Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Diệu An
Ngày gửi: 07h:34' 14-04-2015
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Chu Van An Secondary School
WELCOME TO CLASS 6B
Monday, April 13th , 2015
Unit 15:
COUNTRIES
Period 94:
Monday, April 13th , 2015
A. WE ARE THE WORLD (1)
1. New words:
- Canada (n):
- China (n):
- France (n):
- USA (n):
- Japan (n):
- Great Britain (n):
Nước Canada
Nước Trung Quốc
Nước Pháp
Nước Nhật Bản
Nước Anh
A1. Listen and repeat:
= The United States of America
: Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
- Australia (n):
Nước Úc
France
Vietnam
China
USA
Canada
Great Britain
Japan
Australia
Countries
1
2
8
6
7
4
5
3
MATCHING
1. Laura
2. Marie
3. Lee
4. John
5. Yoko
6. Susan
7. Bruce
8. Minh
a. Viet Nam
b. USA
c. Japan
d. France
e. China
f. Canada
g.Great Britain
h. Australia
NAMES
COUNTRY
My name’s Laura.
I’m from Canada
My name’s Marie.
I’m from France
My name’s Lee.
I’m from China
My name’s John.
I’m from the USA
My name’s Yoko.
I’m from Japan
My name’s Susan.
I’m from Great Britain
My name’s Bruce.
I’m from Australia
My name’s Minh.
I’m from Viet Nam
1
2
3
5
6
7
8
4
I’m from Canada
1
2
3
5
6
7
8
4
Where are you from?
Ask and answer:
A: Where is…… from?
B: He/ She is from…. .
II. Model sentences:
Lee
Where is Lee from?
are you
He is from China
I am Viet Nam
Dùng để hỏi và trả lời ai đó đến từ đâu (đất nước nào).
Germany
Korea
Rusia
- Prepare new lesson: Unit 15: A2-3 (new words)
Homework
- Learn the new words by heart.
Thank you for your
attendance
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác