bước 3. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 4. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước chung: 1200,
- Kích thước lắp ghép giữa 650
các chi tiết
- Kích thước xác định
khoảng cách giữa các chi
tiết
Bước 5. Phân tích chi tiết
- Vị trí của các chi tiết
Bước 6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp các chi - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1
tiết
- Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4
- Công dụng của sản phẩm - Cố định các chi tiết với
nhau
- Hình chiếu đứng
- Hình chiếu bằng
- Thanh ngang (1)
- Thanh dọc bên (2)
- Thanh dọc ngăn (3)
- Vít (4)
Hình 3.1
cho ta biết
kĩ sư dựa
trên cơ sở
nào để kiểm
tra chi tiết
máy?
Kĩ sư dựa
trên bản vẽ
chi tiết để
kiểm tra chi
tiết máy.
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được những thông tin gì về vòng
đệm?
Bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 cho ta biết được
những thông tin gì về vòng đệm?
- Khung tên:
- Hình biểu diễn.
- Kích thước:
- Yêu cầu kĩ thuật:
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.1. Nội dung của bản vẽ chi tiết
- Bản vẽ chi tiết thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu và các yêu cầu kỹ thuật
cho việc chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
- Bản vẽ chi tiết gồm các nội dung sau
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Yêu cầu kỹ thuật
+Khung tên
Quan sát bản vẽ chi tiết ở Hình 3.2 đọc bản vẽ vòng đệm?
Quan sát bảng 3.1. Trình bày trình tự đọc bản vẽ chi tiết
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Bước 1.
+ Tên gọi chi tiết
Khung tên:
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
Bước 2: Hình Tên gọi các hình chiếu
biểu diễn
Bước 3: Kích + Kích thước chung của chi
thước
tiết
+ Kích thước các phần của
chi tiết
Bước 4: Yêu Yêu cầu về gia công, xử lý bề
cầu kỹ thuật
mặt.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
Vòng đệm
Thép.
Tỉ lệ: 2:1
Hình chiếu đứng, hình chiếu
bằng, hình chiếu cạnh
- Đường kính ngoài 44 mm
- Đường kính trong 22 mm
- Bề dày của vòng đệm 3 mm
- Làm tù cạnh
- Mạ kẽm
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
1.Bản vẽ chi tiết
1.2. Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi chi tiết
+ Vật liệu chế tạo
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2: Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 3: Kích thước:
+ Kích thước chung của chi tiết
+ Kích thước các phần của chi tiết
-Bước 4: Yêu cầu kỹ thuật
Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các chi tiết được lắp với nhau trong bản vẽ
lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
Hãy liệt kê các hình biểu diễn và các
chi tiết được lắp với nhau trong bản
vẽ lắp bu lông, đai ốc ở Hình 3.3.
- Hình chiếu đứng, hình chiếu
bằng.
- Các chi tiết được lắp với nhau:
1.
Bu lông M20
2.
Chi tiết ghép 1
3.
Chi tiết ghép 2
4.
Vòng đệm
5.
Đai ốc M20
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
2.Bản vẽ lắp
2.1. Nội dung của bản vẽ lắp
Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy, dùng
làm tài liệu để lắp đặt, vận hành và kiểm tra sản phẩm.
Bản vẽ lắp có nội dung:
+ Hình biểu diễn
+ Kích thước
+ Bảng kê
+ Khung tên
Quan sát hình 3.3 đọc bản vẽ bu lông, đai ốc
Quan sát bảng 3.2. Trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc
Bước 1. Khung tên:
Bước 2. Bảng kê
Nội dung đọc
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
Tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
Kết quả đọc bản vẽ vòng đệm
- Bu lông, đai ốc.
- Tỉ lệ: 2:1
- Bu lông M20(1), thép.
- Chi tiết ghép 1(1), thép.
- Chi tiết ghép 2(1), thép.
- Đai ốc M20(1), thép.
- Vòng đệm (1), thép.
Bước 3. Hình biểu
diễn
Bước 4. Kích thước:
Tên gọi các hình chiếu
Bước 5. Phân tích chi
tiết
Vị trí của các chi tiết
Bu lông M20(1), chi tiết ghép 1(2), chi tiết ghép 2(1),
vòng đệm (4), đai ốc M20(5)
Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
-Tháo chi tiết 5 - 4 - 3 - 2 - 1.
- Lắp chi tiết 1 - 2 - 3 - 4 – 5
- Cố định các chi tiết với nhau
- Hình chiếu đứng.
- Hình chiếu bằng
+ Kích thước chung
- Kích thước chung: 77, 60
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết. - Kích thước lắp ghép: M20
+ Kích thước xác định khoảng cách
giữa các chi tiết.
- Khoảng cách giữa các chi tiết: 20, 40, 43
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
2.Bản vẽ lắp
2.2. Trình tự đọc bản vẽ lắp
- Bước 1. Khung tên:
+ Tên gọi sản phẩm
+ Tỉ lệ bản vẽ
- Bước 2. Bảng kê: tên gọi, số lượng, vật liệu của chi tiết.
- Bước 3. Hình biểu diễn: tên gọi các hình chiếu
- Bước 4. Kích thước:
+ Kích thước chung
+ Kích thước lắp ghép giữa các chi tiết.
+ Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết.
- Bước 5. Phân tích chi tiết: Vị trí của các chi tiết
- Bước 6. Tổng hợp
+ Trình tự tháo, lắp các chi tiết.
+ Công dụng của sản phẩm.
1.Trên Hình 3.4 có các hình biểu diễn nào?
2. Bản vẽ nhà cho ta biết những thông tin nào của ngôi nhà?
1.Trên Hình 3.4 có các hình
biểu diễn nào?
1. - Mặt đứng A - A: hình chiếu đứng
- Mặt cắt B - B: hình chiếu
- Mặt bằng: hình cắt bằng
2. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của
ngôi nhà; được dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.
Bản vẽ nhà thường có các bình biểu diễn sau:
2. Bản vẽ nhà cho ta biết
những thông tin nào của
ngôi nhà?
BÀI 3. BẢN VẼ KỸ THUẬT
3.Bản vẽ nhà
3.1. Nội dung bản vẽ nhà
- Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước các bộ phận của ngôi nhà; được
dùng để thi công xây dựng ngôi nhà.
- Bản vẽ nhà thường có các bình biểu diễn sau:
+ Mặt đứng
+ Mặt bằng
+ Mặt cắt
ĐỌC BẢN VẼ NHÀ:
3.2.Trình bày trình tự đọc bản vẽ nhà
Trình tự đọc
Bước 1. Khung
tên:
Bước 2: Hình
biểu diễn
Nội dung đọc
+ Tên của ngôi nhà
+ Tỉ lệ bản vẽ
+ Đơn vị thiết kế
Tên gọi các hình biểu diễn
Kết quả đọc bản vẽ nhà ở (hình 3.4)
-Nhà ở
- Tỉ lệ 1:75
Bước 3: Kích
thước
+ Kích thước chung
+ Kích thước từng bộ phận
-Mặt bằng
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B - B
- Dài 16 200, rộng 5000, cao 5700
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4000x5000
+ Phòng ngủ: 4000x3000
+ Bếp và phòng ăn: 5000x5000
Bước 4. Các bộ
phận chính
+ Số phòng
+ Số cửa đi và cửa sổ.
+ Các bộ phận khác.
- 3 phòng
- 2 cửa đi 1 cánh; 1 cửa đi đơn 2
cánh; 1 cửa đi 4 cánh; 4 cửa đơn
LUYỆN TẬP
Bài 1. So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Bài 2. Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc (Hình 3.5) theo quy trình đã học và ghi kết
quả vào vở.
LUYỆN TẬP
Bài 1. So sánh nội dung cần đọc của bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp.
Bản vẽ chi tiết
Giống nhau
- Khung tên
- Hình biểu diễn
- Kích thước
Khác nhau
- Yêu cầu kĩ thuật
Bản vẽ lắp
- Bảng kê
- Phân tích chi tiết
- Tổng hợp
LUYỆN TẬP
Bài 2. Đọc bản vẽ chi tiết đai ốc
(Hình 3.5) theo quy trình đã
học và ghi kết quả vào vở.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ
đai ốc
(Hình 3.5)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi chi tiết
- Vật liệu chế tạo
- Tỉ lệ bản vẽ
- Đai ốc
- Thép
- Tỉ lệ: 2: 1
Bước 2. Hình biểu Tên gọi các hình Hình chiếu đứng,
diễn
chiếu
hình chiếu bằng,
hình chiếu cạnh
Bước 3. Kích thước - Kích thước chung
của chi tiết
- Kích thước các
phần của chi tiết
- Chiều dài: 40;
chiều rộng: 34,64;
chiều cao: 16
- Cạnh: 20
Bước 4. Yêu cầu kĩ Yêu cầu về gia Làm tù cạnh, mạ
thuật
công, xử lí bề mặt kẽm
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
LUYỆN TẬP
Bài 3. Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng
(Hình 3.6)
Bước 1. Khung tên
- Tên của ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- Nhà một tầng
- Tỉ lệ: 1: 50
Bước 2. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình biểu diễn
- Mặt đứng A – A
- Mặt cắt B – B
- Mặt bằng
Bước 3. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước từng bộ phận
- Dài 7700, rộng 7000, cao 4500
- Kích thước từng bộ phận:
+ Phòng khách: 4600 x 3100
+ Phòng ngủ: 4600 x 3100
+ Nhà vệ sinh: 3100 x 1500
+ Bếp và phòng ăn: 5500 x 3100
Bước 4. Các bộ phận chính
- Số phòng
- Số của đi và cửa sổ
- Các bộ phận khác
- 3 phòng
- 3 cửa đi đơn 1 cánh, 1 cửa đi đơn
2 cánh, 6 cửa sổ và 1 cửa chớp.
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em một
cái giá sách đúng như bản vẽ.
VẬN DỤNG
Em
hãy đọc bản vẽ ở Hình 3.7 để
yêu cầu bác thợ mộc đóng cho em
một cái giá sách đúng như bản vẽ.
Trình tự đọc
Nội dung đọc
Kết quả đọc bản vẽ giá
sách treo tường
(Hình 3.7)
Bước 1. Khung tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
- Giá sách treo tường
- Tỉ lệ: 1: 10
Bước 2. Bảng kê
Tên gọi, số lượng, vật liệu - Thanh ngang (3), gỗ
của chi tiết
- Thanh dọc bên (2), gỗ
- Thanh dọc ngăn (4), gỗ
- Vít (42), thép
Bước 3. Hình biểu diễn
Tên gọi các hình chiếu
Bước 4. Kích thước
- Kích thước chung
- Kích thước chung: 1200,
- Kích thước lắp ghép giữa 650
các chi tiết
- Kích thước xác định
khoảng cách giữa các chi
tiết
Bước 5. Phân tích chi tiết
- Vị trí của các chi tiết
Bước 6. Tổng hợp
- Trình tự tháo lắp các chi - Tháo chi tiết: 4 – 3 – 2 – 1
tiết
- Lắp chi tiết: 1 – 2 – 3 – 4
- Công dụng của sản phẩm - Cố định các chi tiết với
nhau
- Hình chiếu đứng
- Hình chiếu bằng
- Thanh ngang (1)
- Thanh dọc bên (2)
- Thanh dọc ngăn (3)
- Vít (4)
 







Các ý kiến mới nhất