Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 15. Countries

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên :Thùy Trang
Người gửi: Nguyễn Thị Lưu Bích
Ngày gửi: 09h:27' 22-07-2011
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích: 0 người
Class date:
Welcome to the English class!
COUNTRIES
Grade 6
Unit 15:

We are the world
Section A:
I. Vocabulary
Country (n):
World (n):
Canada (n):
蠠 ? Canadian (n):
(adj):
France (n):
蠠 ? French (n):
(adj):
China (n):
蠠 ? Chinese (n):
(adj):

- quốc gia, đất nước
-thế giới
- nước Canada
- người Canada
- nước Pháp
- người Pháp, tiếng Pháp
- quốc tịch Pháp
- nước Trung Quốc
- người Trung Quốc, tiếng T Quôc
- quốc tịch Trung Quốc
-quốc tịch Canada
the USA (abbr) ( the United States of America) :
? American (n):
(adj):
Japan (n):
? Japanese (n):
(adj):
Great Britain (Britain)

? British (n):
(adj):
England (n):
? English (n):
(adj):
- Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ(Mỹ)
- người Mỹ, tiếng Mỹ
-quốc tịch Mỹ
- nước Nhật, Nhật Bản
- người Nhật, tiếng Nhật
- quốc tịch Nhật
- Liên Hiệp Anh (gồm nước Anh, Xcốt-len, và xứ Wales)
- người Anh, tiếng Anh
- quốc tịch Anh
- nước Anh
- người Anh, tiếng Anh
- quốc tịch Anh
Australia (n):
? Australian (n):
(adj):
Vietnam (n):
? Vietnamese (n):
(adj):
speak (v):
? Ex: I speak Vietnamese
Nationality (n):
Language (n):
- nước Úc
- người Úc
-quốc tịch Úc
- nước VN
- người VN, tiếng VN
- quốc tịch VN
- nói
- quốc tịch
- ngôn ngữ, tiếng
II.Grammar

Where + be (is/ are) + S + from?

1.Hỏi về quê quán: muốn hỏi người nào đó quê quán ở đâu hoặc từ quốc gia nào đến ta dùng
Ex: Where are you from?
Trả lời: I am from Vietnam

What`s + your/his/ her....+ nationality?


2. Hỏi về quốc tịch :
Muốn hỏi quốc tịch của 1 người nào đó
Ex1: What`s your nationality?
I`m Vietnamese

Trả lời: S + be + quốc tịch

Ex2: What`s her nationality?
He`s French

Which language + do/does + S + speak?


3. Hỏi về ngôn ngữ
Để hỏi người nào đó dùng ngôn ngữ nào, ta dùng
Ex1: Which language do you speak?
I speak Vietnamese
Trả lời: S+ speak(s) + ngôn ngữ
Ex2: Which language does he speak?
He speaks French
III. Exercises
1. John is from the United States.
He is ____________
He speaks __________.
American
English/ American.
2. Her friends are from China.
They are _________.
They speak _________.
Chinese
Chinese
3. I`m from Vietnam.
I`m ___________.
I speak __________.
Vietnamese
Vietnamese
4. Daisy is from England.
She is ___________.
She speaks ____________.
English
English
5. They are from Australia.
They are ____________.
They speak ___________.
Australian
English
6. He is from Japan.
He is __________.
He speaks __________.
Japanese
Japanese
7. She is from Canada.
She is ___________.
She speaks ___________________.
Canadian
English & French
8. Susan is from Great Britain.
She is _________.
She speaks __________.
British
English
The End
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác