Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §5. Công thức nghiệm thu gọn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyện
Ngày gửi: 15h:35' 09-03-2022
Dung lượng: 103.4 KB
Số lượt tải: 432
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyện
Ngày gửi: 15h:35' 09-03-2022
Dung lượng: 103.4 KB
Số lượt tải: 432
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Những phương trình sau là phương trình bậc 2 Đúng hay Sai? Hãy chỉ ra các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai đó.
2x2 + 3x - 4 = 0
3x + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
S
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
( m l tham s?, m? 1)
Có: a = m-1 ; b = 3 ; c = 2
Bài 2: Viết công thức nghiệm của phương trình:
Giải:
ax2 + bx + c = 0
Bài tập 1: Hãy xác định hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
1) 3x2 + 4x + 5 = 0 Có: a = ; b = ; c =
2) -4x2 + 4x + 6 = 0 Có: a = ; b = ; c =
3) x2 - 4x - 5 = 0 Có: a = 1 ; b = ; c =
4) 2x2 - 2x + 1 = 0 Có: a = ; b = ; c =
5) x2 + 4x + 3 = 0 Cĩ: a = ; b = ; c =
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN:
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
Phương trình(1) có nghiệm
Phương trình(2) có nghiệm
Phương trình(3) có nghiệm
Phương trình(4) có nghiệm
Phương trình(5) có nghiệm
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: ( Bài 16 SGK): Giải các phương trình sau:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Giải:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0 ( Có a = 2; b = - 7; c = 3)
Ta có:
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Tiết 53. LUYỆN TẬP
b) 6x2 + x - 5 = 0 ( Có a = 6; b = 1; c = - 5)
c) y2 - 8y + 16 = 0 ( Có a = 1; b = - 8; c = 16)
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 3: Giải phương trình:
x2 – 4x + 4 = 0
x2 – 16x = 0
Giải:
x2 – 4x + 4 = 0
Cách 1: Dùng công thức nghiệm.
Cách 2: Ta có:
Tiết 53. LUYỆN TẬP
=> Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =2
Phương trình có 2 nghiệm x1 =0; x2 =16
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: Giải phương trình:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Bài tập 3: Giải phương trình:
x2 - 4x + 4 = 0
x2 - 16x = 0
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 4: Cho phương trình:
x2 - 2x + m = 0
Xác định m để phương trình vô nghiệm.
Xác định m để phương trình có nghiệm kép.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Giải:
Phương trình: x2 – 2x + m = 0 có a = 1; b = - 2; c = m
Ta có:
Để cho phương trình vô nghiệm thì:
b) D? cho phuong trình cĩ nghi?m kp thì:
c) D? cho phuong trình cĩ hai nghi?m phn bi?t thì
Bài 5: Tìm di?u ki?n c?a tham s? d? phuong trình cĩ nghi?m, vơ nghi?m
a)mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
DK: m ? 0
= -12 + 1
? = (2m - 1)2 - 4m(m + 2)
= 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m
* Phương trình có nghiệm 0
? -12 ? -1
Với m và m 0 thì phương trình (1) có nghiệm
? -12m + 1 ? 0
? m ?
* Phương trình vô nghiệm < 0
? -12m + 1 < 0
? -12 < -1
? m >
Với m > và m 0 thì phương trình (1) vô nghiệm
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 5: Tìm di?u ki?n c?a tham s? d? phuong trình cĩ nghi?m, vơ nghi?m
b) 3x2 + (m +1)x + 4 = 0 (2)
? = (m +1)2 + 4.3.4
= (m + 1)2 + 48 > 0
Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó phương trình (2)
có nghiệm với mọi giá trị của m.
* Phương trình vô nghiệm khi nào?
Tiết 53. LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững công thức nghiệm của phương trình
bậc hai: ax2 + bx + c = 0
(Với
Xem lại các bài tập đã làm
Xem trước bài 5: Công Thức Nghiệm Thu gọn
2x2 + 3x - 4 = 0
3x + 1 = 0
(m - 1) x2 + 3x + 2 = 0
Đ
Có: a = 2 ; b = 3 ; c = - 4
S
D
KIỂM TRA BÀI CŨ
( m l tham s?, m? 1)
Có: a = m-1 ; b = 3 ; c = 2
Bài 2: Viết công thức nghiệm của phương trình:
Giải:
ax2 + bx + c = 0
Bài tập 1: Hãy xác định hệ số a, b, c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:
1) 3x2 + 4x + 5 = 0 Có: a = ; b = ; c =
2) -4x2 + 4x + 6 = 0 Có: a = ; b = ; c =
3) x2 - 4x - 5 = 0 Có: a = 1 ; b = ; c =
4) 2x2 - 2x + 1 = 0 Có: a = ; b = ; c =
5) x2 + 4x + 3 = 0 Cĩ: a = ; b = ; c =
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN:
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
= b2 – 4ac =
Phương trình(1) có nghiệm
Phương trình(2) có nghiệm
Phương trình(3) có nghiệm
Phương trình(4) có nghiệm
Phương trình(5) có nghiệm
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: ( Bài 16 SGK): Giải các phương trình sau:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Giải:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0 ( Có a = 2; b = - 7; c = 3)
Ta có:
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Tiết 53. LUYỆN TẬP
b) 6x2 + x - 5 = 0 ( Có a = 6; b = 1; c = - 5)
c) y2 - 8y + 16 = 0 ( Có a = 1; b = - 8; c = 16)
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 3: Giải phương trình:
x2 – 4x + 4 = 0
x2 – 16x = 0
Giải:
x2 – 4x + 4 = 0
Cách 1: Dùng công thức nghiệm.
Cách 2: Ta có:
Tiết 53. LUYỆN TẬP
=> Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =2
Phương trình có 2 nghiệm x1 =0; x2 =16
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài tập 2: Giải phương trình:
a) 2x2 - 7x + 3 = 0
b) 6x2 + x - 5 = 0
c) y2 - 8y + 16 = 0
Bài tập 3: Giải phương trình:
x2 - 4x + 4 = 0
x2 - 16x = 0
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 4: Cho phương trình:
x2 - 2x + m = 0
Xác định m để phương trình vô nghiệm.
Xác định m để phương trình có nghiệm kép.
Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Giải:
Phương trình: x2 – 2x + m = 0 có a = 1; b = - 2; c = m
Ta có:
Để cho phương trình vô nghiệm thì:
b) D? cho phuong trình cĩ nghi?m kp thì:
c) D? cho phuong trình cĩ hai nghi?m phn bi?t thì
Bài 5: Tìm di?u ki?n c?a tham s? d? phuong trình cĩ nghi?m, vơ nghi?m
a)mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
DK: m ? 0
= -12 + 1
? = (2m - 1)2 - 4m(m + 2)
= 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m
* Phương trình có nghiệm 0
? -12 ? -1
Với m và m 0 thì phương trình (1) có nghiệm
? -12m + 1 ? 0
? m ?
* Phương trình vô nghiệm < 0
? -12m + 1 < 0
? -12 < -1
? m >
Với m > và m 0 thì phương trình (1) vô nghiệm
Tiết 53. LUYỆN TẬP
Bài 5: Tìm di?u ki?n c?a tham s? d? phuong trình cĩ nghi?m, vơ nghi?m
b) 3x2 + (m +1)x + 4 = 0 (2)
? = (m +1)2 + 4.3.4
= (m + 1)2 + 48 > 0
Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó phương trình (2)
có nghiệm với mọi giá trị của m.
* Phương trình vô nghiệm khi nào?
Tiết 53. LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững công thức nghiệm của phương trình
bậc hai: ax2 + bx + c = 0
(Với
Xem lại các bài tập đã làm
Xem trước bài 5: Công Thức Nghiệm Thu gọn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất