Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Công thức hoá học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 06h:01' 09-10-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC 8

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy phân biệt đơn chất hợp chất trong các
chất sau. Giải thích?
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- Khí amoniac là hợp chất vì tạo nên từ 2 nguyên tố:
N, H
b. Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P.
- Photpho đỏ là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên tố: P
c. Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg.
- Kim loại Magie là đơn chất vì tạo nên từ 1 nguyên
tố: Mg
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O.
- Canxi cacbonat là hợp chất vì tạo nên từ 3 nguyên
tố: Ca, C, O.

KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Tính phân tử khối của các chất sau:
a. Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H.
- PTK: 14.1 + 1.3 = 17 đvC
b. Magie photphat gồm 3Mg, 2P, 8O tạo nên.
- PTK: 24.3 + 31.2 + 16.8 = 262 đvC
c. Nhôm sunfat gồm 2Al, 3S, 12.O
- PTK: 27.2 + 32.3 + 16.12 = 342 đvC
d. Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C,
3O.
- PTK: 40.1 + 12.1 + 16.3 = 100 đvC

BÀI 9.

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Đơn chất
Theo em,
được tạo
công thức
nên từ
hóa học của
mấy
đơn chất gồm
bao nhiêu kí
nguyên
hiệu hóa
tố?
học?

CTHH của đơn chất gồm KHHH của một
nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số
lượng nguyên tử của nguyên tố đó.

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC



I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

- CTHH của đơn chất gồm KHHH của một nguyên tố và
chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên tố đó.
- CTHH chung: Ax
+ A: kí hiệu hóa học
+ x: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- Lưu ý: + Chỉ số là 1 thì không ghi.
+ CTHH biểu diễn một phân tử của
chất.
VD:
a) Khí oxi được tạo nên từ 2.O: O2

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

Mô hình đơn
chất cacbon
(than chì)

Mô hình đơn
Mô hình đơn
chất kim loại chất lưu huỳnh
đồng

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân
tử có bao
nhiêu
nguyên
tử?

Trả lời: Mỗi phân tử có 1
nguyên tử.

Đối với đơn chất kim loại và
phi kim ở trạng thái rắn: CTHH
là KHHH

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

Mô hình đơn chất
khí hiđro

Mô hình đơn chất
khí oxi

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:
Mỗi phân
tử có bao
nhiêu
nguyên
tử?
Trả lời: Mỗi phân tử có 2
nguyên tử.

Đối với đơn chất phi kim ở trạng
thái khí: CTHH gồm KHHH và chỉ
số 2 ở chân.



Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

1. Đơn chất kim loại và phi kim ở trạng thái rắn:
CTHH là kí hiệu hóa học: A
VD: CTHH của sắt: Fe
CTHH của kẽm: Zn
2. Đơn chất phi kim ở trạng thái khí:
CTHH gồm kí hiệu hóa học và chỉ số 2 ở chân: A2
VD: CTHH của khí hidro: H2
CTHH của khí nitơ: N2



Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT:

Lưu ý: Cách viết sau chỉ ý gì?
KHHH: Nguyên tử
CTHH: Phân tử
VD:

+ 2H: Hai nguyên tử hidro.
+ H2: Một phân tử hidro.
+ 2O3: Hai phân tử ozon.
+ 3O: Ba nguyên tử oxi.

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:
Theo em, công
thức hóa học
Hợp chất
của hợp chất
được tạo
gồm bao nhiêu
nên từ mấy
kí hiệu hóa
nguyên tố?
học?

CTHH của hợp chất gồm KHHH của các
nguyên tố tạo nên chất và chỉ số cho biết số
lượng nguyên tử của nguyên tố đó.

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:

H

H

C
H

H

Có bao
nhiêu
nguyên tử
mỗi loại?
Trả lời: Có 1C và 4H
trong 1 phân tử.
CTHH: CH4

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:

Khí cacbonic

Nước

Trả lời:
Khí Cacbonic: CO2
Nước: H2O
Rượu etylic: C2H6O

Rượu etylic (Cồn)
Viết CTHH
dựa vào
các mô
hình trên.



Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:

- CTHH của hợp chất gồm KHHH của các nguyên tố tạo
nên chất và chỉ số cho biết số lượng nguyên tử của nguyên
tố đó.
- CTHH chung: AxByCz
+ A, B, C: Kí hiệu hóa học.
+ x, y, z: chỉ số cho biết số lượng nguyên tử.
- VD: a) Khí cacbonic được tạo nên từ 1C và 2O: CO2
b) Nước được tạo nên từ 2H và 1O: H2O.
c) Rượu etylic được tạo nên từ 2C, 6H và 1O:
C2H6O

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT:

Thảo luận bài tập: Viết CTHH của các chất sau:
a) Khí metan được tạo nên từ 1C và 4H.
b) Nhôm oxit được tạo nên từ 2Al và 3O
c) Khí clo.
d) Kim loại sắt.
e) Đơn chất cacbon.
f) Trong 1 phân tử axit sunfuric có 2H, 1S và 4O liên
kết với nhau.
g) Canxi cacbonat (Đá vôi) được tạo nên từ 1Ca, 1C,
3O

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:

Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:
Nguyên Số nguyên tử
Tên và CTHH
tố tạo
của mỗi
Phân tử khối
của chất
nên
nguyên tố
Khí hidro (H2)

 

 

 

Lưu huỳnh
trioxit (SO3)

 

 

 

Natri sunfat
(Na2SO4)

 

 

 

Axit nitric
(HNO3)

 

 

 

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:

Trả lời:
+ Nguyên tố nào tạo nên
chất.
+ Số nguyên tử của mỗi
nguyên tố có trong một
phân tử của chất.
+ Phân tử khối của chất.

Theo em,
một công
thức hóa học
cho ta biết
điều gì?

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

 III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:

- CTHH cho ta biết:
+ Nguyên tố nào tạo nên chất.
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử
của chất.
+ Phân tử khối của chất.
VD: Hãy nêu những gì biết được về chất sau Kali nitrat
(KNO3).
- Tạo nên từ 3 nguyên tố: K, N, O
- Trong 1 phân tử có: 1K, 1N, 3O
- PTK: 39.1 + 14.1+ 16.3 = 101 đvC

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

CỦNG CỐ
Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại.
Tên chất

Khí oxi
Khí clo
Đồng
Photpho
Sắt
Muối ăn
Khí cacbonic
Đồng (II) sunfat

CTHH sai
O2
cl2
Cu2
P2
FE
NACl
Co2
CUSo4

Sửa lại

O2

Cl2
Cu
P
Fe
NaCl
CO2
CuSO4

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

CỦNG CỐ
Bài tập 2: Cho biết ý nghĩa các công thức hóa
học sau:
a) Khí metan CH4
b) Kẽm clorua ZnCl2
c) Khí nitơ N2
d) Bari sunfat BaSO4

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

CỦNG CỐ
Bài tập 3:
a) Cách viết sau chỉ ý gì:
5Cu:
2NaCl:
3CO2:
5H2O:
6Zn:
8O2:  
b) Dùng chữ số, kí hiệu hóa học và công thức hóa
học để diễn đạt những ý sau:
Ba phân tử khí hidro:
Năm phân tử nước:
Bảy nguyên tử oxi:
đồng sunfat:
Hai nguyên tử kẽm:

Một phân tử

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

CỦNG CỐ
Bài tập 4: Viết CTHH của các hợp chất sau:
a) Canxi oxit (vôi sống) biết trong phân tử có 1Ca và
1O liên kết nhau.
b) Amoniac biết trong phân tử có 1N và 3H
c) Oxit sắt từ biết trong phân tử có 3Fe và 4O
d) Kali hidro cacbonat biết trong phân tử có 1K, 1H,
1C và 3O

Bài 9. CÔNG THỨC HOÁ HỌC

DẶN DÒ
- Học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 33, 34
- Chuẩn bị bài học tiếp theo “Bài 10: Hóa Trị”.
 
Gửi ý kiến