Bài 9. Công thức hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:16' 26-07-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:16' 26-07-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
CÔNG THỨC HÓA HỌC
CÔNG THỨC HÓA HỌC
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phần 1
CỦA ĐƠN CHẤT
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phần
2
CỦA HỢP CHẤT
Ý NGHĨA
Phần 3
CỦACÔNG THỨC HÓA HỌC
VẬN
DỤNG
Phần
4
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại
Vì hạt tạo thành của đơn chất kim loại là nguyên tử. Nên
công
thức
hóa
học
chất
trùng
với
kíkíkim
hiệu
hóa
Công
Hãy
thức
cho
hóa
biết
Đơn
học
hạtcủa
chất
của
tạođơn
đơn
là
thành
gì?
chất
của
gồm
đơnmấy
chất
hiệuloại?
hóahọc
học?
của nguyên tố kim loại
Cu
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất kim loại ≡ KHHH của nguyên tố A
Ví dụ:
Đồng : Cu
Nhôm : Aℓ
Sắt
: Fe
Kẽm : Zn
Natri :
Kali :
Canxi :
Magie :
Na
K
Ca
Mg
Khí Oxi
Khí Hiđro
Dd Brom
Phi kim tồn tại ởPHI
những
KIMtrạng thái nào?
Photpho
Than đá
Lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất phi kim (rắn) ≡ KHHH của nguyên tố A
Photpho :
Than :
Lưu huỳnh :
Photpho
P
C
S
Than đá
Lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất phi kim (rắn) ≡ KHHH của nguyên tố A
b. Trạng thái khí (n = 2 → CTHH: A2)
CTHH của:
+ Khí Oxi: O2
+ Khí Hiđro: H2
+ Khí Clo: Cℓ
2
Đặc biệt Ozon (n = 3)→CTHH: O3)
Khí Oxi
Khí Hiđro
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
b. Trạng thái khí (n = 2 → CTHH: A2)
c. Trạng thái lỏng (n = 2 → CTHH: A2)
CTHH của
- Dung dịch Brom: Br2
Dd Brom
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
• Kết luận: Công thức của đơn chất gồm một KHHH của
một nguyên tố hóa học và kèm theo chỉ số (nếu có)
- Nếu chỉ số n = 1 không cần phải viết.
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
H
H
H
H
H
Công thức chung của hợp chất: AxBy, AxByCz
Trong đó: A, B, C: là KHHH của nguyên tố
x, y, z : là chỉ số (số nguyên tử)
• Kết luận: Công thức của hợp chất gồm hai, ba KHHH trở
lên và kèm theo chỉ số (nếu có).
Hãy
cho
biết
hạt
tạo
thành
của
hợp
chất?
Công
thức
hóa
học
của
hợp
chất
gồm
mấy
kí hiệu hóa
- Nếu chỉ số n =Hợp
1 không
chất làcần
gì?phải viết.
học?
H
H
H
Nước
Muối ăn
Chất
Nước (2H, 1O)
CTHH
H2O
Natri clorua (1Na, 1Cℓ)
NaCℓ
Axit sunfuric (2H, 1S, 4O)
H2SO4
Viết công thức hóa học
của các chất sau
Khí metan
Trong phân tử có 1C và 4H
CH4
Nhôm oxit
Trong phân tử có 2Al và 3O
Al2O3
Canxi hidroxit (vôi tôi)
Trong phân tử có 1Ca, 2O và 2H
CaO2H2
Ca(OH)2
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC
AxBy
Ví dụ
Đơn chất hay hợp chất
Những nguyên tố tạo nên chất
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Phân tử khối
Cho biết ý nghĩa của các CTHH sau?
1. Khí Clo(Cℓ2)
2. Đồng sunfat
CuSO4
- Khí Clo là đơn chất
- Đồng sunfat là hợp chất.
- Ntố cấu tạo: đồng, lưu huỳnh, oxi
- Số ntử của mỗi ntố: 1Cu, 1S, 4O
- PTK: 64 + 32 + 16×4 = 160
- Nguyên tố cấu tạo: Clo
- Số ntử của ntố: 2Cℓ
- PTK: 2. 35,5 = 71
Vận dụng
CTHH
Số ntử của mỗi ntố
trong một phân tử
SO3
1S, 3O
N2
2N
Na2SO4
2Na, 1S, 4O
O3
3O
Phân tử khối của chất
32 + 3.16 = 80
2.14 = 28
2.23 + 1.32 + 4.16 = 142
3.16 = 48
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 → 4 (SGK – T33, 34)
CÔNG THỨC HÓA HỌC
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phần 1
CỦA ĐƠN CHẤT
CÔNG THỨC HÓA HỌC
Phần
2
CỦA HỢP CHẤT
Ý NGHĨA
Phần 3
CỦACÔNG THỨC HÓA HỌC
VẬN
DỤNG
Phần
4
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại
Vì hạt tạo thành của đơn chất kim loại là nguyên tử. Nên
công
thức
hóa
học
chất
trùng
với
kíkíkim
hiệu
hóa
Công
Hãy
thức
cho
hóa
biết
Đơn
học
hạtcủa
chất
của
tạođơn
đơn
là
thành
gì?
chất
của
gồm
đơnmấy
chất
hiệuloại?
hóahọc
học?
của nguyên tố kim loại
Cu
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất kim loại ≡ KHHH của nguyên tố A
Ví dụ:
Đồng : Cu
Nhôm : Aℓ
Sắt
: Fe
Kẽm : Zn
Natri :
Kali :
Canxi :
Magie :
Na
K
Ca
Mg
Khí Oxi
Khí Hiđro
Dd Brom
Phi kim tồn tại ởPHI
những
KIMtrạng thái nào?
Photpho
Than đá
Lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất phi kim (rắn) ≡ KHHH của nguyên tố A
Photpho :
Than :
Lưu huỳnh :
Photpho
P
C
S
Than đá
Lưu huỳnh
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
CTHH của đơn chất phi kim (rắn) ≡ KHHH của nguyên tố A
b. Trạng thái khí (n = 2 → CTHH: A2)
CTHH của:
+ Khí Oxi: O2
+ Khí Hiđro: H2
+ Khí Clo: Cℓ
2
Đặc biệt Ozon (n = 3)→CTHH: O3)
Khí Oxi
Khí Hiđro
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Công thức chung của đơn chất: An
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
1. Đơn chất kim loại (n = 1 → CTHH: A)
2. Đơn chất phi kim
a. Trạng thái rắn (n = 1 → CTHH: A)
b. Trạng thái khí (n = 2 → CTHH: A2)
c. Trạng thái lỏng (n = 2 → CTHH: A2)
CTHH của
- Dung dịch Brom: Br2
Dd Brom
I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
Trong đó: A: là kí hiệu hóa học của nguyên tố
n: là chỉ số ( số nguyên tử)
• Kết luận: Công thức của đơn chất gồm một KHHH của
một nguyên tố hóa học và kèm theo chỉ số (nếu có)
- Nếu chỉ số n = 1 không cần phải viết.
II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
H
H
H
H
H
Công thức chung của hợp chất: AxBy, AxByCz
Trong đó: A, B, C: là KHHH của nguyên tố
x, y, z : là chỉ số (số nguyên tử)
• Kết luận: Công thức của hợp chất gồm hai, ba KHHH trở
lên và kèm theo chỉ số (nếu có).
Hãy
cho
biết
hạt
tạo
thành
của
hợp
chất?
Công
thức
hóa
học
của
hợp
chất
gồm
mấy
kí hiệu hóa
- Nếu chỉ số n =Hợp
1 không
chất làcần
gì?phải viết.
học?
H
H
H
Nước
Muối ăn
Chất
Nước (2H, 1O)
CTHH
H2O
Natri clorua (1Na, 1Cℓ)
NaCℓ
Axit sunfuric (2H, 1S, 4O)
H2SO4
Viết công thức hóa học
của các chất sau
Khí metan
Trong phân tử có 1C và 4H
CH4
Nhôm oxit
Trong phân tử có 2Al và 3O
Al2O3
Canxi hidroxit (vôi tôi)
Trong phân tử có 1Ca, 2O và 2H
CaO2H2
Ca(OH)2
III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC
AxBy
Ví dụ
Đơn chất hay hợp chất
Những nguyên tố tạo nên chất
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
Phân tử khối
Cho biết ý nghĩa của các CTHH sau?
1. Khí Clo(Cℓ2)
2. Đồng sunfat
CuSO4
- Khí Clo là đơn chất
- Đồng sunfat là hợp chất.
- Ntố cấu tạo: đồng, lưu huỳnh, oxi
- Số ntử của mỗi ntố: 1Cu, 1S, 4O
- PTK: 64 + 32 + 16×4 = 160
- Nguyên tố cấu tạo: Clo
- Số ntử của ntố: 2Cℓ
- PTK: 2. 35,5 = 71
Vận dụng
CTHH
Số ntử của mỗi ntố
trong một phân tử
SO3
1S, 3O
N2
2N
Na2SO4
2Na, 1S, 4O
O3
3O
Phân tử khối của chất
32 + 3.16 = 80
2.14 = 28
2.23 + 1.32 + 4.16 = 142
3.16 = 48
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1 → 4 (SGK – T33, 34)
 








Các ý kiến mới nhất