Chương I. §2. Cộng, trừ số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Như Ý
Ngày gửi: 11h:45' 18-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 380
Nguồn:
Người gửi: Lê Như Ý
Ngày gửi: 11h:45' 18-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 380
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 3: LUYỆN TẬP VỀ TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
VÀ CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
SỐ HỮU TỈ:
*Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b≠0.
*Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q
*N Z Q
N
Z
Q
N={0;1;2;3;4;…}
Z={…;-2;-1;0;1;2;..}
NHẮC LẠI KIẾN THỨC: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I I Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Biểu diễn trên trục số
0
1
-1
2
Biểu diễn trên trục số
0
-1
1
SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ
So sánh hai phân số và
Ta có ;
Vì -10 > -12 và 15>0 nên hay
Lưu ý: Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số có mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó.
b) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Bài giải
1
-2
0
Bài 2:
-1
Ta có:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
b)
c)
Bài giải
a)
Vì -22 < -21 và 77 > 0
Vì -71 > -72 và 100 > 0
Bài 3: (SGK/8)
Bài 5: (SGK/8)
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y =>
và x + y < y + y =>
Bài 5: (SGK/8)
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y =>
và x + y < y + y =>
Câu hỏi 1:
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát?
- Áp dụng Tính:
NHẮC LẠI KIẾN THỨC: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
- Áp dụng Tính:
Câu hỏi 2:
- Phát biểu quy tắc chuyển vế, viết công thức.
- Áp dụng: Tìm x, biết:
- Áp dụng: Tìm x, biết:
1. Làm bài tập 7 trang 10 sgk:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
2. Làm bài tập 8 trang 10 sgk: Tính:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
b)
c)
3. Làm bài tập 9c,d trang 10 sgk: Tìm x, biết:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
Chú ý: Trong Q ta củng có tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như trong Z.
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
Xem lại các bài tập đã giải.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Bài tập làm thêm: Tính bằng cách thuận tiện nhất
Xem trước bài “Nhân, chia số hữu tỉ”.
Giờ học đến đây kết thúc chúc các em mạnh khõe học tập tốt!
VÀ CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
SỐ HỮU TỈ:
*Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b≠0.
*Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q
*N Z Q
N
Z
Q
N={0;1;2;3;4;…}
Z={…;-2;-1;0;1;2;..}
NHẮC LẠI KIẾN THỨC: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I I Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Biểu diễn trên trục số
0
1
-1
2
Biểu diễn trên trục số
0
-1
1
SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ
So sánh hai phân số và
Ta có ;
Vì -10 > -12 và 15>0 nên hay
Lưu ý: Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số có mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó.
b) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
Bài giải
1
-2
0
Bài 2:
-1
Ta có:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
b)
c)
Bài giải
a)
Vì -22 < -21 và 77 > 0
Vì -71 > -72 và 100 > 0
Bài 3: (SGK/8)
Bài 5: (SGK/8)
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y =>
và x + y < y + y =>
Bài 5: (SGK/8)
Bài giải
Ta có: x < y
=> x + x < x + y =>
và x + y < y + y =>
Câu hỏi 1:
- Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát?
- Áp dụng Tính:
NHẮC LẠI KIẾN THỨC: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
- Áp dụng Tính:
Câu hỏi 2:
- Phát biểu quy tắc chuyển vế, viết công thức.
- Áp dụng: Tìm x, biết:
- Áp dụng: Tìm x, biết:
1. Làm bài tập 7 trang 10 sgk:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
2. Làm bài tập 8 trang 10 sgk: Tính:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
b)
c)
3. Làm bài tập 9c,d trang 10 sgk: Tìm x, biết:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
Chú ý: Trong Q ta củng có tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như trong Z.
4. Làm bài tập thêm: Tính hợp lí:
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Giải:
Xem lại các bài tập đã giải.
NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
- Bài tập làm thêm: Tính bằng cách thuận tiện nhất
Xem trước bài “Nhân, chia số hữu tỉ”.
Giờ học đến đây kết thúc chúc các em mạnh khõe học tập tốt!
 







Các ý kiến mới nhất