Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Công nghiệp silicat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng
Ngày gửi: 07h:50' 29-12-2008
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Trần Hùng
Ngày gửi: 07h:50' 29-12-2008
Dung lượng: 222.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Thủy tinh
1.Thành phần hóa học và tính chất của thủy tinh
- Thành phần chính gồm: Na2SiO3, CaSiO3
- Thành phần hóa học: Na2O.CaO.6SiO2
Thành phần hóa học:
Sản xuất thủy tinh:
- Nguyên liệu chính: SiO2 (cát trắng), CaCO3, Na2CO3
Hỗn hợp: SiO2 , CaCO3 , Na2CO3
Thủy tinh nhão
Nấu chảy ở 1400oC
Thủy tinh dẻo
Làm nguội từ từ
Các đồ vật
ép, thổi
- Các công đoạn chính:
- Các cơ sở sản xuất chính: Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
Tính chất:
- Các PƯHH xảy ra:
Na2CO3 + SiO2 ? Na2SiO3 + CO2
CaCO3 + SiO2 ? CaSiO3 + CO2
Là chất vô định hình, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
ứng dụng:
dùng làm cửa kính, chai, lọ.
2. Một số loại thủy tinh
Thủy tinh thông thường: Na2SiO3, CaSiO3
Thủy tinh kali:
- Thành phần chính: K2SiO3, CaSiO3
- Tính chất: Nhiệt độ hóa mềm và nhiệt độ nóng chảy cao hơn
- ứng dụng: dùng làm dụng cụ PTN
Thủy tinh pha lê:
- Thành phần chính: K2SiO3, PbSiO3
- Tính chất: dễ nóng chảy và trong suốt
Thủy tinh thạch anh:
- Thành phần chính: SiO2
- Tính chất: Nhiệt độ hóa mềm cao, hệ số nở nhiệt rất nhỏ
- ứng dụng: dùng làm lăng kính, thấu kính, đồ trang sức
Thủy tinh màu: cho thêm oxit của một số kim loại
Thí dụ:
- Cr2O3 : thủy tinh màu lục
- CoO : thủy tinh màu xanh nước biển
1.Thành phần hóa học và tính chất của thủy tinh
- Thành phần chính gồm: Na2SiO3, CaSiO3
- Thành phần hóa học: Na2O.CaO.6SiO2
Thành phần hóa học:
Sản xuất thủy tinh:
- Nguyên liệu chính: SiO2 (cát trắng), CaCO3, Na2CO3
Hỗn hợp: SiO2 , CaCO3 , Na2CO3
Thủy tinh nhão
Nấu chảy ở 1400oC
Thủy tinh dẻo
Làm nguội từ từ
Các đồ vật
ép, thổi
- Các công đoạn chính:
- Các cơ sở sản xuất chính: Hải Phòng, Hà Nội, Bắc Ninh, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.
Tính chất:
- Các PƯHH xảy ra:
Na2CO3 + SiO2 ? Na2SiO3 + CO2
CaCO3 + SiO2 ? CaSiO3 + CO2
Là chất vô định hình, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
ứng dụng:
dùng làm cửa kính, chai, lọ.
2. Một số loại thủy tinh
Thủy tinh thông thường: Na2SiO3, CaSiO3
Thủy tinh kali:
- Thành phần chính: K2SiO3, CaSiO3
- Tính chất: Nhiệt độ hóa mềm và nhiệt độ nóng chảy cao hơn
- ứng dụng: dùng làm dụng cụ PTN
Thủy tinh pha lê:
- Thành phần chính: K2SiO3, PbSiO3
- Tính chất: dễ nóng chảy và trong suốt
Thủy tinh thạch anh:
- Thành phần chính: SiO2
- Tính chất: Nhiệt độ hóa mềm cao, hệ số nở nhiệt rất nhỏ
- ứng dụng: dùng làm lăng kính, thấu kính, đồ trang sức
Thủy tinh màu: cho thêm oxit của một số kim loại
Thí dụ:
- Cr2O3 : thủy tinh màu lục
- CoO : thủy tinh màu xanh nước biển
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất