Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Uyên
Ngày gửi: 15h:57' 12-09-2021
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Uyên
Ngày gửi: 15h:57' 12-09-2021
Dung lượng: 417.0 KB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 3: ĐA THỨC
I) ĐA THỨC
II) CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
( )
( )
I) ĐA THỨC
1) Đa thức
5
8y
A =
Biểu thức A là đa thức
2x
5
8y
Các hạng tử của A là
2x;
5;
8y
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
2x
A =
Cho biểu thức
Ví dụ:
có các hạng tử là
2) Thu gọn đa thức
Bước 1: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp với phép cộng cho các hạng tử đồng dạng với nhau tạo thành từng nhóm.
Các bước thu gọn đa thức
Bước 2: Cộng, trừ các hạng tử đồng dạng trong từng nhóm.
+
Áp dụng
Thu gọn đa thức sau:
C
+
3) Bậc của đa thức
Đa thức B đã thu gọn có
3
2
0
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Bậc của đa thức B là 3
Chú ý: Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
II) CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1) Cộng hai đa thức
Tính B + C
B + C =
+
=
=
+
+
+
=
2) Trừ hai đa thức
Tương tự phép cộng, ta thực hiện trừ hai đa thức
B C =
=
=
+
+
+
=
Các bước thực hiện cộng (trừ) hai đa thức
Bước 1: Đặt phép tính
Bước 2: Dùng quy tắc dấu ngoặc bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp với phép cộng cho các đơn thức đồng dạng
Bước 4: Cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
Áp dụng
a) Tính A + B
A + B =
+
=
=
=
+
+
B A =
=
=
=
+
+
b) Tính B A
DẶN DÒ
Học bài
Làm bài tập 24; 26; 27 SGK trang 38
I) ĐA THỨC
II) CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
( )
( )
I) ĐA THỨC
1) Đa thức
5
8y
A =
Biểu thức A là đa thức
2x
5
8y
Các hạng tử của A là
2x;
5;
8y
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
2x
A =
Cho biểu thức
Ví dụ:
có các hạng tử là
2) Thu gọn đa thức
Bước 1: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp với phép cộng cho các hạng tử đồng dạng với nhau tạo thành từng nhóm.
Các bước thu gọn đa thức
Bước 2: Cộng, trừ các hạng tử đồng dạng trong từng nhóm.
+
Áp dụng
Thu gọn đa thức sau:
C
+
3) Bậc của đa thức
Đa thức B đã thu gọn có
3
2
0
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Bậc của đa thức B là 3
Chú ý: Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết ta phải thu gọn đa thức đó.
II) CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1) Cộng hai đa thức
Tính B + C
B + C =
+
=
=
+
+
+
=
2) Trừ hai đa thức
Tương tự phép cộng, ta thực hiện trừ hai đa thức
B C =
=
=
+
+
+
=
Các bước thực hiện cộng (trừ) hai đa thức
Bước 1: Đặt phép tính
Bước 2: Dùng quy tắc dấu ngoặc bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp với phép cộng cho các đơn thức đồng dạng
Bước 4: Cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng
Áp dụng
a) Tính A + B
A + B =
+
=
=
=
+
+
B A =
=
=
=
+
+
b) Tính B A
DẶN DÒ
Học bài
Làm bài tập 24; 26; 27 SGK trang 38
 







Các ý kiến mới nhất