Bài 1. Cổng trường mở ra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Liệu
Ngày gửi: 19h:43' 29-09-2019
Dung lượng: 942.1 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Thị Liệu
Ngày gửi: 19h:43' 29-09-2019
Dung lượng: 942.1 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô giáo
về dự giờ lớp 7A2 hôm nay !
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đại từ là gì ?
- Kể tên các loại đại từ.
- Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
( Ca dao )
TRẢ LỜI
- Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
- Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng để hỏi.
- Đại từ trong bài ca dao trên là :
+ Ai ,bao nhiêu đại từ dùng để hỏi.
+ Bấy nhiêu đại từ dùng để trỏ.
Tuần 5.
Tiết 20.
TỪ HÁN VIỆT
Tiếng Việt:
4
I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
1.Ví dụ:
NAM QUỐC SƠN HÀ
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư.
I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
1.Ví dụ:
? Các tiếng Nam,quốc,sơn,hà nghĩa là gì?
Nam:
- Quốc:
- Sơn:
- Hà:
phương Nam
nước
núi
sông
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
1. Nhà tôi ở hướng nam.
2. Cụ là nhà thơ yêu nước.
3. Mới ra tù Bác đã tập leo núi.
4. Nó thích tắm sông.
1. Quê tôi ở miền nam.
2. Cụ là nhà thơ yêu quốc.
3. Mới ra tù Bác đã tập leo sơn.
4. Nó thích tắm hà.
? T? Nam cĩ th? dng d?c l?p.
? Cc t? qu?c, son, h khơng th? dng d?c l?p
m dng d? t?o t? ghp.
Tiếng nào có thể được dùng như một từ đơn để đặt câu (dùng độc lập), tiếng nào không?
* So sánh và nhận xét những câu sau:
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
? Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt:
hoa, quả, bút, bảng, học, tập
Ví dụ: + Bông hoa này đẹp quá! ->
+ Hoa hồng, hoa giấy… ->
+ Mời em lên bảng. ->
+ Bảng điểm, bảng thông báo ->
Dùng độc lập
Tạo từ ghép
Dùng độc lập
Tạo từ ghép
Có lúc dùng để tạo từ ghép, có lúc được dùng độc lập như một từ.
* Yếu tố “thiên” trong :
- thiên thư :
- thiên niên kỷ, thiên lí mã :
- thiên đô về Thăng Long :
2.Nhận xét:
* Yếu tố “thiên” trong :
- thiên thư : trời
- thiên niên kỷ, thiên lí mã : nghìn
- thiên đô về Thăng Long : dời
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa.
2.Nhận xét:
ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
Sai đâu đánh đó suốt đời thiên chi?
Thiên lôi.
Thiên gì ngàn năm trôi qua?
Thiên niên kỉ.
Thiên gì hạn hán phong ba hoành hành?
Thiên tai.
Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Thế gian cũng chỉ ít người nổi danh?
Thiên tài.
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa .
Ghi nhớ : ( SGK / 69)
- Em hãy nhắc lại các kiến thức về từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập đã học ở bài trước ?
+ Từ ghép chính phụ: Tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.
+ Từ ghép đẳng lập: Các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp.
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
II/ Từ ghép Hán Việt :
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
II/ Từ ghép Hán Việt :
1.Ví dụ:
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy xếp cc từ Hán Việt sau thành 2 loại từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ:
Sơn hà, xm ph?m, ái quốc, thạch mã, giang san,
thiên thư, thủ môn, chi?n th?ng, ti ph?m.
II/ Từ ghép Hán Việt :
1.Ví dụ:
+ Sơn hà :
sơn (núi) + hà (sông)
+ Xâm phạm :
xâm (chiếm) + phạm (lấn)
+ Giang san :
giang (sông) + san (núi)
Từ ghép đẳng lập
ái quốc, thủ môn, chiến thắng,thiên thư, thạch mã, tái phạm.
Từ ghép chính phụ.
2.Nhận xét :
Có 2 loại chính :
+ Từ ghép đẳng lập : sơn hà, xâm phạm, giang san…
+ Từ ghép chính phụ : ái quốc , thủ môn , chiến thắng...
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
ái quốc, thủ môn, chiến thắng,thiên thư, thạch mã, tái phạm.
Từ ghép chính phụ.
Th?o lu?n nhĩm : 2 pht
Nhóm 1 và 2
Trật tự các các yếu tố trong các từ : ái quốc, thủ môn, chiến thắng có gì giống trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt cùng loại ?
Nhóm: 3 và 4
Trong các từ ghép : thiên thư, thạch mã, tái phạm trật tự của các yếu tố có gì khác so với trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt ?
II/ Từ ghép Hán Việt :
Trật tự các các yếu tố trong các từ : ái quốc, thủ môn, chiến thắng giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau
Tiết 18: TỪ HÁN VIỆT
+ Thiên thư:
thiên (trời) + thư (sách)
+ Thạch mã:
thạch (đá) + mã (ngựa)
+ Tái phạm:
tái (lặp lại) + phạm (sai trái)
p
C
p
p
C
C
Trật tự các yếu tố trong các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm : Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau.
?T?t t? t? ghép chính phụ Hán Việt có mấy trường hợp ?
-Từ ghép Hán Việt có 2 loại chính : từ ghép chính phụ và đẳng lập.
Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ :
+ Có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt : yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: vd: ái quốc.
+Có từ ghép khác với trật tự từ ghép thuần Việt :yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau: vd: thiên thư.
2.Nhận xét :
-Từ ghép Hán Việt có 2 loại chính : từ ghép chính phụ và đẳng lập.
Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ :
+ có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt : yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: vd: ái quốc,thủ môn…
+Có từ ghép khác với trật tự từ ghép thuần Việt :yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau: vd: thiên thư, thạch mã…
2.Nhận xét :
Ghi nhớ : ( SGK / 70 )
Luyện tập
1. Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:
Hoa1 : hoa quả, hương hoa
Hoa2 : hoa mĩ, hoa lệ
Phi1 : phi công, phi đội
Phi2 : phi pháp, phi nghĩa
Phi3 : cung phi, vương phi
Tham1 : tham vọng, tham lam
Tham2 : tham gia, tham chiến
Gia1 : gia chủ, gia súc
Gia2 : gia vị, gia tăng
sự vật, cơ quan sinh sản hữu tính.
phồn hoa bóng bẩy, đẹp.
bay.
trái lẽ phải pháp luật.
vợ thứ của vua.
nhà.
thêm vào.
ham muốn.
dự vào.
25
2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (Trong bài “Nam quốc sơn hà”).
Mẫu: quốc: Quốc gia, cường quốc...
26
Quốc
Sơn
Cư
Bại
Bài tập cặp đôi
gia
ngữ
kì
tế
ca
hà
lâm
mài
thủy
nữ
sĩ
định
trú
ngụ
gia
chiến
vong
trận
tướng
thất
2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (Trong bài “Nam quốc sơn hà”).
Quốc: quốc gia, cường quốc...
Sơn: sơn hà, sơn lâm, sơn thủy…
Cư: cư trú, cư ngụ, …..
Bại : bại trận, bại tướng…..
28
3. Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:
a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau:
b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau:
hữu ích, phát thanh, phòng hoả, bảo mật.
thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi.
29
BÀI TẬP NHANH
1- Còn trời còn nước còn non
Còn người ta còn phải lo.
a-thất hứa b-thất vọng c-thất học d-thất trận
2- Gửi miền Bắc lòng miền Nam ,
Đang xông lên đánh Mĩ tuyến đầu.
a-chung tình b-chung sức c-chung thủy d-chung kết
3- Đêm nay pháo nổ giao thừa
Mà người không nhà còn đi.
a-chiến sĩ b-chiến mã c-chiến trường d-chiến công
4- Đố ai đếm hết vì sao
Đố ai kể hết Bác Hồ
a-công ơn b-công lao c-công đức d-cù lao
thất học
chung thủy
chiến sĩ
công lao
DẶN DÒ
Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hiện nhiều trong các văn bản đã học.
Hoàn thành bài tập 4/SGK/71 vào vở
- Soạn:Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
+ Đọc ví dụ SGK/71,72
+ Trả lời câu hỏi mục 1,2 SGK/ 72,73
Một số món trong ăn bữa ăn thường ngày?
Chúc thầy cô sức khỏe!
Chúc các em học tốt!
32
về dự giờ lớp 7A2 hôm nay !
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đại từ là gì ?
- Kể tên các loại đại từ.
- Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
( Ca dao )
TRẢ LỜI
- Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
- Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng để hỏi.
- Đại từ trong bài ca dao trên là :
+ Ai ,bao nhiêu đại từ dùng để hỏi.
+ Bấy nhiêu đại từ dùng để trỏ.
Tuần 5.
Tiết 20.
TỪ HÁN VIỆT
Tiếng Việt:
4
I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
1.Ví dụ:
NAM QUỐC SƠN HÀ
Nam quốc sơn hà Nam đế cư
Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư.
I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
1.Ví dụ:
? Các tiếng Nam,quốc,sơn,hà nghĩa là gì?
Nam:
- Quốc:
- Sơn:
- Hà:
phương Nam
nước
núi
sông
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
1. Nhà tôi ở hướng nam.
2. Cụ là nhà thơ yêu nước.
3. Mới ra tù Bác đã tập leo núi.
4. Nó thích tắm sông.
1. Quê tôi ở miền nam.
2. Cụ là nhà thơ yêu quốc.
3. Mới ra tù Bác đã tập leo sơn.
4. Nó thích tắm hà.
? T? Nam cĩ th? dng d?c l?p.
? Cc t? qu?c, son, h khơng th? dng d?c l?p
m dng d? t?o t? ghp.
Tiếng nào có thể được dùng như một từ đơn để đặt câu (dùng độc lập), tiếng nào không?
* So sánh và nhận xét những câu sau:
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
? Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt:
hoa, quả, bút, bảng, học, tập
Ví dụ: + Bông hoa này đẹp quá! ->
+ Hoa hồng, hoa giấy… ->
+ Mời em lên bảng. ->
+ Bảng điểm, bảng thông báo ->
Dùng độc lập
Tạo từ ghép
Dùng độc lập
Tạo từ ghép
Có lúc dùng để tạo từ ghép, có lúc được dùng độc lập như một từ.
* Yếu tố “thiên” trong :
- thiên thư :
- thiên niên kỷ, thiên lí mã :
- thiên đô về Thăng Long :
2.Nhận xét:
* Yếu tố “thiên” trong :
- thiên thư : trời
- thiên niên kỷ, thiên lí mã : nghìn
- thiên đô về Thăng Long : dời
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa.
2.Nhận xét:
ĐỐ VUI ĐỂ HỌC
Sai đâu đánh đó suốt đời thiên chi?
Thiên lôi.
Thiên gì ngàn năm trôi qua?
Thiên niên kỉ.
Thiên gì hạn hán phong ba hoành hành?
Thiên tai.
Thiên gì nổi tiếng khắp nơi
Thế gian cũng chỉ ít người nổi danh?
Thiên tài.
2.Nhận xét:
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà dùng để tạo từ ghép
- Các yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghĩa .
Ghi nhớ : ( SGK / 69)
- Em hãy nhắc lại các kiến thức về từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập đã học ở bài trước ?
+ Từ ghép chính phụ: Tiếng chính và tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau.
+ Từ ghép đẳng lập: Các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp.
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
II/ Từ ghép Hán Việt :
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
II/ Từ ghép Hán Việt :
1.Ví dụ:
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
Dựa vào kiến thức đã học, em hãy xếp cc từ Hán Việt sau thành 2 loại từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ:
Sơn hà, xm ph?m, ái quốc, thạch mã, giang san,
thiên thư, thủ môn, chi?n th?ng, ti ph?m.
II/ Từ ghép Hán Việt :
1.Ví dụ:
+ Sơn hà :
sơn (núi) + hà (sông)
+ Xâm phạm :
xâm (chiếm) + phạm (lấn)
+ Giang san :
giang (sông) + san (núi)
Từ ghép đẳng lập
ái quốc, thủ môn, chiến thắng,thiên thư, thạch mã, tái phạm.
Từ ghép chính phụ.
2.Nhận xét :
Có 2 loại chính :
+ Từ ghép đẳng lập : sơn hà, xâm phạm, giang san…
+ Từ ghép chính phụ : ái quốc , thủ môn , chiến thắng...
Tiết 20: TỪ HÁN VIỆT
ái quốc, thủ môn, chiến thắng,thiên thư, thạch mã, tái phạm.
Từ ghép chính phụ.
Th?o lu?n nhĩm : 2 pht
Nhóm 1 và 2
Trật tự các các yếu tố trong các từ : ái quốc, thủ môn, chiến thắng có gì giống trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt cùng loại ?
Nhóm: 3 và 4
Trong các từ ghép : thiên thư, thạch mã, tái phạm trật tự của các yếu tố có gì khác so với trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt ?
II/ Từ ghép Hán Việt :
Trật tự các các yếu tố trong các từ : ái quốc, thủ môn, chiến thắng giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau
Tiết 18: TỪ HÁN VIỆT
+ Thiên thư:
thiên (trời) + thư (sách)
+ Thạch mã:
thạch (đá) + mã (ngựa)
+ Tái phạm:
tái (lặp lại) + phạm (sai trái)
p
C
p
p
C
C
Trật tự các yếu tố trong các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm : Tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau.
?T?t t? t? ghép chính phụ Hán Việt có mấy trường hợp ?
-Từ ghép Hán Việt có 2 loại chính : từ ghép chính phụ và đẳng lập.
Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ :
+ Có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt : yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: vd: ái quốc.
+Có từ ghép khác với trật tự từ ghép thuần Việt :yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau: vd: thiên thư.
2.Nhận xét :
-Từ ghép Hán Việt có 2 loại chính : từ ghép chính phụ và đẳng lập.
Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ :
+ có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt : yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: vd: ái quốc,thủ môn…
+Có từ ghép khác với trật tự từ ghép thuần Việt :yếu tố phụ đứng trước , yếu tố chính đứng sau: vd: thiên thư, thạch mã…
2.Nhận xét :
Ghi nhớ : ( SGK / 70 )
Luyện tập
1. Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:
Hoa1 : hoa quả, hương hoa
Hoa2 : hoa mĩ, hoa lệ
Phi1 : phi công, phi đội
Phi2 : phi pháp, phi nghĩa
Phi3 : cung phi, vương phi
Tham1 : tham vọng, tham lam
Tham2 : tham gia, tham chiến
Gia1 : gia chủ, gia súc
Gia2 : gia vị, gia tăng
sự vật, cơ quan sinh sản hữu tính.
phồn hoa bóng bẩy, đẹp.
bay.
trái lẽ phải pháp luật.
vợ thứ của vua.
nhà.
thêm vào.
ham muốn.
dự vào.
25
2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (Trong bài “Nam quốc sơn hà”).
Mẫu: quốc: Quốc gia, cường quốc...
26
Quốc
Sơn
Cư
Bại
Bài tập cặp đôi
gia
ngữ
kì
tế
ca
hà
lâm
mài
thủy
nữ
sĩ
định
trú
ngụ
gia
chiến
vong
trận
tướng
thất
2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại (Trong bài “Nam quốc sơn hà”).
Quốc: quốc gia, cường quốc...
Sơn: sơn hà, sơn lâm, sơn thủy…
Cư: cư trú, cư ngụ, …..
Bại : bại trận, bại tướng…..
28
3. Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:
a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau:
b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau:
hữu ích, phát thanh, phòng hoả, bảo mật.
thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi.
29
BÀI TẬP NHANH
1- Còn trời còn nước còn non
Còn người ta còn phải lo.
a-thất hứa b-thất vọng c-thất học d-thất trận
2- Gửi miền Bắc lòng miền Nam ,
Đang xông lên đánh Mĩ tuyến đầu.
a-chung tình b-chung sức c-chung thủy d-chung kết
3- Đêm nay pháo nổ giao thừa
Mà người không nhà còn đi.
a-chiến sĩ b-chiến mã c-chiến trường d-chiến công
4- Đố ai đếm hết vì sao
Đố ai kể hết Bác Hồ
a-công ơn b-công lao c-công đức d-cù lao
thất học
chung thủy
chiến sĩ
công lao
DẶN DÒ
Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hiện nhiều trong các văn bản đã học.
Hoàn thành bài tập 4/SGK/71 vào vở
- Soạn:Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
+ Đọc ví dụ SGK/71,72
+ Trả lời câu hỏi mục 1,2 SGK/ 72,73
Một số món trong ăn bữa ăn thường ngày?
Chúc thầy cô sức khỏe!
Chúc các em học tốt!
32
 








Các ý kiến mới nhất