Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và có chỉnh sửa
Người gửi: THCS Vĩnh Thành
Ngày gửi: 19h:13' 20-05-2016
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
WARMLY WELCOME TO OUR CLASS
CLASS 64
TEACHER : NGUYEN KHU BINH
PICTURES
COUNTRIES

A. Great Britain


B. Australia


C. The U.S.A

D. Canada

E. Vietnam


MATCHING
COUNTRIES
Friday, April15TH ,2016
UNIT15:COUNTRIES.Lesson A1
A. We are the world
New words
1.Canada
: Nước Ca_na_da
2.France:
Nước Pháp
3. China:
Trung Quốc
4.The U.S.A=
(The United States of America)
5.Japan:
6.Great Britain:
Đại Anh
7.Australia:
Nước Úc
Liên bang Mỹ
Nước Nhật
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
g
LEE
SUSAN
LEE
Canada
France
China
USA
Japan
Great Britain
Australia
LISTEN AND NUMBER THE PICTURES:
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
1
1
2
3
4
1
5
6
7
8
LEE
SUSAN
Canada
France
China
USA
Japan
Great Britain
Australia
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
Susan: Hello,I’m (1)………….
Laura: Hi,(2) …….. Laura
(3)……………are you from?
Susan: (4)…………. Great Britain. And you?
Laura: I’m from Canada.
Susan
I’m
Where
I’m from
Hỏi đáp:Ai đó từ đâu đến:
Where +
is/are +
S +
from?
S +
am/is/are +
+ (Conntry)
SUSAN
LAURA
from
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
Tuesday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
Hỏi- Đáp : Ai đó từ đâu đến:
Where + are/ is + S + from?
S + am/ is/ are + nơi đến
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
Work in pairs: Interview your friends:
HOMEWORK
LEARN THE NEW WORDS & THE STRUCTURES
REWRITE THE DIALOGUE IN YOUR
NOTE BOOKS
PREPARE A2, 3. 4
Friday, April 15th ,2016
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A1)
Goodbye to you!
Thanks for your attending
VINH THANH SECONDARY SCHOOL
WELCOME TO OUR ENGLISH CLASS
CLASS 6A5

Presenter : NGUYEN KHU BINH
THURSDAY, APRIL10TH ,2014
UNIT15:COUNTRIES.Lesson 2 A2,3,4
A. We are the world
LISTEN THE INTRODUCTION BELOW AND ANSWER YES OR NO.
1. Is his name Minh?
2.Is he from Vetnamese?
3.Does he speak Chinese?
My name ‘s Minh
I’m from VietNam
I speak Vietnamese
THURSDAY, APRIL16TH ,2014
UNIT15:COUNTRIES.Lesson 2 A2,3,4
A. We are the world
THURSDAY, APRIL10TH ,2014
UNIT15:COUNTRIES.Lesson 2 A2,3,4
A. We are the world
1.Minh is from Viet Nam.
2.He speaks Vietnamese.
GIỚI THIỆU AI TỪ ĐÂU ĐẾN VÀ NÓI BẰNG TIẾNG GÌ:
1.S + Be +from+ ( Country).
2.S +speak/speaks + ( Language)
INFORMATION GAP
Vietnamese
Japan
Japanese
Chinese
Chinese
Australia
English
Great Britain
English
Canadian
English & French
Make the dialogues from the table
a .That is Minh
1.Who’s that?
b. He’s from Viet Nam
2.Where’s he from?
c. He’s Vietnamese
3.What’s his nationality?
d. He speaks Vietnamese
4.Which language does he speak?
Thursday, April10th ,2014
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A2,3.4)
Hỏi đáp quốc tịch của ai:
What +
is/are +his/her/your..+nationality?
S +
am/is/are +
(a nationality)
Hỏi ai nói bằng ngôn ngữ nào:
Which language +do/does +S + speak?
S+ speak/ speaks+(Language)
Thursday, April 10th ,2014
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A2’3,4)
Work in pairs: talk about your country:
HOMEWORK
LEARN THE NEW WORDS & THE STRUCTURES
REWRITE THE DIALOGUE IN YOUR
NOTE BOOKS
PREPARE A5,6
Thursday, April 10th ,2014
UNIT 15: COUNTRIES
A: WE ARE THE WORLD ( A,2,3.4
Goodbye to you!
Thanks for your attending
468x90
 
Gửi ý kiến