Unit 10. Conservation

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Tùng
Ngày gửi: 20h:54' 01-02-2020
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Võ Duy Tùng
Ngày gửi: 20h:54' 01-02-2020
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
I. KHẨU HÌNH MIỆNG
Âm /p/: Mím chặt 2 môi, sau đó, sau đó mở nhanh và bật hơi ra ngoài. Vì âm /p/ là âm không rung (âm vô thanh) nên khi phát âm, cổ họng sẽ không có cảm giác rung.
Âm /b/: Mím chặt 2 môi, sau đó, sau đó mở nhanh và bật tiếng (âm /b/) ra ngoài. Vì âm /b/ là âm rung (âm hữu thanh) nên khi phát âm, cổ họng sẽ có cảm giác rung
Chữ “p” câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ “n”, “s”, “t” trong một số trường hợp
Examples:
psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm . thần học
psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà
tâm lý học
psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học
Chữ “b” câm khi đứng trước chữ “T” hoặc đứng sau chữ “M”
Examples:
climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo
debt /det/ (n) món nợ
limb /lɪm/ (n) cành, chi người
Chữ “b” không câm khi là từ bắt đầu của một âm tiết mới dù có đứng sau “m”
Examples:
camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên
chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên
buồng, phòng
gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây
Âm /p/: Mím chặt 2 môi, sau đó, sau đó mở nhanh và bật hơi ra ngoài. Vì âm /p/ là âm không rung (âm vô thanh) nên khi phát âm, cổ họng sẽ không có cảm giác rung.
Âm /b/: Mím chặt 2 môi, sau đó, sau đó mở nhanh và bật tiếng (âm /b/) ra ngoài. Vì âm /b/ là âm rung (âm hữu thanh) nên khi phát âm, cổ họng sẽ có cảm giác rung
Chữ “p” câm khi đứng đầu một từ và đứng trước các chữ “n”, “s”, “t” trong một số trường hợp
Examples:
psychiatrist /sɪˈkaɪətrɪst/ (n) bác sĩ tâm . thần học
psychologist /saɪˈkɑːlədʒɪst/ (n) nhà
tâm lý học
psychology /saɪˈkɑːlədʒi/ (n) tâm lý học
Chữ “b” câm khi đứng trước chữ “T” hoặc đứng sau chữ “M”
Examples:
climb /klaɪm/ (v,n) leo trèo, sự leo trèo
debt /det/ (n) món nợ
limb /lɪm/ (n) cành, chi người
Chữ “b” không câm khi là từ bắt đầu của một âm tiết mới dù có đứng sau “m”
Examples:
camber /ˈkæm.bər/ (n) chỗ lồi lên
chambermaid /ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ (n) nhân viên
buồng, phòng
gumbo /ˈgʌm.bəʊ/ (n) quả mướp tây
 







Các ý kiến mới nhất