Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hương Lan
Ngày gửi: 19h:54' 07-09-2021
Dung lượng: 683.5 KB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hương Lan
Ngày gửi: 19h:54' 07-09-2021
Dung lượng: 683.5 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
1 người
(Trần Ba Duy)
Tiết 2: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ
1. Cộng hai số hữu tỉ:
a) Quy tắc:
b) Tính chất của phép cộng :
Giao hoán: x + y = y + x
Kết hợp: (x + y) + z = x + (y + z)
Cộng với số 0: x + 0 = 0 + x = x
Số đối của x là -x
Ví dụ: số đối của 0,9 là -0,9
Ví dụ:
Giải:
2. Quy tắc chuyển vế:
Giải:
?2: Tìm x biết:
Cách 2:
Ví dụ:
3. Luyện tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
BT6 Sgk/ 10:
BT8 Sgk/ 10: Tính:
Dạng 2: Tìm x
BT9 Sgk/ 10:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc cộng, trừ 2 SHT, viết CTTQ.
Học thuộc quy tắc chuyển vế, vận dụng linh hoạt quy tắc chuyển vế trong quá trình làm BT.
BTVN: BT6; 7; 8; 9; 10 Sgk/ 10
BT14; 15; 16; 19 SBT 9.
1. Cộng hai số hữu tỉ:
a) Quy tắc:
b) Tính chất của phép cộng :
Giao hoán: x + y = y + x
Kết hợp: (x + y) + z = x + (y + z)
Cộng với số 0: x + 0 = 0 + x = x
Số đối của x là -x
Ví dụ: số đối của 0,9 là -0,9
Ví dụ:
Giải:
2. Quy tắc chuyển vế:
Giải:
?2: Tìm x biết:
Cách 2:
Ví dụ:
3. Luyện tập:
Dạng 1: Thực hiện phép tính:
BT6 Sgk/ 10:
BT8 Sgk/ 10: Tính:
Dạng 2: Tìm x
BT9 Sgk/ 10:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc cộng, trừ 2 SHT, viết CTTQ.
Học thuộc quy tắc chuyển vế, vận dụng linh hoạt quy tắc chuyển vế trong quá trình làm BT.
BTVN: BT6; 7; 8; 9; 10 Sgk/ 10
BT14; 15; 16; 19 SBT 9.
 







Các ý kiến mới nhất