Chương VI. §4. Một số công thức lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Phương Nam
Ngày gửi: 19h:42' 15-04-2010
Dung lượng: 291.0 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Mai Phương Nam
Ngày gửi: 19h:42' 15-04-2010
Dung lượng: 291.0 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
1. Nêu giá trị lượng giác các góc có liên quan đặc biệt ?
Trả lời: cos đối, sin bù, phụ chéo
2. Tính:
cos1200.cos300+sin1200.sin300
sin900.cos450 – sin450.cos900
= cos900 = 0
= sin450 =
Bài 4: Công thức lượng giác
Công thức cộng
Công thức cộng đối với sin và cosin
B
Ví dụ 1: Tính cos
Hãy kiểm nghiệm lại các công thức cộng nói trên với bất kỳ và
=
=
cos( + ) = cos.cos- sin.sin = - cos
sin( + ) = sin.cos+ cos.sin = - sin
Cos( - )= cos .cos + sin .sin = sin
Sin( - )= sin .cos - cos .sin = cos
Trả lời:
Ví dụ 2: Tính tan750
b. Công thức cộng đối với tang
Với mọi α,β làm cho biểu thức có nghĩa
2. Công thức nhân đôi
Ví dụ 4: a) cos4 theo cos
b) Rút gọn biểu thức:
A= sin.cos.cos2.cos4
Ví dụ 3: Tính sin, cos, tan của góc
Hỏi mỗi khẳng định sau đây có đúng không
cos( + )=cos + cos
sin( -) = sin - sin
sin( +) = sin cos + cos sin
cos( - ) = cos cos - sin sin
f) sin2 =sin2
Nếu các biểu thức có nghĩa
Ví dụ 5:
Biết sin = và
Tính các giá trị lượng giác của góc và góc
b) CMR:
sin + cos =
sin – cos =
3.Củng cố:
+ Nắm vững công thức cộng đối với sin, cos, tang
+ Nắm vững công thức nhân đôi
+ Làm bài tập: 39, 41, 44 trang 213 – 214sgk
Bạn chọn sai rồi!
Bạn chọn
đúng rồi!
1. Nêu giá trị lượng giác các góc có liên quan đặc biệt ?
Trả lời: cos đối, sin bù, phụ chéo
2. Tính:
cos1200.cos300+sin1200.sin300
sin900.cos450 – sin450.cos900
= cos900 = 0
= sin450 =
Bài 4: Công thức lượng giác
Công thức cộng
Công thức cộng đối với sin và cosin
B
Ví dụ 1: Tính cos
Hãy kiểm nghiệm lại các công thức cộng nói trên với bất kỳ và
=
=
cos( + ) = cos.cos- sin.sin = - cos
sin( + ) = sin.cos+ cos.sin = - sin
Cos( - )= cos .cos + sin .sin = sin
Sin( - )= sin .cos - cos .sin = cos
Trả lời:
Ví dụ 2: Tính tan750
b. Công thức cộng đối với tang
Với mọi α,β làm cho biểu thức có nghĩa
2. Công thức nhân đôi
Ví dụ 4: a) cos4 theo cos
b) Rút gọn biểu thức:
A= sin.cos.cos2.cos4
Ví dụ 3: Tính sin, cos, tan của góc
Hỏi mỗi khẳng định sau đây có đúng không
cos( + )=cos + cos
sin( -) = sin - sin
sin( +) = sin cos + cos sin
cos( - ) = cos cos - sin sin
f) sin2 =sin2
Nếu các biểu thức có nghĩa
Ví dụ 5:
Biết sin = và
Tính các giá trị lượng giác của góc và góc
b) CMR:
sin + cos =
sin – cos =
3.Củng cố:
+ Nắm vững công thức cộng đối với sin, cos, tang
+ Nắm vững công thức nhân đôi
+ Làm bài tập: 39, 41, 44 trang 213 – 214sgk
Bạn chọn sai rồi!
Bạn chọn
đúng rồi!
 








Các ý kiến mới nhất